Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tin học 7 Kết nối tri thức có đáp án
Bạn đang tìm kiếm đề cương ôn tập giữa kì 1 Tin học 7 Kết nối tri thức có đáp án để chuẩn bị tốt cho kì kiểm tra sắp tới? Hãy cùng tham khảo tài liệu dưới đây để hệ thống hóa kiến thức trọng tâm, ôn luyện các dạng câu hỏi thường gặp và kiểm tra mức độ hiểu bài thông qua phần đáp án chi tiết. Đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em học sinh lớp 7 tự tin ôn tập và đạt kết quả cao.
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tin học 7 Kết nối tri thức có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tin học 7 Kết nối tri thức có đáp án tổng hợp những nội dung kiến thức quan trọng theo chương trình Tin học lớp 7, giúp học sinh củng cố lý thuyết và luyện tập trước kì thi giữa học kì 1. Tài liệu đi kèm đáp án hỗ trợ các em chủ động kiểm tra kết quả, nhận biết những phần kiến thức còn chưa nắm vững và xây dựng kế hoạch ôn tập phù hợp. Qua đó, học sinh có thể nâng cao kỹ năng vận dụng kiến thức và chuẩn bị tốt hơn cho bài kiểm tra.
I. Trọng tâm kiến thức
1. Kiến thức:
Kiến thức trọng tâm (Lý thuyết): Từ bài 1 đến bài 4.
Chủ đề 1. Mạng máy tính và cộng đồng
Nhận ra được các thiết bị vào – ra có nhiều loại, hình dạng khác nhau
Chức năng của các thiết bị vào – ra trong thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
Ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách, gây ra lỗi cho thiết bị.
Giải thích sơ lược chức năng điều khiển và quản lý của hệ điều hành.
Phân biệt được hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.
Kể tên một số phần mềm ứng dụng
Phần mở rộng của tệp cho biết: tệp thuộc loại gì; ví dụ minh họa.
Tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong máy tính.
Biện pháp an toàn dữ liệu như sao lưu dữ liệu, phòng chống xâm nhập trái phép và phòng chống virus,…
Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Một số chức năng cơ bản của mạng xã hội; một số website là mạng xã hội.
Tên của một số kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và loại thông tin trao đổi trên kênh đó.
Ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
II. Một số dạng bài tập minh họa
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn:
Câu 1: Thiết bị nào sau đây được dùng để nhập thông tin vào máy tính?
A. Loa
B. Màn hình
C. Máy in
D. Bàn phím
Câu 2: Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra, dùng để xuất thông tin dưới dạng âm thanh?
A. Micro
B. Chuột
C. Loa
D. Máy ảnh
Câu 3: Trong bốn thành phần cơ bản của máy tính hỗ trợ con người xử lí thông tin, thành phần nào đóng vai trò quan trọng giúp máy tính trao đổi dữ liệu với thế giới bên ngoài?
A. Thiết bị vào - ra
B. Bộ xử lí
C. Bộ nhớ
D. Cả bộ xử lí và bộ nhớ
Câu 4: Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?
A. Microsoft Word
B. Google Chrome
C. Microsoft Windows
D. Zalo
Câu 5: Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?
A. Microsoft Windows
B. MacOS
C. Microsoft Word
D. Linux
Câu 6: Loại tệp nào thường được tạo ra bởi phần mềm soạn thảo văn bản?
A. .docx
B. .xlsx
C. .ppt
D. .html
Câu 7: Nếu máy tính của bạn không có hệ điều hành, điều gì sẽ xảy ra?
A. Máy tính chỉ có thể chạy phần mềm ứng dụng.
B. Máy tính không thể khởi động và hoạt động.
C. Máy tính vẫn hoạt động nhưng không kết nối được Internet.
D. Máy tính chỉ có thể thực hiện các phép toán đơn giản
Câu 8: Chức năng chính của phần mềm ứng dụng là gì?
A. Quản lí các thiết bị và dữ liệu của máy tính.
B. Điều khiển chung phối hợp hoạt động nhịp nhàng.
C. Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin (giao diện) giữa người dùng và máy tính.
D. Tất cả đều sai
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự khác biệt giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?
A. Hệ điều hành tương tác trực tiếp với phần cứng.
B. Phần mềm ứng dụng thực hiện yêu cầu xử lí thông tin cụ thể của người sử dụng.
C. Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng có thể thay thế cho nhau.
D. Phần mềm ứng dụng thường được cài đặt trên nền của một hệ điều hành.
Câu 10: Trong máy tính, đơn vị cơ bản dùng để tổ chức lưu trữ và quản lí dữ liệu là gì?
A. Tệp (File) và Thư mục (Folder)
B. Ổ đĩa (Drive)
C. Thiết bị lưu trữ
D. Thẻ nhớ
Câu 11: Để sao chép tệp hoặc thư mục, bạn nên sử dụng lệnh nào trong WindowsExplorer?
A. Cut
B. Delete
C. Rename
D. Copy
Câu 12: Mật khẩu mạnh nên có những yếu tố nào?
A. Tên hoặc ngày sinh của người thân.
B. Chỉ gồm các chữ số (ví dụ: 12345678).
C. Có ít nhất tám kí tự, bao gồm chữ cái, chữ số, và các kí hiệu đặc biệt.
D. Một từ hoặc cụm từ thông thường, dễ nhớ.
Câu 13: Hành vi nào sau đây được xem là sử dụng mạng xã hội một cách có trách nhiệm?
A. Đăng tải thông tin cá nhân và hình ảnh của người khác mà chưa được sự cho phép.
B. Chia sẻ thông tin sai sự thật, chưa được kiểm chứng để câu view.
C. Lựa chọn thông tin có chọn lọc, xác minh nguồn và tuân thủ các quy tắc ứng xử chung.
D. Tranh luận bằng ngôn ngữ thiếu văn hoá, gây gắt với người khác.
Câu 14: Mạng xã hội hoạt động dựa trên cấu trúc nào sau đây?
A. Truyền hình trực tuyến.
B. Giao dịch thương mại điện tử.
C. Giao tiếp trực tuyến (online)
D. Lưu trữ và xử lí dữ liệu cá nhân.
Câu 15: Vì sao cần phải cân nhắc kỹ lưỡng về độ tuổi trước khi tham gia mạng xã hội?
A. Vì các trang mạng xã hội không chấp nhận người dùng dưới 18 tuổi.
B. Vì người dùng nhỏ tuổi có thể thiếu kinh nghiệm và dễ bị ảnh hưởng bởi thông tin xấu, không phù hợp.
C. Vì việc này liên quan đến vấn đề pháp luật quốc tế.
D. Vì các chức năng của mạng xã hội quá phức tạp đối với lứa tuổi học sinh.
Câu 16. Đâu là cách trò chuyện trên mạng xã hội.
a) Trò chuyện với bạn trên Messenger:
b) Nhắn tin qua cửa sổ chat,
c) Gọi video chat, gọi video call
d) Tất cả ý trên
Câu 17: Đặc điểm của mạng xã hội là
a) Đây là một website
b) Có thể đưa thông tin lên
c) Có thể kết nối, kết bạn được với những người khác
d) Tất cả ý trên
Câu 18. Thông tin chia sẻ lên mạng xã hội
a) Văn bản,
b) Hình ảnh,
c) Âm thanh, video.
d) Tất cả ý trên
Câu 19: Rủi ro có thể xảy ra khi dùng Internet là gì?
a) Dễ bị dụ dỗ hoặc bắt nạt, tiếp tay cho kẻ bắt nạt.
b) Nghiện mạng xã hội, nghiện các trò chơi trên mạng.
c) Thông tin cá nhân có thể bị đánh cắp.
d) Tất cả ý trên
Câu 20: Em cần làm gì khi bị đe dọa tung hình ảnh lên mạng Internet?
a) Chia sẻ với bố mẹ hoặc thầy cô giáo để có biện pháp xử lý kịp thời
b) Giấu diếm xử lý một mình.
c) Thực hiện theo yêu cầu của người đe dọa
Câu 21: Đâu là cách phòng tránh tác hại, rủi ro và nguy cơ vi phạm pháp luật khi dùng mạng xã hội?
a) Không bắt nạt, tiếp tay cho kẻ bắt nạt.
b) Không lan truyền tin giả, bài viết xuyên tạc sai sự thật, hình ảnh đồi trụy.
c) Đừng vô tình “ăn cắp” không gian trên mạng như: mật khẩu, hình ảnh.......
d)Tất cả ý trên
Câu 22: Cần làm gì khi thấy một tin giật gân, một đoạn clip gây sốc trên mạng xã hội?
a) Lập tức chuyển tiếp cho nhóm bạn trên mạng.
b) Không tin ngay, có thể là việc làm giả để “câu like”.
c) Lập tức like và share
d) phát tán rộng rãi cho mọi người biết
Câu 23: Em cần làm gì khi muốn dùng một tấm ảnh đẹp, một đoạn văn hay trên Internet?
a) Không được dùng nó vào mục đích xấu
b) Được sự đồng ý của tác giả
c) Không được tổn hại đến thanh danh của tác giả và tác phẩm.
d) Tất cả ý trên
Câu 24: Thế nào là “ăn cắp trên không gian mạng”.
a) Tra tìm một câu nói nổi tiếng mà không nhớ được nguyên văn.
b) Chép lại nguyên một đoạn văn bản mà không nêu rõ nguồn của đoạn văn bản đó
c) Tìm kiếm một mẫu trình bày PowerPoint đẹp để học theo.
d) Lấy hình logo, biểu tượng có trên mạng khi trình bày về cơ quan, doanh nghiệp đó.
Câu 25: vì sao không được để mình bị nghiện mạng xã hội, nghiện game?
a) Nghiện mạng xã hội làm mất thời gian học hành sa sút.
b) Nghiện mạng xã hội làm xa rời cuộc sống thực có thể dẫn đến trầm cảm.
c) Chơi game nhiều có thể gây hại cho sức khỏe.
d) Tất cả ý trên
II. Trắc nghiệm Đúng Sai
Câu 1: Xác định xem mỗi ý dưới đây là Đúng (Đ) hay Sai (S).
A) Máy in là thiết bị vào vì nó nhận dữ liệu từ máy tính để in ra.
B) Màn hình cảm ứng có cả hai chức năng là thiết bị vào và thiết bị ra.
C) Nên tắt máy tính bằng cách ngắt điện đột ngột hoặc rút dây nguồn để tiết kiệm thời gian.
D) Việc cấp nguồn điện cho máy tính cần được thực hiện trước khi các thiết bị vào/ra khác được kết nối.
Câu 2: Xác định xem mỗi ý dưới đây là Đúng (Đ) hay Sai (S).
A) Tên tệp và thư mục phải được đặt theo quy tắc riêng và không thể đặt giống nhau (trong cùng một thư mục).
B) Việc đặt mật khẩu cho tài khoản người dùng trên máy tính và Internet là một biện pháp bảo vệ dữ liệu.
C) Nếu xoá một thư mục, tất cả các tệp và thư mục con bên trong nó cũng bị xoá
D) Việc sao lưu dữ liệu chỉ cần thực hiện một lần khi máy tính còn mới.
Câu 3: Xác định xem mỗi ý dưới đây là Đúng (Đ) hay Sai (S).
A) Hệ điều hành là phần mềm giúp em xử lí những loại dữ liệu cụ thể như văn bản, hình ảnh.
B) Để sử dụng một phần mềm ứng dụng, máy tính không nhất thiết phải có hệ điều hành.
C) Các phần mềm như Google Chrome, Zalo, Microsoft Excel đều là phần mềm ứng dụng.
D) Windows Defender là một ví dụ về phần mềm ứng dụng.
Câu 4. Xác định xem mỗi ý dưới đây là Đúng (Đ) hay Sai (S).
a) Chỉ người hoặc tổ chức tạo lập ra mạng xã hội mới đưa được thông tin lên đó.
b) Chỉ cần truy cập vào trang mạng xã hội là có thể đưa tin tức lên đó mà không cần đăng kí tài khoản sử dụng.
c) Người dùng có thể đăng những thông tin mà mình muốn lên mạng xã hội, miễn là có tài khoản sử dụng và kết nối Internet.
d) Không Có thể kết nối với những người không quen biết trên mạng xã hội.
Câu 5. Xác định xem mỗi ý dưới đây là Đúng (Đ) hay Sai (S).
a) Mạng xã hội được dùng để gửi thư điện tử cho bạn bè.
b) Có thể trò chuyện với bạn bè trên mạng xã hội qua gửi tin nhắn, thực hiện cuộc gọi trực tiếp như gọi điện thoại, gọi video.
c) Dùng mạng xã hội chỉ có thể nói chuyện trực tiếp giữa hai người, không thể nói chuyện trực tiếp giữa nhiều người.
d) Thông tin chia sẻ lên mạng xã hội chỉ có thể là văn bản
Câu 6. Xác định xem mỗi ý dưới đây là Đúng (Đ) hay Sai (S).
a) Mạng xã hội không phải là một website.
b) Có thể xóa bài đăng trên trang cá nhân của bạn bè mà mình muốn.
c) Có thể tìm mọi thông tin mình muốn trên mạng xã hội.
d) Nội dung trên mạng xã hội do người dùng tự tạo, tự chia sẻ.
III. Tự luận:
Câu 1: Nêu những việc nên làm và không nên làm khi sử dụng máy tính để đảm bảo an toàn thiết bị và dữ liệu (mỗi loại liệt kê ít nhất 3 việc).
Câu 2: Nêu và giải thích tóm tắt chức năng chính của phần mềm Microsoft Word.
Câu 3: Nêu ít nhất ba biện pháp giữ an toàn dữ liệu trên máy tính và Internet?
Câu 4: Nêu một ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng mạng xã hội không đúng mục đích hoặc thiếu văn hoá, và trình bày cách tránh hậu quả đó.
Câu 5. Nêu chức năng của hệ điều hành? Em hãy lấy 2 ví dụ về hệ điều hành mà em biết?
Câu 6. Nêu sự khác nhau giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.
ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.
Hy vọng đề cương ôn tập giữa kì 1 Tin học 7 Kết nối tri thức có đáp án sẽ giúp các em học sinh củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và tự tin hơn khi bước vào kì kiểm tra. Hãy dành thời gian ôn tập từng chủ đề, hoàn thành các câu hỏi và đối chiếu đáp án để đánh giá mức độ nắm vững kiến thức của bản thân.
Đừng quên theo dõi VnDoc để cập nhật thêm nhiều đề cương, đề thi và tài liệu ôn tập Tin học 7 hữu ích nhé!