Tính diện tích hình bình hành
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hình bình hành
. Biết
và
. Diện tích hình bình hành
là:
Ta có:
Suy ra diện tích ABCD là:
Hãy cùng thử sức kiểm tra đánh giá các kiến thức tổng quan với bài kiểm tra phút Chương 5: Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu Toán 12 sách Chân trời sáng tạo các em nhé!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính diện tích hình bình hành
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho hình bình hành
. Biết
và
. Diện tích hình bình hành
là:
Ta có:
Suy ra diện tích ABCD là:
Viết PT mặt phẳng song song với 1 vecto
Cho hai điểm
và vectơ
. Mặt phẳng chứa hai điểm A, B và song song với vectơ
có phương trình:
Theo đề bài, ta có:
Như vậy, và
sẽ là cặp vectơ chỉ phương của
Chọn làm vectơ pháp tuyến của
Phương trình mặt phẳng có dạng
Mặt khác, vì điểm nên thay tọa độ điểm A vào phương trình mặt phẳng
được:
Vậy có phương trình là:
Chọn phương án thích hợp
Trong không gian với hệ tọa độ
cho mặt phẳng
. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(2;-3;-1), song song với hai mặt phẳng
là.
có vectơ pháp tuyến
có vectơ pháp tuyến
đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương là
Vậy phương của d là
Xét sự đúng sai của các khẳng định
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
.
a) Vectơ
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
. Sai||Đúng
b) Điểm
thuộc mặt phẳng
. Sai||Đúng
c) Khoảng cách từ điểm
đến
bằng
. Đúng||Sai
d) Mặt phẳng
qua
,
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình
. Đúng||Sai
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
.
a) Vectơ
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
. Sai||Đúng
b) Điểm
thuộc mặt phẳng
. Sai||Đúng
c) Khoảng cách từ điểm
đến
bằng
. Đúng||Sai
d) Mặt phẳng
qua
,
và vuông góc với mặt phẳng
có phương trình
. Đúng||Sai
a) Sai: Vectơ pháp tuyến của là
. Ta thấy
không cùng phương với
nên
không là vectơ pháp tuyến của
.
b) Sai: Do nên
không thuộc mặt phẳng
.
c) Đúng: Ta có .
d) Đúng: Ta có chứa
nên
là một vectơ chỉ phương của
.
Lại có vuông góc với
nên
là một vectơ chỉ phương của
.
Khi đó là một vectơ pháp tuyến của
. Vậy
.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Đường thẳng đi qua
và vuông góc với
có phương trình là:
Gọi là đường thẳng đi qua
và vuông góc với
.
Do vuông góc với
nên
có một vectơ chỉ phương là
.
Vậy phương trình của đường thẳng là:
.
Tính GTLN của AM
Trong không gian tọa độ
, cho mặt cầu
, mặt phẳng
và điểm
. Điểm M thay đổi trên đường tròn giao tuyến của
và
. Giá trị lớn nhất của
là:

Mặt cầu có tâm . Hạ
vuông góc với
. Tọa độ
.
Suy ra nên điểm K nằm ngoài đoạn MN.
Bán kính đường tròn giao tuyến là: .
Ta có . Từ đó suy ra AM lớn nhất là:
.
Viết PT mp song song
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) qua
và song song với mặt phẳng (Q): ![]()
Vì mp nên ta có PTTQ mp
sẽ có dạng là:
Mặt khác, (P) qua
Viết phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
và
. Đường thẳng MN có phương trình tham số là
Đường thẳng MN nhận hoặc
là véc tơ chỉ phương nên ta loại ngay phương án
,
và
Thay tọa độ điểm vào phương trình ở phương án
ta thấy thỏa mãn.
Tính góc giữa hai mặt phẳng
Trong không gian
cho hai mặt phẳng
. Góc giữa hai mặt phẳng
bằng:
Ta có: có 1 vectơ pháp tuyến là
có 1 vectơ pháp tuyến là
Khi đó:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian
cho các điểm
,
và đường thẳng
. Gọi
sao cho chu vi tam giác
đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng
?
Do AB không đổi nên chu vi nhỏ nhất khi
nhỏ nhất.
Ghi CALC (nhập bộ khi thay A vào tử của
)
kết quả
, CALC (nhập bộ khi thay B vào tử của
)
kết quả .
Đến đây gọi là trung điểm
. Bấm ⏴ quay về sửa thành
CALC nhập
STO M bấm AC ghi
kết quả bằng .
Tìm câu sai
Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho điểm
và các mặt phẳng:
,
,
. Tìm khẳng định sai.
Câu sai là: “”
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Cho lăng trụ đứng
có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
, góc
bằng
. Góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
bằng:

Ta có .
Trong , ta có
Trong , ta có
Gọi N là trung điểm AC , suy ra N là tâm đường tròn ngoại tiếp .
Gọi là trung điểm A'C, suy ra
.
Do đó IN là trục của , suy ra
(1)
Hơn nữa, tam giác vuông tại A có
là trung điểm A'C nên
. (2)
Từ (1) và (2), ta có hay
là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
với bán kính
.
Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Tính góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
.
Ta có:
Do đó:
Suy ra góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng .
Tìm tọa độ điểm B
Cho mặt phẳng
và điểm
. Gọi
là điểm thuộc tia
sao cho mặt cầu tâm
, tiếp xúc với mặt phẳng
có bán kính bằng 2. Tọa độ điểm
là:
Vì thuộc tia
nên
(với
)
Bán kính của mặt cầu tâm , tiếp xúc với
là
.
Theo giả thiết
Do
Vậy .
Tính giá trị biểu thức
Trong không gian
,cho tam giác
vuông tại
,
, đường thẳng
có phương trình
, đường thẳng
nằm trên mặt phẳng
. Biết
là điểm có hoành độ dương, gọi
là tọa độ của
. Tính
?
Hình vẽ minh họa
Ta thấy đường thẳng AB có một VTCP là , mặt phẳng (α) có một VTPT là
nên góc giữa AB và (α) là
với
Suy ra
Hơn nữa, AC ⊂ (α) và BC ⊥ AC nên C là hình chiếu của B trên (α).
Ta tìm tọa độ của
Ta viết lại . Điểm A là giao điểm của AB và (α).
Xét phương trình .
Vậy .
Gọi , ta có
Suy ra t’ = −1 hoặc t’ = −3.
Mà B có hoành độ dương nên ta chọn t = −1, khi đó B(2; 3; −4).
Đường thẳng BC vuông góc với (α) nên nhận làm một VTCP, do đó
C chính là giao điểm của BC và (α).
Xét phương trình
Suy ra . Vậy
.
Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trong không gian tọa độ
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
, sin của góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng:
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
Gọi α là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P):
Tính góc giữa hai đường thẳng
Trong không gian
, cho hai đường thẳng
và
. Góc giữa hai đường thẳng
bằng?
Véc tơ chỉ phương của là
Véc tơ chỉ phương của là
.
Do đó góc giữa hai đường thẳng và
là
Chọn phương án thích hợp
Cho mặt phẳng
và hai đường thẳng
,
. Mặt cầu
có tâm thuộc
, tiếp xúc với
và mặt phẳng
, có phương trình:
Ta có:
;
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
.
Giả sử là tâm và
là bán kính của mặt cầu
.
Ta có:
.
tiếp xúc với
và
.
Với
,
.
Với
.
Chọn phương án thích hợp
Hai mặt cầu ![]()
![]()
Ta có:
Tâm
bán kinh
Tâm
, bán kính
và
tiếp xúc trong
Chọn khẳng định đúng
Cho
và
. Điểm
sao cho
và đoạn
bằng 3 lần khoảng cách từ
đến
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
.
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho các điểm
. Viết phương trình mặt phẳng chứa
và song song với
.
+)
.
+) Mặt phẳng đi qua có VTPT
có phương trình là:
.
+) Thay tọa độ điểm vào phương trình mặt phẳng thấy không thỏa mãn.
Vậy phương trình mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
, gọi
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
và cách điểm
một khoảng
. Phương trình mặt phẳng
là:
Vì suy ra
Theo giả thiết ta có:
Vậy hoặc
.
Viết phương trình mặt cầu
Mặt cầu
tâm
và đi qua
có phương trình:
Bán kính mặt cầu là:
Vậy phương trình của mặt cầu là: .
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian
, cho điểm
. Gọi
là mặt phẳng đi qua điểm
và cách gốc tọa độ
một khoảng cách lớn nhất, khi đó mặt phẳng
cắt các trục tọa độ tại các điểm
. Tính thể tích
của khối chóp
.
Trong không gian
, cho điểm
. Gọi
là mặt phẳng đi qua điểm
và cách gốc tọa độ
một khoảng cách lớn nhất, khi đó mặt phẳng
cắt các trục tọa độ tại các điểm
. Tính thể tích
của khối chóp
.
Tính góc giữa hai vectơ
Cho hình chóp
có ba cạnh
đôi một vuông góc và
. Gọi M là trung điểm cạnh AB. Góc tạo bởi hai vectơ
và
bằng:
Hình vẽ minh họa
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ
Ta có:
Khi đó ta có:
Viết phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian
, cho đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
. Phương trình tham số của đường thẳng
là
đường thẳng đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
nên có phương trình tham số
.
Tính đường kính mặt cầu
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt cầu
. Đường kính
bằng:
Đường kính của mặt cầu bằng:
.
Tìm phương trình chính tắc
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho đường thẳng
. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của
?
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương và đi qua điểm
. Do đó phương trình chính tắc của
là:
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian
, cho
và hai điểm
. Giả sử
là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng
sao cho
cùng hướng với
và
. Giá trị lớn nhất của
bằng bao nhiêu?
Trong không gian
, cho
và hai điểm
. Giả sử
là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng
sao cho
cùng hướng với
và
. Giá trị lớn nhất của
bằng bao nhiêu?
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
. Phương trình mặt phẳng
đi qua
và vuông góc với đường thẳng
là:
Ta có: là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng là:
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian với hệ toạ độ
, cho mặt phẳng
. Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là
hoặc
.
Chọn đáp án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
gọi
đi qua điểm
, song song với
, đồng thời tạo với đường thẳng
một góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng
là.
có vectơ chỉ phương
có vectơ chỉ phương
có vectơ pháp tuyến
Vì nên
Đặt , ta có:
Xét hàm số , ta suy ra được:
Do đó:
Chọn
Vậy phương trình đường thẳng là
Điểm đối xứng qua đường thẳng
Cho điểm
và đường thẳng
. Gọi A' là điểm đối xứng của A qua
. Tọa độ điểm A' là:
Đưa phương trình về dạng tham số:
Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với .
Phương trình mp (P) có dạng , qua A nên D = -2
Phương trình (P) là:
Thế x, y, z từ phương trình vào phương trình (P) được t=1
I là trung điểm của AA' nên:
.
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A
Trong không gian
, hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là:
Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm
trên trục
có tọa độ là:
Chọn đáp án đúng
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
:
và
:![]()
qua
có vtcp
,
qua
có vtcp
.
,
.
.
Chọn đáp án thích hợp
Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu?
Ở các đáp án ,
,
đều thỏa mãn điều kiện phương trình mặt cầu. Tuy nhiên ở đáp án
thì phương trình:
không đúng dạng phương trình mặt cầu.
Tìm vectơ chỉ phương
Trong không gian
, cho đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
. Một vectơ chỉ phương của
là:
Mặt phẳng (α) có một vectơ pháp tuyến là .
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (α) nên có vectơ chỉ phương là
.
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
, đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng
và
.
Đường thẳng và
có vectơ chỉ phương lần lượt là
Gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆.
Do
Mà ∆ đi qua do đó ∆ có phương trình là
.
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian
, cho hai đường thẳng
và
. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng
?
Véc tơ chỉ phương của là
Véc tơ chỉ phương của là
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Một tháp kiểm soát không lưu ở sân bay cao 109 m đặt một đài kiểm soát không lưu ở độ cao
. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát
sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Chọn hệ trục toạ độ
có gốc
trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng
trùng với mặt đất sao cho trục
là hướng tây, trục
là hướng nam và trục
là trục thẳng đứng (như hình vẽ), đơn vị trên mỗi trục là kilômét.

Một máy bay đang ở vị trí
cách mặt đất
, cách
về phía đông,
về phía nam so với tháp kiểm soát không lưu và đang chuyển động theo đường thẳng
có vectơ chỉ phương là
hướng về đài kiểm soát không lưu. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Đài kiểm soát không lưu có toạ độ là
.Sai||Đúng
b) Vị trí
có toạ độ là
. Đúng||Sai
c) Đài kiểm soát không lưu có phát hiện được máy bay tại vị trí
. Đúng||Sai
d) Khoảng cách gần nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu là
. Sai||Đúng
Một tháp kiểm soát không lưu ở sân bay cao 109 m đặt một đài kiểm soát không lưu ở độ cao
. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát
sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Chọn hệ trục toạ độ
có gốc
trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng
trùng với mặt đất sao cho trục
là hướng tây, trục
là hướng nam và trục
là trục thẳng đứng (như hình vẽ), đơn vị trên mỗi trục là kilômét.

Một máy bay đang ở vị trí
cách mặt đất
, cách
về phía đông,
về phía nam so với tháp kiểm soát không lưu và đang chuyển động theo đường thẳng
có vectơ chỉ phương là
hướng về đài kiểm soát không lưu. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Đài kiểm soát không lưu có toạ độ là
.Sai||Đúng
b) Vị trí
có toạ độ là
. Đúng||Sai
c) Đài kiểm soát không lưu có phát hiện được máy bay tại vị trí
. Đúng||Sai
d) Khoảng cách gần nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu là
. Sai||Đúng
a) Sai.
Gốc trùng với vị trí chân tháp và đài kiểm soát không lưu được đặt ở độ cao
nên có toạ độ là
b) Đúng.
Hệ trục toạ độ có trục
là hướng tây, trục
là hướng nam và trục
là trục thẳng đứng và vị trí
cách mặt đất
, cách
về phía đông,
về phía nam nên có toạ độ là
.
c) Đúng.
Khoảng cách từ máy bay đến đài kiểm soát không lưu là:
(km).
Vì nên đài kiểm soát không lưu có phát hiện được máy bay tại vị trí
.
d) Sai.
Gọi là vị trí đài kiểm soát không lưu.
Phương trình tham số của đường thẳng là:
(
là tham số)
Gọi là vị trí mà máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất khi đó:
hay
và
Khoảng cách gần nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu là:
(km).
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: