Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số CTST

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số nhé!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xác định đường tiệm cận

    Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = \frac{\sqrt{x^{2} - 4}}{x - 1}.

    Tập xác định của hàm số: D = ( - \infty;
- 2brack \cup \lbrack 2; + \infty).

    +) Ta có: \lim_{x ightarrow
1^{+}}y\lim_{x ightarrow
1^{-}}y không tồn tại nên đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng.

    +) Ta có: \lim_{x ightarrow + \infty}y
= \lim_{x ightarrow + \infty}\frac{\sqrt{x^{2} - 4}}{x - 1} = \lim_{x
ightarrow + \infty}\frac{\sqrt{1 - \frac{4}{x^{2}}}}{1 - \frac{1}{x}}
= 1

    \lim_{x ightarrow - \infty}y =\lim_{x ightarrow - \infty}\frac{\sqrt{x^{2} - 4}}{x - 1}= \lim_{xightarrow - \infty}\frac{- \sqrt{1 - \frac{4}{x^{2}}}}{1 -\frac{1}{x}} = - 1 \Rightarrow y = 1,y = - 1 là các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

  • Câu 2: Nhận biết

    Xét sự đúng sai của các khẳng định

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau.

    a) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;2). Sai||Đúng

    b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -
3.Đúng||Sai

    c) Hàm số đạt cực đại tại x = 0. Sai||Đúng

    d) Đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau.

    a) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;2). Sai||Đúng

    b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -
3.Đúng||Sai

    c) Hàm số đạt cực đại tại x = 0. Sai||Đúng

    d) Đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt. Đúng||Sai

    Đáp án: a) Sai, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng.

  • Câu 3: Vận dụng

    Ghi đáp án vào ô trống

    Biết hàm số y = (x - 1)(x + 1)\left(x^{2} - 7 ight) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ là x_{1};x_{2};x_{3};x_{4}. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để \frac{1}{1 - x_{1}} + \frac{1}{1 - x_{2}} +\frac{1}{1 - x_{3}} + \frac{1}{1 - x_{4}} > 1?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Biết hàm số y = (x - 1)(x + 1)\left(x^{2} - 7 ight) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ là x_{1};x_{2};x_{3};x_{4}. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để \frac{1}{1 - x_{1}} + \frac{1}{1 - x_{2}} +\frac{1}{1 - x_{3}} + \frac{1}{1 - x_{4}} > 1?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm tổng các đường tiệm cận

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

    Ta có:

    \lim_{x ightarrow - \infty}f(x) =
2;\lim_{x ightarrow 0^{+}}f(x) = + \infty nên hàm số có tiệm cận ngang là y = 2 và tiệm cận đứng là x = 0.

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số y =
f(x) có đạo hàm f'(x) trên khoảng ( - \infty; + \infty). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ:

    Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

    Quan sát hình vẽ ta thấy:

    y = f'(x) \Rightarrow f'(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} ight.f'(x)
\leq 0 \Leftrightarrow 0 \leq x \leq 3

    Vậy hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0;3).

  • Câu 6: Thông hiểu

    Xác định khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y =
f(x) có đồ thị như hình vẽ:

    Xác định khoảng đồng biến của hàm số g(x)
= - 3f(x) + 2?

    Từ đồ thị hàm số y = f(x) ta có:

    f'(x) > 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x < - 5 \\
x > 0 \\
\end{matrix} ight.f'(x)
< 0 \Leftrightarrow - 5 < x < 0

    Ta có: g'(x) = -
3f'(x)

    Khi đó: g'(x) > 0 \Leftrightarrow
- 3f'(x) > 0 \Leftrightarrow f'(x) < 0 \Leftrightarrow - 5
< x < 0

    g'(x) < 0 \Leftrightarrow -
3f'(x) < 0 \Leftrightarrow f'(x) > 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x < - 5 \\
x > 0 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy hàm số g(x) = - 3f(x) + 2 đồng biến trên khoảng ( - 5;0).

  • Câu 7: Vận dụng

    Định giá trị lớn nhất của hàm số

    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x) = \sqrt{x - 1} + \sqrt{3 - x} -2\sqrt{- x^2 + 4x - 3}.

    TXĐ: D = \lbrack 1;3brack

    Đặt t = \sqrt{x - 1} + \sqrt{3 - x}\ \ \
\left( \sqrt{2} \leq t \leq 2 ight)

    \Rightarrow t^{2} = x - 1 + 3 - x +
2\sqrt{x - 1}\sqrt{3 - x}

    \Rightarrow - 2\sqrt{- x^{2} + 4x - 3} =
2 - t^{2}

    Khi đó, bài toán trở thành ''Tìm giá trị lớn nhất của hàm số g(t) = - t^{2} + t + 2 trên đoạn \left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack''.

    Xét hàm số g(t) = - t^{2} + t +
2 xác định và liên tục trên \left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack.

    Đạo hàm g'(t) = - 2t + 1 < 0,\
\forall t \in \left( \sqrt{2};2 ight).

    Suy ra hàm số g(t) nghịch biến trên đoạn \left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack.

    Do đó \max_{\left\lbrack \sqrt{2};2
ightbrack}g(t) = g\left( \sqrt{2} ight) =
\sqrt{2}\overset{}{ightarrow}\max_{\lbrack 1;3brack}f(x) =
\sqrt{2}.

    Bình luận: Sau khi đọc xong lời giải trên sẽ có nhiều bạn đọc thắc mắc là tại sao biết được t \in \left\lbrack
\sqrt{2};2 ightbrack.

    Từ phép đặt ẩn phụ t = \sqrt{x - 1} +
\sqrt{3 - x} = h(x).

    Đạo hàm h'(x) = \frac{1}{2\sqrt{x -
1}} - \frac{1}{2\sqrt{3 - x}}

    \Rightarrow h'(x) = 0
\Leftrightarrow x = 2 \in \lbrack 1;3brack

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
h(1) = \sqrt{2} \\
h(2) = 2 \\
h(3) = \sqrt{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
\min_{\lbrack 1;3brack}h(x) = \sqrt{2} \\
\max_{\lbrack 1;3brack}h(x) = 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow \sqrt{2} \leq h(x) \leq 2
\Rightarrow \sqrt{2} \leq t \leq 2

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tính tổng các nghiệm phương trình

    Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình x^{6} + 2020x^{2} = (5x - 6)^{3} - 2020(6 -
5x) là:

    Xét hàm số f(t) = t^{3} + 2020t
\Rightarrow f'(t) = 3t^{2} + 2020 > 0;\forall t\mathbb{\in
R}

    Nên hàm số y = f(t) đồng biến trên \mathbb{R}

    Phương trình x^{6} + 2020x^{2} = (5x -
6)^{3} - 2020(6 - 5x) có dạng

    f\left( x^{2} ight) = f(5x - 6)
\Leftrightarrow x^{2} = 5x - 6 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 2 \\
x = 3 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy tổng tất cả các nghiệm bằng 5.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm tâm đối xứng của đồ thị hàm số

    Xác định tâm đối xứng của đồ thị hàm số y
= \frac{2x + 1}{x - 3}?

    Ta có:

    \lim_{x ightarrow + \infty}y = \lim_{xightarrow + \infty}\dfrac{2x + 1}{x - 3} = \lim_{x ightarrow +\infty}\dfrac{2 + \dfrac{1}{x}}{1 - \dfrac{3}{x}} = 2 suy ra tiệm cận ngang là y = 2

    \lim_{x ightarrow 3^{+}}y = \lim_{x
ightarrow 3^{+}}\frac{2x + 1}{x - 3} = + \infty suy ra tiệm cận đứng là x = 3

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là A(3;2).

  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Hàm số y = x^{4}
+ 2x^{2} - 3 đồng biến trên khoảng nào dưới dây?

    Tập xác định D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = 4x^{3} + 4x = 4x\left(
x^{2} + 1 ight);\forall x\mathbb{\in R}

    y' = 0 \Leftrightarrow x =
0

    Ta có bảng xét dấu

    Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; +
\infty)

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

    Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

    Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là ( - 1;2).

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x - 1 + \frac{4}{x - 1} trên khoảng (1; + \infty). Tìm m?

    Tập xác định D = R\backslash\left\{ 1
ight\}.

    y' = \frac{x^{2} - 2x - 3}{(x -
1)^{2}}\ \ ,\ y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} ight..

    Bảng biến thiên:

    \Rightarrow m = \min_{(1; + \ \infty)}y =
4 khi x = 3

  • Câu 13: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số y
= \frac{m - \sin x}{cos^{2}x} nghịch biến trên \left( 0;\frac{\pi}{6} \right).

    Ta có

    y' = \frac{- cos^{2}x + 2m\sin x -
2sin^{2}x}{cos^{3}x} = \frac{- 1 +
2m\sin x - sin^{2}x}{cos^{3}x}

    Để hàm số nghịch biến trên \left(
0;\frac{\pi}{6} ight) thì

    y' \leq 0,\forall x \in \left(
0;\frac{\pi}{6} ight)

    \Leftrightarrow - sin^{2}x + 2m\sin x - 1
\leq 0,\forall x \in \left(
0;\frac{\pi}{6} ight), vì cos^{3}x > 0,\forall x \in \left(
0;\frac{\pi}{6} ight) (1)

    Đặt \sin x = t,t \in \left( 0;\frac{1}{2}
ight).

    Khi đó (1) \Leftrightarrow - t^{2} + 2mt
- 1 \leq 0,\forall t \in \left( 0;\frac{1}{2} ight)

    \Leftrightarrow m \leq \frac{t^{2} +
1}{2t},\forall t \in \left( 0;\frac{1}{2} ight)\ (2)

    Ta xét hàm f(t) = \frac{t^{2} +
1}{2t},\forall t \in \left( 0;\frac{1}{2} ight)

    Ta có f'(t)=\frac{2\left( t^{2}-1ight)}{4t^2} < 0,\forall t \in \left( 0;\frac{1}{2}ight)

    Bảng biến thiên

    Từ bảng biến thiên suy ra (2)
\Leftrightarrow m \leq \frac{5}{4}.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Ghi đáp án vào ô trống

    Ta xác định được các số a, b, c để đồ thị hàm số y = x^{3} + ax^{2} + bx +
c đi qua điểm ( - 1;1) và có điểm cực trị (2;1). Tính giá trị biểu thức T = 2025(a + c -
b).

    Đáp án: 4050

    Đáp án là:

    Ta xác định được các số a, b, c để đồ thị hàm số y = x^{3} + ax^{2} + bx +
c đi qua điểm ( - 1;1) và có điểm cực trị (2;1). Tính giá trị biểu thức T = 2025(a + c -
b).

    Đáp án: 4050

    Ta có: y' = 3x^{2} + 2ax +
b.

    Đồ thị hàm số y = x^{3} + ax^{2} + bx +
c đi qua điểm ( - 1;1) nên ta có: a - b +c = 2.

    Đồ thị hàm số có điểm cực trị (2;1) nên \left\{ \begin{matrix}
4a + 2b + c = - 7 \\
y'(2) = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
4a + 2b + c = 7 \\
4a + b = - 12 \\
\end{matrix} ight..

    Xét hệ phương trình \left\{
\begin{matrix}
a - b + c = 2 \\
4a + 2b + c = - 7 \\
4a + b = - 12 \\
\end{matrix} ight. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = - 3 \\
b = 0 \\
c = 5 \\
\end{matrix} ight..

    Vậy T = 2025(a + c - b) = 2025( - 3 + 5 -
0) = 4050.

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm số nghiệm thực của phương trình

    Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

    Số nghiệm thực của phương trình f(x) =
1

    Từ đồ thị hàm số ta có số nghiệm thực của phương trình f(x) = 13.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Cho hàm số y = x^{3} - 3x + 2. Khi đó nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

    a) Tập xác định của hàm số đã cho là (0\
;\  + \infty). Sai||Đúng

    b) Đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm (0\ ;2). Đúng||Sai

    c) Hàm số đạt cực trị tại x = 0. Sai||Đúng

    d) Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn \lbrack 0;2\rbrack bằng 4. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = x^{3} - 3x + 2. Khi đó nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

    a) Tập xác định của hàm số đã cho là (0\
;\  + \infty). Sai||Đúng

    b) Đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm (0\ ;2). Đúng||Sai

    c) Hàm số đạt cực trị tại x = 0. Sai||Đúng

    d) Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn \lbrack 0;2\rbrack bằng 4. Đúng||Sai

    a) Sai

    b) Đúng

    c) Sai

    d) Đúng

    a) SAI vì Tập xác định của hàm số đã cho là \mathbb{R}.

    b) ĐÚNG. Thay x =
0 ta được y = 2.

    c) SAI. Ta có y' =
3x^{2} - 3. Ta thấy y'(0) = - 3
\neq 0. Suy ra hàm số không đạt cực trị tại điểm x = 0.

    d) ĐÚNG. Ta có y' =
3x^{2} - 3.Suy ra y' = 0
\Leftrightarrow x = 1\ (TM);x = - 1\ (KTM).

    y(0) = 2;y(2) = 4;y(1) = 0. Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn \lbrack 0;2\rbrack bằng 4.

  • Câu 17: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số bậc bốn trùng phương y =
f(x) có đạo hàm f'(x) = 4x^{3}
- 4xf(0) = - 1,f( - 1) = -
2. Hàm số g(x) = 2f^{3}(x) +
4f^{2}(x) + 1 có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực tiểu?

    + f'(x) = 0 \Leftrightarrow 4x^{3} -
4x = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1 \\
x = 0 \\
x = 1
\end{matrix} \right..

    Bảng biến thiên của hàm số bậc bốn trùng phương y = f(x)

    + g'(x) = 6f^{2}(x).f'(x) +
8f(x).f'(x) = 0\Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
f(x) = 0 \\
f'(x) = 0 \\
f(x) = - \frac{4}{3}
\end{matrix} \right..

    Dựa vào bảng biến thiên trên ta có:

    f'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm 1
\end{matrix} \right., f(x) = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = x_{1} \\
x = x_{2}
\end{matrix} \right.\ ,

    f(x) = - \frac{4}{3} \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = a \\
x = b \\
x = c \\
x = d
\end{matrix} \right. thỏa mãn: x_{1} < a < - 1 < b < 0 < c < 1
< d < x_{2}.

    Khi đó để có nhiều điểm cực tiếu nhất thì bảng xét dấu của g'(x) có dạng:

    Vậy hàm số g(x) = 2f^{3}(x) + 4f^{2}(x) +
1 có nhiều nhất 5 điểm cực tiểu.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Xét hàm số f(x) = - \frac{4}{3}x^{3} -
2x^{2} - x - 3 trên \lbrack -
1;1brack. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Đạo hàm f'(x) = - 4x^{2} - 4x - 1 = -(2x + 1)^2 \leq 0,\ \forall x\mathbb{\in R}.

    Suy ra hàm số f(x) nghịch biến trên đoạn \lbrack - 1;1brack nên có giá trị nhỏ nhất tại x = 1 và giá trị lớn nhất tại x = - 1.

  • Câu 19: Nhận biết

    Tìm điểm cực đại của hàm số

    Hàm số y = x^{3} - 12x + 3 đạt cực đại tại điểm

    Ta có: y' = 3x^{2} - 12

    y' = 0 \Leftrightarrow x = \pm
2

    Bảng biến thiên

    Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = - 2.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Xác định số nghiệm của phương trình

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x) = \frac{1}{2}

    Số nghiệm thực của phương trình f(x) =
\frac{1}{2} bằng số giao điểm của đường thẳng y = \frac{1}{2} và có đồ thị hàm số y = f(x).

    Ta thấy đường thẳng y =
\frac{1}{2} cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm nên phương trình f(x) = \frac{1}{2}4 nghiệm.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo