Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Vật Lý - Số 1

7 11.104

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Vật Lý có đáp án

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Vật Lý - Số 1 là tài liệu tổng hợp dành cho các bạn học sinh có nhu cầu luyện thi Đại học khối A môn Vật Lý (Vật Lí), những bạn học sinh lớp 12 chuẩn bị bước vào kì thi THPT Quốc gia 2016, giúp các bạn củng cố và nâng cao kỹ năng làm bài môn Lý hiệu quả. Bộ đề thi có đáp án đi kèm, mời các bạn tham khảo.

Tuyển tập 20 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2016

41 chuyên đề luyện thi đại học Vật lý

Bí quyết làm tốt từng câu trong bài thi THPT Quốc gia môn Vật lý

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý lần 5 năm 2015 trường THPT Chuyên Sư Phạm, Hà Nội

Đề thi thử THPT Quốc gia 2016 môn Lý có đáp án

Chi tiết: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 năm 2016 trường THPT Hoàng Lệ Kha, Thanh Hóa

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 năm 2016 trường THPT Hoàng Lệ Kha, Thanh Hóa được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, giúp các bạn học sinh ôn thi đại học và THPT Quốc gia môn Vật lý. Tài liệu gồm 4 bộ đề có đáp án, giúp các bạn luyện tập để củng cố và nâng cao kiến thức, sẵn sàng cho kỳ thi sắp tới.

Đề thi thử THPT Quốc gia môn lý 2016

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA

LẦN 1 - NĂM 2015 - 2016

Môn:  VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm

 

Mã đề thi 132

Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(2πt/3 + φ). Trong khoảng thời gian 0,5s đầu tiên vật đi được quãng đường 3cm, trong khoảng thời gian 1s tiếp theo vật đi được quảng đường 9cm. Trong khoảng thời gian 1s tiếp theo nữa vật đi được quãng đường có thể là:

A. 3cm            B. 12cm            C. 9cm              D. 4cm

Câu 2: Chu kỳ dao động là khoảng thời gian

A. giữa hai lần liên tiếp vật dao động qua cùng một vị trí.

B. vật đi hết một đoạn đường bằng quỹ đạo.

C. nhất định để trạng thái dao động lặp lại như cũ.

D. ngắn nhất để trạng thái dao động được lặp lại như cũ.

Câu 3: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acosωt. Gốc thời gian được chọn là:

A. lúc vật có li độ x = +A           B. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C. lúc vật có li độ x = - A           D. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Câu 4: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

A. âm mà tai người nghe được.    B. nhạc âm.          C. hạ âm.           D. siêu âm.

Câu 5: Một chất điểm khối lượng 200g có phương trình dao động là x = 8cos(40t - π) (cm). Động năng của chất điểm tại vị trí có li độ 5cm là

A. 0,15J            B. 0,624J             C. 0,750 J             D. 0,556J

Câu 6: Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn cảm có L = 0,1H và tụ điện có C = 10 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại của tụ điện là

A. 4V              B. 2√5V              C. 5V                D. 5√2 V

Câu 7: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là

A. 15km/h.           B. 18km/h.            C. 10km/h.            D. 5km/h.

Câu 8: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 10cos(20t + 0,4π) (x đo bằng cm, t đo bằng s). Tần số góc của dao động là:

A. 10 rad/s.          B. 0,2 π rad.           C. 20 rad/s.            D. 0,4 π rad.

Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn nhẵn cách điện gồm vật nặng tích điện q = 100µC, lò xo có độ cứng k = 100N/m, trong một điện trường đều E có hướng dọc theo trục lò xo theo chiều lò xo giãn. Từ VTCB kéo vật một đoạn 6cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa, tốc độ khi qua VTCB là 1,2 m/s. Độ lớn cường độ điện trường E là 2,5.104 V/m. Thời điểm vật qua vị trí có Fđh = 0,5N lần thứ 2 là.

A. π/10 (s)            B. π/30 (s)             C. π/20 (s)             D. π/5 (s)

Câu 10: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ = 4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

A. T = 50 (s).          B. T = 0,02 (s).         C. T = 0,2 (s).          D. T = 1,25 (s).

Câu 11: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 8cm. Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng là 1cm. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4cm và AMNB là hình thang cân. Để trên đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của AMNB là:

A. 9√5 cm2 .          B. 18√3 cm2.            C. 9√3 cm2.           D. 18√5 cm2.

Câu 12: Đơn vị đo cường độ âm là

A. Oát trên mét (W/m).    B. Ben (B).    C. Niutơn trên mét vuông (N/m2).    D. Oát trên mét vuông (W/m2).

Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l, vật nặng khối lượng m, được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì là

Đề thi thử đai học năm 2016 môn Vật lý

Câu 14: Sóng điện từ

A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D. không truyền được trong chân không

Câu 15: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt + φ1); x2 = A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp có giá cực đại khi

A. Hai dao động cùng pha           B. Hai dao động ngược pha

C. Hai dao động vuông pha          D. Hai dao động ℓệch pha 1200

Câu 16: Một học sinh đo gia tốc trọng trường tại vị trí địa lí nơi trường đặt địa điểm thông qua việc đo chu kì dao động của con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể đầu trên cố định, đầu dưới gắn một quả cầu nhỏ. Kích thích cho con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng và dùng đồng hồ bấm dây học sinh đo được chu kì dao động của quả cầu là T = (0,69 ± 0,01) s. Dùng thước học sinh này đo được độ dãn của lò xo khi quả cầu đứng cân bằng là x = (119,5 ± 0,5) mm. Lấy π = 3,14. Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc trọng trường là

A. 3,31%.             B. 1,87%.              C. 1,03%.              D. 2,48%.

Câu 17: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động tự do với biên độ 8 cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có toạ độ x bằng.

A. 0                 B. ±4 cm               C. ±8 cm               D. ±4√2 cm

Câu 18: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Điểm treo là O. Độ cứng lò xo là 10N/m. Từ vị trí cân bằng, nâng vật lên đoạn 30cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa thì thấy chu kỳ dao động của vật là 1 giây. Lấy g = 10(m/s2) = π2 (m/s2). Lực đẩy cực đại tác dụng lên điểm O là:

A. 1,25 N             B. 1,55 N               C. 0,5 N               D. 0,55 N

Câu 19: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = 5cos(8πt + π/2)(cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là

A. 5cm.               B. 20cm.               C. 2,5cm.              D. 10cm.

Câu 20: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn.

A. 20 cm.              B. 50 cm.               C. 80 cm.              D. 70 cm.

(Còn tiếp)

Chi tiết: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 năm 2016 trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 năm 2016 trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang gồm 4 mã đề thi có đáp án đi kèm, giúp các bạn học sinh luyện tập và củng cố kiến thức Vật lý 12 hiệu quả.

Đề thi thử THPT Quốc gia môn lý 2016

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

 

 

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1

 Năm học 2015 - 2016

Môn: VẬT LÍ LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

 

Mã đề thi 132

Câu 1: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,2s. Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là

A. 200 (m/s).             B. 2 (cm/s)             C. 7,2 (km/h)             D. (8 m/s)

Câu 2: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

B. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng

A. 25,13 (cm/s).          B. 12,56 (cm/s).         C. 18,84 (cm/s).          D. 20,08 (cm/s).

Câu 4: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến thiên

A. sớm pha π/2 so với li độ.        B. cùng pha với li độ.

C. trễ pha π/2 so với vận tốc.       D. cùng pha với hợp lực tác dụng lên vật.

Câu 5: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

Câu 6: Trong dao động điều hòa của vật biểu thức nào sau đây là sai?

Đề thi thử đại học năm 2016 môn Vật lý

Câu 7: Một vật dao động với phương trình x = 2sin(2πt + π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

A. 2 cm.           B. 2π (rad/s).         C. π/3 (rad).          D. 2 m.

Câu 8: Một vật dao động tuần hoàn cứ mỗi ngày thực hiện được 43200 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là

A. 2 s.             B. 0,5 s.            C. 86400 s            D. 21600 s

Câu 9: Một con lắc lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là

A. 1 Hz.           B. 3 Hz.             C. 6 Hz.              D. 12 Hz.

Câu 10: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hợp lực tác dụng lên vật sẽ đổi chiều khi vật tới vị trí biên.

B. Hợp lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

C. Gia tốc luôn cùng chiều vận tốc khi đi từ vị trí cân bằng ra biên.

D. Vật chuyển động nhanh dần đều khi đi từ biên về vị trí cân bằng.

Câu 11: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

A. con lắc đơn phải được đặt trên Trái Đất.     B. bỏ qua mọi ma sát và biên độ góc phải đủ nhỏ.

C. bỏ qua mọi ma sát.                    D. biên độ góc phải đủ nhỏ.

Câu 12: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k và vật nặng khối lượng m. Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng của vật 2 lần thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ

A. không thay đổi.      B. tăng 2 lần.        C. tăng 4 lần.         D. giảm 2 lần.

Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

A. 64 cm.             B. 8 cm.           C. 16 cm.           D. 32 cm.

Câu 14: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Lấy π2 = 10, chu kì dao động của con lắc là

A. T = 0,4 s.          B. T = 0,3 s.         C. T = 0,2 s.         D. T = 0,1 s.

Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 4 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị bằng

A. 10 cm.             B. 2 cm.           C. 14 cm.           D. 3 cm.

Câu 16: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T thì pha của dao động

A. tỉ lệ bậc nhất với thời gian.                B. không đổi theo thời gian.

C. để xác định trạng thái ban đầu của dao động    D. biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 17: Đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa gia tốc a và lực kéo về F của vật dao động điều hòa là

A. là dạng hình sin.           B. đoạn thẳng nghịch biến qua gốc tọa độ.

C. dạng elip.                D. đoạn thẳng đồng biến qua gốc tọa độ.

Câu 18: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

A. 3 cm.             B. 6 cm.            C. 24 cm.            D. 12 cm.

Câu 19: Một vật dao động điều hoà x = 4sin(πt + π/4) cm. Lúc t = 0,5s vật có li độ là

A. x = 4 cm.          B. x = 2√2 cm.        C. x = -2√2 cm.        D. x = 2 cm.

Câu 20: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là dao động điều hòa với chu kì 1s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5s. Giá trị m2

A. 75 g.              B. 150 g.            C. 1200 g.           D. 600 g.

(Còn tiếp)

Chi tiết: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 năm 2016 trường THPT Nghĩa Dân, Hưng Yên

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 năm 2016 trường THPT Nghĩa Dân, Hưng Yên là tài liệu học tập môn Vật lý, đề thi thử đại học môn Vật lý giúp các bạn học sinh hệ thống kiến thức và ôn tập tốt Vật lý 12, luyện đề chuẩn bị sẵn sàng cho kì thi THPT Quốc gia 2016 môn Vật lý.

TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN

TỔ: LÝ - HÓA

 

ĐỀ RÀ SOÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM  2015 - 2016

Môn: Vật lý

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 121

Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt)(cm). Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là:

A. 4cm.          B. 5cm.           C. 2,5cm.            D. 10cm.

Câu 2: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ:

A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng:

A. 200 g.           B. 100 g.          C. 50 g.           D. 800 g.

Câu 5: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là:

A. mgl(1 - cosα).     B. mgl(1 - sinα).     C. mgl(3 - 2cosα).     D. mgl(1 + cosα).

Câu 6: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là:

A. 101 cm.         B. 99 cm.          C. 98 cm.           D. 100 cm.

Câu 7: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng:

A. 1,00 s.         B. 1,50 s.           C. 0,50 s.          D. 0,25 s.

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ:

A. tăng 2 lần.       B. giảm 2 lần.        C. giảm 4 lần.       D. tăng 4 lần.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

Câu 10: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng:

A. 6,8.10-3 J.      B. 3,8.10-3 J.       C. 5,8.10-3 J.         D. 4,8.10-3 J.

Câu 11: Phương trình mô tả một sóng truyền theo trục x là u = 0,04cosπ(4t - 0,5x), trong đó u và x tính theo đơn vị mét, t tính theo đơn vị giây. Vận tốc truyền sóng là:

A. v = 4 m/s.      B. v = 8m/s.        C. v = 0,5 m/s.       D. v = 1,25 m/s.

Câu 12: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ:

A. dao động với biên độ cực đại.     C. dao động với biên độ cực tiểu.

B. không dao động.               D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

Câu 13: Sóng dừng trên dây dài 2m với 2 đầu dây cố định. Tốc độ sóng trên dây là 20m/s. Tìm tần số dao động của sóng dừng, nếu biết tần số này khoảng từ 4Hz đến 6Hz?

A. 4,6Hz          B. 4,5Hz            C. 5Hz             D. 5,5Hz.

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Quãng đường mà vật đi được trong một khoảng thời gian bằng một chu kì dao động T là:

A. s = 2A         B. s = 8A           C. s = A            D. s = 4A

Câu 15: Một sóng cơ có tần số 50Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π/3 bằng:

A. 10 cm         B. 20 cm            C. 5 cm            D. 60 cm

Câu 16: Chọn kết luận đúng? Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

A. Tần số        B. Vận tốc           C. Năng lượng       D. Bước sóng

Câu 17: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì giá trị của li độ x và vận tốc v là:

A. x > 0 và v > 0    B. x < 0 và v > 0      C. x > 0 và v < 0        D. x < 0 và v < 0

Câu 18: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:

A. 50 N/m.        B. 100 N/m.          C. 25 N/m.           D. 200 N/m.

Câu 19: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt + π/2)(cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động là?

A. 4 cm và 2π(rad)    B. 4 cm và π/2(rad)     C. π/2 (cm) và 2π(rad).     D. 2π(cm) và π/2 (rad)

Câu 20: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là:

A. 20 cm/s        B. 10 cm/s           C. 0.             D. 15 cm/s.

(Còn tiếp)

Chi tiết: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 1 năm 2016 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh được VnDoc.com giới thiệu tới các bạn tham khảo, nhằm giúp các bạn học sinh lớp 12 ôn tập tốt kỳ thi đại học sắp tới.

Đề thi thử THPT Quốc gia môn lý 2016

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ 12

Đợt I – Năm học: 2015 - 2016

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề 135

Câu 1: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A. Biên độ và gia tốc    B. Biên độ và tốc độ    C. Biên độ và cơ năng    D. Li độ và tốc độ

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.

B. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.

C. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đồ thị dao động âm.

D. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với mức cường độ âm.

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

A. tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc.

B. khối lượng của con lắc.

C. trọng lượng của con lắc.

D. khối lượng riêng của con lắc.

Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 dao động cùng pha, cách nhau 20 cm, có chu kỳ sóng là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 50 cm/s. Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2 là:

A. 11            B. 7            C. 9             D. 10

Câu 5: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ

A. trễ pha π/4 so với dòng điện.             B. sớm pha π/4 so với dòng điện.

C. sớm pha π/2 so với dòng điện.           D. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

Câu 6: Lò xo có khối lượng không đáng kể độ cứng k = 100N/m, đầu trên treo vào điểm cố định đầu dưới treo một vật khối lượng m = 200g. Cho vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(ωt - π/3) (cm). Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo là

A. 8N            B. 5N            C. 16N           D. 6N

Câu 7: Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ở cùng độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau ở

A. mức cường độ âm       B. cường độ âm.      C. âm sắc        D. tần số.

Câu 8: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

Câu 9: Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi đưa con lắc lên cao thì chu kỳ dao động của nó

A. không thay đổi.            B. không xác dịnh được tăng hay giảm.

C. giảm xuống               D. tăng lên.

Câu 10: Một tên lửa bắt đầu bay lên theo phương thẳng đứng với gia tốc a = 3g. Trong tên lửa có treo một con lắc đơn dài l = 1m, khi bắt đầu bay thì đồng thời kích thích cho con lắc thực hiện dao động nhỏ. Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao. Lấy g = 10 m/s2, π2 ≈ 10. Đến khi đạt độ cao thì con lắc đã thực hiện được số dao động là:

A. 14.             B. 20.            C. 18.           D. 10.

Câu 11: Một mạch điện xoay chiều có u là điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và i là cường độ tức thời qua mạch. Chọn phát biểu đúng.

A. i luôn luôn biến thiên sớm pha hơn u.      B. i và u luôn biến thiên ngược pha.

C. i và u luôn biến thiên cùng tần số.        D. i và u luôn biến thiên cùng pha.

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là

A. 0,4 s.           B. 0,8 s.           C. 0,6 s.           D. 0,2 s.

Câu 13: Một dây đàn dài 20cm, rung với 4 bó. Bước sóng trên dây bằng

A. 0,4 m.          B. 10 m.           C. 0,1 m.           D. 1 m.

Câu 14: Chọn cậu sai khi nói về sóng phản xạ:

A. Cùng tần số sóng tới.

B. Sóng phản xạ luôn cùng pha sóng tới

C. Tại một đầu cố định sóng phản xạ làm đổi dấu phương trình.

D. Luôn cùng vận tốc nhưng ngược hướng với sóng tới.

Câu 15: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

D. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

Câu 16: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(ωt + φ) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với vận tốc v. Bước sóng thoả mãn hệ thức nào?

Câu 17: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là:

A. f = 200 Hz.       B. f = 80 Hz.        C. f = 225 Hz.        D. f = 170 Hz.

Câu 18: Mức cường độ âm nào đó được tăng thêm 30 dB thì cường độ của âm tăng lên gấp

A. 2000 lần         B. 1500 lần         C. 500 lần           D. 1000 lần

Câu 19: dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos2πt (cm). Biên độ và chu kì dao động của vật là

A. 4cm, 1Hz.        B. 6cm,1s.         C. 4cm, 1s.          D. 6cm, 2s.

Câu 20: Cường độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thứ i = 1,5 cos (100πt + π/6) (A). Biết tụ điện có điện dung C = 1,2 . 10-4 / π (F). Điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức là:

A. u =125 cos (100πt - π/3) (V).         B. u =150 cos (100πt - π/3) (V).

C. u =125 cos (100πt + π/6) (V).         D. u =180 cos (100πt - π/6) (V).

(Còn tiếp)

Chi tiết: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016 trường THPT Ngọc Tảo, Hà Nội

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016 trường THPT Ngọc Tảo, Hà Nội là tài liệu tham khảo, luyện tập môn Vật lý dành cho các bạn học sinh tự ôn tập kiến thức.

Đề thi thử THPT Quốc gia môn lý 2016

TRƯỜNG THPT NGỌC TẢO

Năm học 2015 - 2016

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 12

 Môn: VẬT LÍ 

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 319

Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g không đổi, đầu trên của lò xo gắn cố định, đầu dưới của lò xo gắn vật nặng khối lượng m. Tại vị trí cân bằng của vật lò xo giãn 4cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 6cm dọc theo trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng của vật. Tìm phát biểu sai

A) Vectơ lực kéo về đổi chiều tại vị trí động năng lớn nhất

B) Vectơ lực đàn hồi đổi chiều tại vị trí biên

C) Tại vị trí lò xo không bị biến dạng, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là (5/4)

D) Quãng đường vật đi được trong quá trình lò xo bị giãn là 20cm

Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục x. Tại li độ x = 4 cm động năng của vật bằng 3 lần thế năng. Tại li độ x = ±5 cm thì động năng của vật bằng

A) 1,25 lần thế năng.    B) 2 lần thế năng.     C) 1,56 lần thế năng.      D) 2,56 lần thế năng.

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, tìm phát biểu sai

A) Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và cùng pha với gia tốc của chất điểm

B) Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì độ lớn li độ và độ lớn vận tốc cùng giảm

C) Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và ngược pha với li độ của chất điểm

D) Vận tốc và gia tốc luôn biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số và vuông pha với nhau

Câu 4: Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500√2 cm/s2 là T/2. Độ cứng của lò xo là:

A) 30 N/m.          B) 50 N/m.          C) 40 N/m.            D) 20 N/m.

Câu 5: Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?

A) Vận tốc âm tăng.   B) Vận tốc âm giảm.   C) Tần số âm không thay đổi.   D) Bước sóng thay đổi.

Câu 6: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng biên độ và cùng pha, cách nhau 60 cm, có tần số sóng là 5Hz. Tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2 là:

A) 17              B) 14               C) 13              D) 15

Câu 7: Có ba con lắc đơn có cùng chiều dài, cùng khối lượng. Con lắc thứ nhất và thứ hai mang điện tích q1 và q2. Con lắc thức ba không tích điện. Đặt ba con lắc trên vào trong điện trường theo phương thẳng đứng hướng xuống. Chu kì của chúng là T1, T2 và T3 với T1 = (T3/3); T2 = (2T3/3). Biết q1 + q2 = 1,48.10-7 C. Điện tích q1 và q2 là:

A) 12,8.10-8C và 2. 10-8C.          B) 9,2.10-8C và 5,6.10-8C.

C) 9,3.10-8C và 5,5.10-8C.          D) 10-7C và 4,8. 10-8C.

Câu 8: Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần xấp xỉ bằng

A) 6%.             B) 94%.            C) 9%.             D) 3%.

Câu 9: Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm ván là μ = 0,3. Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số f = 5 Hz. Để vật không bị trượt trên tấm ván trong quá trình dao động thì biên độ dao động của tấm ván phải thoả mãn điều kiện nào? Lấy π2 = 10.

A) A ≤ 1,25cm       B) A ≤ 0,3cm         C) A ≤ 2,15cm        D) A ≤ 2,5cm

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

A) Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

B) Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

C) Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

D) Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

Câu 11: Một sóng ngang truyền trên mặt nước, nguồn sóng đặt tại điểm O có phương trình u = acos(20πt + π/6)mm, tốc độ truyền sóng v = 20m/s. Một điểm M trên mặt nước, cách O một đoạn 100cm có sóng truyền qua. Tìm phát biểu đúng

A) Tại cùng một thời điểm, dao động tại O sớm pha hơn dao động tại M một góc (π/2)

B) Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M cùng pha với dao động tại O

C) Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M chậm pha hơn dao động tại O một góc (π/2)

D) Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M ngược pha với dao động tại O

Câu 12: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: Sóng ngang S và sóng dọc P. Biết vận tốc của sóng S là 34,5km/s và của sóng P là 8km/s. Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và P cho thấy rằng sóng S đến sớm hơn sóng P 4 phút. Tâm động đất này ở cách máy ghi:

A) 250 km           B) 25 km             C) 2500 km          D) 5000 km

Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 = 9o và năng lượng E = 0,02 J. Động năng của con lắc khi li độ góc α = 4,5o là:

A) 0,015 J           B) 0,198 J            C) 0,225 J           D) 0,027 J

Câu 14: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt – π/6)cm và x2 = A2cos(ωt – π)cm. Dao động tổng hợp có phương trình x1 = 9cos(ωt + φ)cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị

A) 7 cm.            B) 9√3 cm.            C) 15√3 cm.          D) 18√3 cm.

Câu 15: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn đường kính AB = 10 cm với gia tốc tiếp tuyến a = 2 m/s2 thì hình chiếu của nó xuống đường kính AB

A) không dao động điều hòa.            B) dao động điều hòa với gia tốc cực đại 2 m/s2.

C) dao động điều hòa với chu kỳ 1s.      D) dao động điều hòa với biên độ 10cm.

Câu 16: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A) Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B) Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

C) Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

D) Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 17: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, dây treo có chiều dài thay đổi được. Nếu tăng chiều dài con lắc thêm 25cm thì chu kì dao động của con lắc tăng thêm 0,2s. Lấy π2 = 10. Chiều dài lúc đầu của con lắc là

A) 1,55 m            B) 1,44 m           C) 2,5 m             D) 1,69 m

Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng. Giá trị của α0

A) 0,062 rad          B) 0,375 rad         C) 0,25 rad           D) 0,125 rad

Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, đầu trên của lò xo gắn cố định, đầu dưới của lò xo gắn vật nặng khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là (T/6). Tại thời điểm vật qua vị trí lò xo không bị biến dạng thì tốc độ của vật là 10π√3 cm/s2. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là

A) 0,5s              B) 0,2s             C) 0,6s             D) 0,4s

Câu 20: Con lắc lò xo có độ cứng lò xo k = 50 N/m, dao động điều hoà theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng cực đại. Khối lượng của vật nặng bằng:

A) 100 g.            B) 50 g.             C) 12,5 g.            D) 25 g.

(Còn tiếp)

Đánh giá bài viết
7 11.104
Thi THPT Quốc Gia Xem thêm