Chọn công thức đúng
Trong không gian
, cho hai mặt phẳng
có các vectơ pháp tuyến là
. Góc
là góc giữa hai mặt phẳng đó
là biểu thức nào sau đây?
Theo công thức góc giữa hai mặt phẳng ta có:
Hãy cùng thử sức kiểm tra đánh giá các kiến thức tổng quan với bài kiểm tra phút Chương 5: Phương trình mặt phẳng, đường thẳng, mặt cầu Toán 12 sách Chân trời sáng tạo các em nhé!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn công thức đúng
Trong không gian
, cho hai mặt phẳng
có các vectơ pháp tuyến là
. Góc
là góc giữa hai mặt phẳng đó
là biểu thức nào sau đây?
Theo công thức góc giữa hai mặt phẳng ta có:
Xác định phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho ba đường thẳng
và
. Gọi
là đường thẳng cắt
lần lượt tại các điểm
sao cho
. Phương trình đường thẳng
là
Gọi
Ta có:
Yêu cầu bài toán thẳng hàng và
là trung điểm
Suy ra
đi qua điểm
và có vecto chỉ phương là
Vậy phương trình đường thẳng là
Mặt phẳng chứa giao tuyến
Phương trình tổng quát của mặt phẳng
chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
và
, chứa điểm
là:
Vì mặt phẳng chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
và
nên thuộc chùm mặt phẳng
Mặt khác, ta có
Thế vào .
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho các điểm
. Viết phương trình mặt phẳng chứa
và song song với
.
+)
.
+) Mặt phẳng đi qua có VTPT
có phương trình là:
.
+) Thay tọa độ điểm vào phương trình mặt phẳng thấy không thỏa mãn.
Vậy phương trình mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Xác định phương trình tham số của Oz
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, phương trình tham số trục
là
Trục đi qua gốc tọa độ
và nhận vectơ đơn vị
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số
.
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho ba điểm
. Đường thẳng
đi qua
và song song với
có phương trình là:
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là
Vậy phương trình tham số của đường thẳng ∆ là .
Giao điểm 3 mp
Ba mặt phẳng
cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của điểm A đó là:
Tọa độ giao điểm của ba mặt phẳng là nghiệm của hệ phương trình :
Giải (1),(2) tính theo
được
.
Thế vào phương trình (3) được , từ đó có
Vậy .
Tính cosin góc giữa d và Oy
Trong không gian với hệ tọa độ
, gọi
là đường thẳng đi qua
, thuộc mặt phẳng
và cách điểm
một khoảng nhỏ nhất. Côsin của góc giữa
và trục tung bằng
Hình vẽ minh họa
Gọi H; K lần lượt là hình chiếu của M trên mặt phẳng (Oyz) và trên đường thẳng d.
Ta có:
Suy ra nhỏ nhất khi
. Khi đó d có một vecto chỉ phương là
Khi đó:
Chọn phương án đúng
Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu
![]()
; ![]()
Ta có:
Tâm
đường thẳng:
là mặt cầu
Vậy tập hợp các tâm O là phần đường thẳng tương ứng với
Tìm phương trình mặt cầu
Trong không gian với hệ tọa độ
, phương trình mặt cầu tâm
bán kính
là:
Phương trình mặt cầu tâm bán kính
là:
Tổng quát .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Một đài kiểm soát không lưu tại sân bay có nhiệm vụ kiểm soát, điều hành hoạt động bay của máy bay trong vòng bán kính
. Để theo dõi hành trình của máy bay, ta có thể thiết lập hệ trục toạ độ
có gốc toạ độ
trùng với vị trí trung tâm của kiểm soát không lưu, mặt phẳng
trùng với mặt đất (được coi là mặt phẳng) với trục
hướng về phía tây, trục
hướng về phía nam và trục
hướng thẳng đứng lên trời và đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là
. Một máy bay trực thăng đang ở vị trí
bay theo hướng Tây Nam với độ cao không đổi, vận tốc không đổi
, quỹ đạo bay theo đường thẳng.
a) [NB] Vùng kiểm không lưu của đài kiểm soát trên là vùng ở bên trong và trên bề mặt của mặt cầu
có phương trình:
. Đúng||Sai
b) [TH] Khi máy bay ở vị trí
thì đài kiểm soát không lưu của sân bay đã theo dõi được máy bay. Sai||Đúng
c) [TH] Máy bay di chuyển theo hướng Tây Nam với quỹ đạo bay là đường thẳng
có phương trình:
. Đúng||Sai
d) [VD] Thời gian máy bay di chuyển trong phạm vi đài kiểm soát không lưu của sân bay theo dõi được là
phút. Sai||Đúng
Một đài kiểm soát không lưu tại sân bay có nhiệm vụ kiểm soát, điều hành hoạt động bay của máy bay trong vòng bán kính
. Để theo dõi hành trình của máy bay, ta có thể thiết lập hệ trục toạ độ
có gốc toạ độ
trùng với vị trí trung tâm của kiểm soát không lưu, mặt phẳng
trùng với mặt đất (được coi là mặt phẳng) với trục
hướng về phía tây, trục
hướng về phía nam và trục
hướng thẳng đứng lên trời và đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là
. Một máy bay trực thăng đang ở vị trí
bay theo hướng Tây Nam với độ cao không đổi, vận tốc không đổi
, quỹ đạo bay theo đường thẳng.
a) [NB] Vùng kiểm không lưu của đài kiểm soát trên là vùng ở bên trong và trên bề mặt của mặt cầu
có phương trình:
. Đúng||Sai
b) [TH] Khi máy bay ở vị trí
thì đài kiểm soát không lưu của sân bay đã theo dõi được máy bay. Sai||Đúng
c) [TH] Máy bay di chuyển theo hướng Tây Nam với quỹ đạo bay là đường thẳng
có phương trình:
. Đúng||Sai
d) [VD] Thời gian máy bay di chuyển trong phạm vi đài kiểm soát không lưu của sân bay theo dõi được là
phút. Sai||Đúng
Hình vẽ minh họa
a) Vùng kiểm không lưu của của đài kiểm soát trên là tập hợp những điểm cách tâm không quá
.
Hay tập hợp các điểm ở bên trong và trên bề mặt của mặt cầu có phương trình:
.
Suy ra mệnh đề đúng
b) Ta có
Khi máy bay ở vị trí thì cách đài kiểm soát không lưu của sân bay một khoảng
Vậy đài kiểm soát không lưu của sân bay đã theo dõi được máy bay.
Suy ra mệnh đề sai
c) Từ thông tin của hệ trục và máy bay di chuyển theo hướng Tây Nam với độ cao không đổi, quỹ đạo bay theo đường thẳng. Nên đường thẳng có một vectơ chỉ phương
. Đường thẳng
đi qua điểm
nên có phương trình tham số:
Suy ra mệnh đề đúng
d) Thay theo
vào phương trình mặt cầu
ta được phương trình:
hoặc
Thay vào phương trình của đường thẳng
ta được
.
Thay vào phương trình của đường thẳng
ta được
.
Suy ra đường thẳng cắt mặt cầu
tại hai điểm
và
.
Hay độ dài đoạn là khoảng cách giữa vị trí đầu tiên và vị trí cuối cùng mà máy bay di chuyển trong phạm vi theo dõi của đài kiểm soát không lưu.
Thời gian máy bay di chuyển trong phạm vi đài kiểm soát không lưu của sân bay theo dõi được là thời gian máy bay di chuyển được quảng đường .
Thời gian đó bằng phút.
Suy ra mệnh đề sai
Tính giá trị của biểu thức
Trong hệ tọa độ không gian
, cho mặt phẳng
và hai đường thẳng
. Biết rằng có 2 điểm
trên
và hai điểm
trên
sao cho
song song mặt phẳng
đồng thời cách mặt phẳng
một khoảng bằng 2. Tính
.

Gọi là mặt phẳng song song với
sao cho khoảng cách giữa
và
bằng
.
Suy ra có phương trình dạng
và
chứa
hoặc
.
Theo giả thiết khoảng cách từ mp đến
bằng 2 nên ta có
Vậy có 2 mặt phẳng song song và cách một khoảng bằng 2 là:
và
.
+ Theo giả thiết suy ra
suy ra
Vậy .
Tìm khoảng cách từ A đến (Oxy)
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
là:
Tìm giá trị lớn nhất diện tích tam giác
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt cầu
. Cho ba điểm
,
,
nằm trên mặt cầu
sao cho
. Diện tích tam giác
có giá trị lớn nhất bằng?
Mặt cầu có bán kính .
Tam giác vuông tại M nên để diện tích lớn nhất thì AB là đường kính mặt cầu. Ta có:
.
Tính khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Tính khoảng cách
giữa
và
.
Ta có: có vecto pháp tuyến
và đường thẳng
có vecto chỉ phương
thỏa mãn
nên
hoặc
.
Do đó: lấy ta có:
.
Chọn đáp án thích hợp
Trong không gian với hệ toạ độ
, cho mặt phẳng
. Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
?
Vectơ nào là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có tọa độ là
hoặc
.
Tính góc giữa hai mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
và
. Góc giữa
và
là
Góc giữa và
là:
Tìm tọa độ điểm M
Trong không gian với hệ tọa độ
, phương trình mặt phẳng
đi qua điểm
và cắt các tia
lần lượt tại các điểm
sao cho
đạt giá trị nhỏ nhất là:
Giả sử A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với a, b, c là các số thực dương do OA, OB, OC khác 0.
Khi đó phương trình mặt phẳng (P) qua A, B, C có phương trình là
Mà M ∈ (P) nên , do đó theo bất đẳng thức Bunhiacopski ta có:
T đạt giá trị nhỏ nhất nên ta có dấu bằng xảy ra, tức là:
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là .
Chọn đáp án đúng
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng
đi qua điểm
và vuông góc với trục Ox có phương trình là:
Ta có: .
Phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục Ox có phương trình là:
Tìm phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai mặt phẳng ![]()
. Mặt phẳng
vuông góc với cả
và
đồng thời cắt trục
tại điểm có hoành độ bằng
. Phương trình của mặt phẳng
là:
Ta có: (P) có vectơ pháp tuyến , (Q) có vectơ pháp tuyến
.
Vì mặt phẳng (α) vuông góc với cả (P) và (Q) nên (α) có một vectơ pháp tuyến là
Vì mặt phẳng (α) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3 nên (α) đi qua điểm M(3; 0; 0).
Vậy (α) đi qua điểm M(3; 0; 0) và có vectơ pháp tuyến nên (α) có phương trình
.
Tính giá trị của T
Trong không gian
, cho bốn điểm
,
,
,
. Gọi
là mặt phẳng đi qua
sao cho ba điểm
,
,
nằm cùng phía đối với
và tổng khoảng cách từ các điểm
,
,
đến mặt phẳng
là lớn nhất. Giả sử phương trình
có dạng:
. Khi đó,
bằng:
qua
nên ta có:
.
Nên .
Tổng các khoảng cách là (Vì tử số cùng dấu).
Hay .
Đẳng có khi . Vậy
.
Chọn mệnh đề đúng
Trong hệ tọa độ
, cho đường thẳng
có vectơ chỉ phương
và mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
vuông góc
thì d có thể nằm trong
.
song song
thì
vuông góc
.
vuông góc
thì
cùng phương
.
Chọn phương án thích hợp
Trong không gian
, đường thẳng
có phương trình tham số là
Đường thẳng đi qua điểm
và nhận vectơ đơn vị
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là:
.
Tính góc giữa hai mặt phẳng
Cho hình lập phương
có tâm
. Gọi
là tâm của hình vuông
và điểm
sao cho
(tham khảo hình vẽ).

Khi đó cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (MC’D′) và (MAB) bằng
Không mất tính tổng quát ta đặt cạnh của khối lập phương là 1.
Chọn hệ trục tọa độ sao cho A′(0;0;0), B′(1;0;0), D′(0;1;0) và A(0;0;1) (như hình vẽ)
Khi đó ta có:
Khi đó
là VTPT của mặt phẳng (MAB)
Lại có:
là VTPT của mặt phẳng (MC’D’)
Cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (MC’D′) và (MAB) bằng:
Viết phương trình mặt phẳng thỏa mãn điều kiện
Trong hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng chéo nhau
và
. Phương trình mặt phẳng
chứa
và song song với
là
Phương trình tham số
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Phương trình tham số
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vì mặt phẳng chứa
và song song với
, ta có:
Mặt phẳng đi qua
và vectơ pháp tuyến
nên phương trình mặt phẳng
hay
.
Tính tọa độ tâm H
Cho mặt cầu
và mặt phẳng
. Gọi (C) là đường tròn giao tuyến của (P) và (S). Tính tọa độ tâm H của (C).
Theo đề bài, mặt cầu (S) có tâm và vecto pháp tuyến của
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Một tháp kiểm soát không lưu ở sân bay cao 109 m đặt một đài kiểm soát không lưu ở độ cao
. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát
sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Chọn hệ trục toạ độ
có gốc
trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng
trùng với mặt đất sao cho trục
là hướng tây, trục
là hướng nam và trục
là trục thẳng đứng (như hình vẽ), đơn vị trên mỗi trục là kilômét.

Một máy bay đang ở vị trí
cách mặt đất
, cách
về phía đông,
về phía nam so với tháp kiểm soát không lưu và đang chuyển động theo đường thẳng
có vectơ chỉ phương là
hướng về đài kiểm soát không lưu. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Đài kiểm soát không lưu có toạ độ là
.Sai||Đúng
b) Vị trí
có toạ độ là
. Đúng||Sai
c) Đài kiểm soát không lưu có phát hiện được máy bay tại vị trí
. Đúng||Sai
d) Khoảng cách gần nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu là
. Sai||Đúng
Một tháp kiểm soát không lưu ở sân bay cao 109 m đặt một đài kiểm soát không lưu ở độ cao
. Máy bay trong phạm vi cách đài kiểm soát
sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Chọn hệ trục toạ độ
có gốc
trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng
trùng với mặt đất sao cho trục
là hướng tây, trục
là hướng nam và trục
là trục thẳng đứng (như hình vẽ), đơn vị trên mỗi trục là kilômét.

Một máy bay đang ở vị trí
cách mặt đất
, cách
về phía đông,
về phía nam so với tháp kiểm soát không lưu và đang chuyển động theo đường thẳng
có vectơ chỉ phương là
hướng về đài kiểm soát không lưu. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Đài kiểm soát không lưu có toạ độ là
.Sai||Đúng
b) Vị trí
có toạ độ là
. Đúng||Sai
c) Đài kiểm soát không lưu có phát hiện được máy bay tại vị trí
. Đúng||Sai
d) Khoảng cách gần nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu là
. Sai||Đúng
a) Sai.
Gốc trùng với vị trí chân tháp và đài kiểm soát không lưu được đặt ở độ cao
nên có toạ độ là
b) Đúng.
Hệ trục toạ độ có trục
là hướng tây, trục
là hướng nam và trục
là trục thẳng đứng và vị trí
cách mặt đất
, cách
về phía đông,
về phía nam nên có toạ độ là
.
c) Đúng.
Khoảng cách từ máy bay đến đài kiểm soát không lưu là:
(km).
Vì nên đài kiểm soát không lưu có phát hiện được máy bay tại vị trí
.
d) Sai.
Gọi là vị trí đài kiểm soát không lưu.
Phương trình tham số của đường thẳng là:
(
là tham số)
Gọi là vị trí mà máy bay bay gần đài kiểm soát không lưu nhất khi đó:
hay
và
Khoảng cách gần nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu là:
(km).
Tính giá trị của biểu thức T
Trong không gian hệ trục tọa độ
, cho hai điểm
và mặt cầu
. Mặt phẳng
đi qua
và cắt
theo giao tuyến là hình tròn có bán kinh nhỏ nhất. Tính
?
Hình vẽ minh họa

Mặt cầu có tâm
bán kính
.
Mặt phẳng có vtpt
.
Do .
Ta có: , phương trình đường thẳng
Gọi là bán kính của đường tròn giao tuyến, K là hình chiếu của I trên AB, H là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng (P).
Ta có:
Ta có: r đạt min thì IH đạt max.
Mà
cùng phương
Tính cosin góc giữa hai đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng
và
.
Đường thẳng có VTCP
.
Đường thẳng có VTCP
.
Ta có
Tính số đo góc nhị diện
Cho hình lập phương
. Số đo của góc nhị diên
bằng
Hình vẽ minh họa
Ta có góc nhị diên bằng
.
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
, cho đường thẳng
.
a) Vectơ
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
. Đúng||Sai
b) Vectơ
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng
cắt mặt phẳng
tại điểm
. Đúng||Sai
d) Phương trình chính tắc của đường thẳng
là:
. Sai||Đúng
Trong không gian
, cho đường thẳng
.
a) Vectơ
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
. Đúng||Sai
b) Vectơ
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
. Đúng||Sai
c) Đường thẳng
cắt mặt phẳng
tại điểm
. Đúng||Sai
d) Phương trình chính tắc của đường thẳng
là:
. Sai||Đúng
|
a) Đúng |
b) Đúng |
c) Đúng |
d) Sai |
Phương án a) đúng: từ phương trình ta có
là một vectơ chỉ phương của
.
Phương án b): đúng: nên
cũng là một vectơ chỉ phương của
.
Phương án c) đúng: , từ phương trình của
ta có
, thay vào
ta được
.
Phương án d) sai: từ phương trình tham số của ta suy ra phương trình chính tắc của
là
.
Tìm tọa độ điểm H
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho điểm
và mặt phẳng
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
lên
. Tìm tọa độ điểm
?
Vì H là hình chiếu vuông góc của M lên (P) nên
Điểm H thuộc mặt phẳng (P) nên ta có phương trình:
Viết phương trình mặt cầu
Trong không gian với hệ trục toạ độ
, cho điểm
. Viết phương trình mặt cầu tâm
cắt trục
tại hai điểm
sao cho
?
Hình vẽ minh họa
Gọi H là trung điểm AB suy ra H là hình chiếu vuông góc của I lên Ox nên
Phương trình mặt cầu là: .
Xác định đường kính của mặt cầu
Cho các điểm
và
. Mặt cầu đi qua hai điểm A, B và tâm thuộc trục Oy có đường kính là:
Gọi trên Oy vì
đường kính bằng
.
Chọn đáp án đúng
Phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu
tâm
và đi qua điểm
?
Vì mặt cầu tâm
và đi qua điểm
nên mặt cầu
nhận độ dài đoạn thẳng
làm bán kính.
Ta có:
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: .
Tìm điểm thuộc mặt phẳng
Trong không gian với hệ toạ độ
. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) ![]()
Phương pháp tự luận
Thay tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng, nếu điểm nào làm cho vế trái bằng 0 thì đó là điểm thuộc mặt phẳng.
Phương pháp trắc nghiệm
Nhập phương trình mặt phẳng (P) vào máy tính dạng sau: , sau đó dùng hàm CALC và nhập tọa độ
của các điểm vào. Nếu bằng 0 thì điểm đó thuộc mặt phẳng.
Tìm tích b.c
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
. Mặt phẳng
qua
tạo với
một góc
và nhận vectơ
làm một vectơ pháp tuyến. Xác định tích
?
Hai đường phẳng có vectơ chỉ phương lần lượt là
Mặt phẳng (P) đi qua
Từ (1) và (2) suy ra
Tính góc giữa (P) và trục Ox
Trong không gian
, cho mặt phẳng
. Tính góc tạo bởi
với trục
?
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
Trục có một vectơ chỉ phương là
Gọi α là góc giữa và mặt phẳng
:
Viết phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian
, cho đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
. Phương trình tham số của đường thẳng
là
đường thẳng đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
nên có phương trình tham số
.
Viết phương trình đường thẳng d
Trong không gian với hệ tọa độ
gọi đường thẳng
đi qua điểm
, song song với
, đồng thời tạo với đường thẳng
một góc nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng
là:
Đặt khi đó ta có:
,
.
Từ đó ta có
, khi đó 5a = -b.
Cho a = 1, b = -5, c = 7 ta có .
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: