Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Nguyên hàm Tích phân CTST

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Toán 12 Chân trời sáng tạo Chương 4 Nguyên hàm Tích phân nhé!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Tìm họ nguyên hàm của hàm số

    Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x\left(
1 + \ln x ight) là:

    Ta có: \left\{ \begin{gathered}
  u = 1 + \ln x \hfill \\
  dv = 4xdx \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \Rightarrow \left\{ \begin{gathered}
  du = \frac{1}{x}dx \hfill \\
  v = 2{x^2} \hfill \\ 
\end{gathered}  ight.

    Khi đó \int_{}^{}{f(x)dx} =
\int_{}^{}{4x\left( 1 + \ln x ight)dx} = \left( 1 + \ln x
ight)2x^{2} - \int_{}^{}{2xdx}

    = \left( 1 + \ln x ight)2x^{2} - x^{2}
+ C = x^{2}(1 + 2lnx) + C

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tính quãng đường vật đi được

    Một vật chuyển động với vận tốc 10(m/s) thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 3t + t^{2}\left( m/s^{2}
ight)Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.

    Ta có:

    v(t) = \int_{}^{}{a(t)dt} =
\int_{}^{}{\left( 3t + t^{2} ight)dt} = \frac{t^{3}}{3} +
\frac{3}{2}t^{2} + C

    Do khi bắt đầu tăng tốc v_{0} = 10
\Rightarrow v_{(t = 0)} = 10 \Rightarrow C = 10

    \Rightarrow v(t) = \frac{t^{3}}{3} +
\frac{3}{2}t^{2} + 10

    Khi đó quãng đường đi được bằng

    S = \int_{0}^{10}{v(t)dt} =
\int_{0}^{10}{\left( \frac{t^{3}}{3} + \frac{3}{2}t^{2} + 10 ight)dt}
= \frac{4300}{3}(m)

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Tìm nguyên hàm của hàm số

    Cho F\left( x ight) = \left( {x - 1} ight).{e^x} là một nguyên hàm của hàm số f\left( x ight).{e^{2x}}. Tìm nguyên hàm của hàm số f'\left( x ight).{e^{2x}}

    Ta có: F(x) là một nguyên hàm của hàm số f\left( x ight).{e^{2x}} nên:

    \begin{matrix}  F'\left( x ight) = f\left( x ight).{e^{2x}} \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\left( {x - 1} ight).{e^x}} ight]' = f\left( x ight).{e^{2x}} \hfill \\ \end{matrix}

    Hay f\left( x ight).{e^{2x}} = {e^x} + \left( {x - 1} ight).{e^x} = x.{e^x}

    Xét I = \int {f'\left( x ight).{e^{2x}}dx}

    Đặt \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {u = {e^{2x}}} \\   {dv = f'\left( x ight)dx} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {du = 2{e^{2x}}dx} \\   {v = f\left( x ight)} \end{array}} ight.

    Khi đó

    I = f\left( x ight).{e^{2x}} - \int {2f\left( x ight).{e^{2x}}dx}  = x.{e^x} - 2\left( {x - 1} ight){e^x} + C = \left( {2 - x} ight).{e^x} + C

     

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \mathbb{R} và có một nguyên hàm là hàm số F(x). Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Theo định nghĩa tích phân ta có: \int_{a}^{b}{f(x)dx} = F(b) - F(a).

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = (x - 2)^{2} - 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1,\ x = 2.

    Xét phương trình (x - 2)^{2} - 1 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} \right..

    Ta có:

    S = \int_{1}^{2}{\left| (x - 2)^{2} - 1
\right|dx} = \int_{1}^{2}{\left| x^{2} - 4x + 3 \right|dx}

    = \left| \int_{1}^{2}{\left( x^{2} - 4x
+ 3 \right)dx} \right| = \frac{2}{3}.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Xác định họ nguyên hàm của hàm số

    Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = \frac{x +
2}{\sqrt{x + 1}} là:

    Đặt t = \sqrt{x + 1} \Rightarrow t^{2} =
x + 1 \Rightarrow 2tdt = dx

    \Rightarrow \int_{}^{}{\left( \frac{x +
2}{\sqrt{x + 1}} ight)dx} = \int_{}^{}{\left( \frac{t^{2} + 1}{t}
ight)2tdt} = \int_{}^{}{\left( 2t^{2} + 2 ight)dt} =
\frac{2t^{3}}{3} + 2t + C

    = \frac{2(x + 1)\sqrt{x + 1}}{3} +
2\sqrt{x + 1} + C = \frac{2}{3}(x + 4)\sqrt{x + 1} + C

  • Câu 7: Vận dụng

    Ghi đáp án vào ô trống

    Cho hình phẳng (S) được giới hạn bởi đồ thị các hàm số \left( P_{1} ight):y= x^{2},\left( P_{2} ight):y = \frac{x^{2}}{4},\left( H_{1} ight):y= \frac{2}{x},\left( H_{2} ight):y = \frac{8}{x}. Tính diện tích hình phẳng (S)?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho hình phẳng (S) được giới hạn bởi đồ thị các hàm số \left( P_{1} ight):y= x^{2},\left( P_{2} ight):y = \frac{x^{2}}{4},\left( H_{1} ight):y= \frac{2}{x},\left( H_{2} ight):y = \frac{8}{x}. Tính diện tích hình phẳng (S)?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tính\int_{}^{}{\cos
x.sin^{2}x.dx}

    Ta có: \int_{}^{}{\cos x.sin^{2}x.dx =
\int_{}^{}{sin^{2}x.d\left( \sin x \right) = \frac{sin^{3}x}{3} +
C}}

  • Câu 9: Nhận biết

    Tính giá trị của biểu thức

    Biết hàm số f(x) = (x - 3)^{4} có nguyên hàm là F(x) = \frac{(x -
3)^{a}}{b} + C với a,b\mathbb{\in
Z}. Tính giá trị biểu thức T =
a^{2} + b^{2}.

    Ta có: \int_{}^{}{f(x)dx} = \frac{(x -
3)^{5}}{5} + C = F(x)\ \

    F(x) = \frac{(x - 3)^{a}}{b} + C
\Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 5 \\
b = 5 \\
\end{matrix} \right.

    \Rightarrow T = 5^{2} + 5^{2} =
50

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức

    Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (S) giới hạn bởi các đường y = 4 - x^{2};y = 0 quanh trục Ox có kết quả có dạng \frac{\pi a}{b} với a;b là các số nguyên dương và \frac{a}{b} là phân số tối giản. Khi đó giá trị của a - 30b bằng:

    Phương trình hoành độ giao 4 - x^{2} = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 2 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Thể tích cần tính V = \pi\int_{-
2}^{2}{\left( 4 - x^{2} ight)^{2}dx} = \left. \ \left( \frac{x^{5}}{5}
- \frac{8x^{3}}{3} - 16x ight) ight|_{- 2}^{2} =
\frac{512\pi}{15}

    Suy ra a = 512;b = 15 \Rightarrow a - 30b
= 62.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức

    Giá trị của tích phân I =
\int_{0}^{1}\frac{x}{x + 1}dx = a. Biểu thức P = 2a - 1 có giá trị là:

    Giá trị của tích phân I =
\int_{0}^{1}\frac{x}{x + 1}dx = a.

    Biểu thức P = 2a - 1 có giá trị là:

    Ta có:

    I = \int_{0}^{1}\frac{x}{x + 1}dx =
\int_{0}^{1}{\left( 1 - \frac{1}{x + 1} ight)dx} = \left. \ \left( x - \ln|x + 1| ight)
ight|_{0}^{1} = 1 - ln2

    \Rightarrow a = 1 - ln2 \Rightarrow P =
2a - 1 = 1 - 2ln2.

  • Câu 12: Vận dụng

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho đường tròn (C) tâm O bán kính bằng 2, cắt trục hoành tại hai điểm A,B. Parabol (P) đi qua hai điểm A,B và có tọa độ đỉnh I(0;1).

    a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x),y = g(x) và hai đường thẳng x = a,\ x = b\ (a < b)S = \int_{a}^{b}{f(x) - g(x)dx}. Sai||Đúng

    b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường tròn (C), parabol (P) bằng a\pi
- \frac{b}{c} với a,b,c là các số tự nhiên, \frac{b}{c} là phân số tối giản. Khi đó a + b + c =
9. Sai||Đúng

    c) Thể tích vật thể khi xoay hình phẳng giới hạn bởi parabol (P), trục hoành, hai đường thẳng x = - 2; x = 2 bằng \frac{m\pi}{n} với m,n là số tự nhiên, \frac{m}{n} là phân số tối giản. Khi đó m - n = 7. Đúng||Sai

    d) Từ một quả cầu bằng đá trắng sứ bán kính bằng 2 dm, người ta khoan rút lõi ngay “chính giữa” quả cầu (trục đối xứng của lõi và quả cầu trùng nhau) như hình sau với đường kính mũi khoan là 2 dm được một vật thể có thể tích V = \frac{32 -
12\sqrt{3}}{6}\pi (bỏ qua độ dày mũi khoan). Đúng||Sai

    A white ball on a wooden baseDescription automatically generatedA blue and black drillDescription automatically generatedA rectangular object with black borderDescription automatically generated

    Đáp án là:

    Cho đường tròn (C) tâm O bán kính bằng 2, cắt trục hoành tại hai điểm A,B. Parabol (P) đi qua hai điểm A,B và có tọa độ đỉnh I(0;1).

    a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x),y = g(x) và hai đường thẳng x = a,\ x = b\ (a < b)S = \int_{a}^{b}{f(x) - g(x)dx}. Sai||Đúng

    b) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường tròn (C), parabol (P) bằng a\pi
- \frac{b}{c} với a,b,c là các số tự nhiên, \frac{b}{c} là phân số tối giản. Khi đó a + b + c =
9. Sai||Đúng

    c) Thể tích vật thể khi xoay hình phẳng giới hạn bởi parabol (P), trục hoành, hai đường thẳng x = - 2; x = 2 bằng \frac{m\pi}{n} với m,n là số tự nhiên, \frac{m}{n} là phân số tối giản. Khi đó m - n = 7. Đúng||Sai

    d) Từ một quả cầu bằng đá trắng sứ bán kính bằng 2 dm, người ta khoan rút lõi ngay “chính giữa” quả cầu (trục đối xứng của lõi và quả cầu trùng nhau) như hình sau với đường kính mũi khoan là 2 dm được một vật thể có thể tích V = \frac{32 -
12\sqrt{3}}{6}\pi (bỏ qua độ dày mũi khoan). Đúng||Sai

    A white ball on a wooden baseDescription automatically generatedA blue and black drillDescription automatically generatedA rectangular object with black borderDescription automatically generated

    (a) Sai

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x),y = g(x) và hai đường thẳng x = a,\ x = b\ (a < b)S = \int_{a}^{b}{\left| f(x) - g(x)
\right|dx}.

    (b) Sai

    Đường tròn (C) có phương trình x^{2} + y^{2} = 4, cắt trục hoành tại hai điểm A( - 2;0),B(2;0).

    Parabol (P) đi qua hai điểm A,B và có tọa độ đỉnh I(0;1) có phương trình là y = - \frac{1}{4}x^{2} + 1.

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường tròn (C), parabol (P) bằng

    \int_{- 2}^{2}\left| \sqrt{4 - x^{2}} +
\frac{1}{4}x^{2} - 1 \right|dx

    = \int_{- 2}^{2}{\sqrt{4 - x^{2}}dx} +
\int_{- 2}^{2}{\left( \frac{1}{4}x^{2} - 1 \right)dx} = 2\pi -
\frac{8}{3}

    Suy ra a = 2,b = 8,c = 3 \Rightarrow a +
b + c = 13.

    (c) Đúng

    Thể tích vật thể khi xoay hình phẳng giới hạn bởi parabol (P), trục hoành, hai đường thẳng x = - 2;x = 2 bằng V = \pi\int_{- 2}^{2}{\left( - \frac{1}{4}x^{2} +
1 \right)^{2}dx =}\frac{32\pi}{15}

    \Rightarrow m = 32,n = 15 \Rightarrow m -
n = 17.

    (d) Đúng

    Vật thể gồm một khối trụ và 2 chỏm cầu.

    Gọi V_{1} là thể tích của khối trụ và V_{2} là thể tích của 2 chỏm cầu

    Nửa chiều cao của khối trụ là: l =
\sqrt{2^{2} - 1^{2}} = \sqrt{3} nên thể tích khối trụ là: V_{1} = \pi.R^{2}.2l = 2\pi\sqrt{3}.

    Thể tích hai chỏm cầu bằng

    V_{2} = 2\pi\int_{\sqrt{3}}^{2}{\left(
\sqrt{4 - x^{2}} \right)^{2}dx}

    = 2\pi\left. \ \left( 4x -
\frac{x^{3}}{3} \right) \right|_{\sqrt{3}}^{2} = 2\pi\left( \frac{16}{3}
- 3\sqrt{3} \right)

    Khi đó thể tích của khối cần tìm là:

    V = V_{1} + V_{2} = 2\pi\sqrt{3} +
2\pi\left( \frac{16}{3} - 3\sqrt{3} \right) = \frac{32 -
12\sqrt{3}}{6}\pi dm3.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = f(x) liên tục trên \lbrack a;bbrack, có đồ thị hàm số y = f'(x) như sau:

    Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

    Theo ý nghĩa hình học của tích phân thì \int_{a}^{b}{f'(x)dx} là diện tích hình thang cong ABMN.

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Tính thể tích V1

    Cho một vật thể bằng gỗ có dạng hình trụ với chiều cao và bán kính đáy cùng bằngR. Cắt khối gỗ đó bởi một mặt phẳng đi qua đường kính của một mặt đáy của khối gỗ và tạo với mặt phẳng đáy của khối gỗ một góc 30^{0} ta thu được hai khối gỗ có thể tích là V_{1}V_{2}, với V_{1} < V_{2}. Tính thể tích V_{1}.

    Khi cắt khối gỗ hình trụ ta được một hình nêm có thể tích V_{1} như hình vẽ.

    Chọn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ.

    Nửa đường tròn đường kính AB có phương trình là y = \sqrt{R^{2} -
x^{2}},x \in \lbrack -
R;R\rbrack.

    Một mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm M có hoành độ x, cắt hình nêm theo thiết diện là \Delta MNP vuông tại N và có \widehat{PMN} = 30^{0}.

    Ta có NM = y = \sqrt{R^{2} - x^{2}}
\Rightarrow NP = MN.tan30^{0} = \frac{\sqrt{R^{2} -
x^{2}}}{\sqrt{3}}.

    \Delta MNP có diện tích S(x) = \frac{1}{2}NM.NP = \frac{1}{2}.\frac{R^{2}
- x^{2}}{\sqrt{3}}.

    Thể tích hình nêm là

    V_{1} = \int_{-R}^{R}{S(x)}dx = \frac{1}{2}\int_{- R}^{R}\frac{R^{2} -x^{2}}{\sqrt{3}}dx= \frac{1}{2\sqrt{3}}\left. \ \left( R^{2}x -\frac{1}{3}x^{3} \right) \right|_{- R}^{R} =\frac{2\sqrt{3}R^{3}}{9}.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tính thể tích vật thể

    Khi cắt một vật thể hình chiếc niêm bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( - 2 \leq
x \leq 2), mặt cắt là tam giác vuông có một góc 45{^\circ} và độ dài một cạnh góc vuông là \sqrt{14 - 3x^{2}} (như hình vẽ). Tính thể tích vật thể hình chiếc niêm trên.

    9

    Diện tích tam giác vuông cân là:

    S(x) = \frac{1}{2}\sqrt{14 -
3x^{2}}.\sqrt{14 - 3x^{2}} = \frac{1}{2}\left( 14 - 3x^{2}
\right)

    \Rightarrow Thể tích vật thể là: V = \int_{- 2}^{2}{\frac{1}{2}\left( 14 -
3x^{2} \right)dx = 20}.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = f(x);y = g(x) liên tục trên đoạn \lbrack a;bbrack và hai đường thẳng x = a;x = b;a < b

    Ta có hình phẳng giới hạn bởi \left\{
\begin{matrix}
\left( C_{1} ight):y = f(x) \\
\left( C_{2} ight):y = g(x) \\
x = a \\
x = b \\
\end{matrix} ight.S =
\int_{a}^{b}{\left| f(x) - g(x) ight|dx}.

  • Câu 17: Vận dụng

    Tìm tập nghiệm của phương trình

    Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = \frac{1}{e^{x} + 3} thỏa mãn F(0) = - \frac{1}{3}ln4. Tổng các nghiệm của phương trình 3F(x) +
\ln\left( e^{x} + 3 ight) = 2 là:

    Ta có: F(x) = \int_{}^{}{f(x)}dx =
\int_{}^{}{\left( \frac{1}{e^{x} + 3} ight)dx} =
\int_{}^{}{\frac{e^{x}}{e^{x}\left( e^{x} + 3 ight)}dx}

    Đặt t = e^{x} \Rightarrow dt =
e^{x}dx

    \Rightarrow
\int_{}^{}{\frac{e^{x}}{e^{x}\left( e^{x} + 3 ight)}dx} =
\int_{}^{}{\frac{t}{t(t + 3)}dt}

    = \int_{}^{}{\left\lbrack \frac{1}{3t} -
\frac{1}{3(t + 3)} ightbrack dt} = \frac{\ln|t|}{3} - \frac{\ln|t +
3|}{3} + C

    = \frac{\ln e^{x}}{3} - \frac{\ln\left(
e^{x} + 3 ight)}{3} + C = \frac{x}{3} - \frac{\ln\left( e^{x} + 3
ight)}{3} + C

    Theo bài ra ta có:

    F(0) = - \frac{1}{3}\ln4

    \Leftrightarrow \frac{x}{3} -\frac{\ln\left( e^{x} + 3 ight)}{3} + C = -\frac{1}{3}\ln4

    \Leftrightarrow C = 0

    Ta có:

    3F(x) + \ln\left( e^{x} + 3 ight) =
2

    \Leftrightarrow 3\left( \frac{x}{3} -
\frac{\ln\left( e^{x} + 3 ight)}{3} ight) + \ln\left( e^{x} + 3
ight) = 2

    \Leftrightarrow x = 2

    Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 2.

  • Câu 18: Nhận biết

    Tính giá trị biểu thức

    Cho hàm số f(x) biết f(0) = 1, f'(x) liên tục trên \lbrack 0;3brack\int_{0}^{3}{f'(x)dx} = 9. Tính f(3)?

    Ta có:

    \int_{0}^{3}{f'(x)dx} = 9
\Leftrightarrow \left. \ f(x) ight|_{0}^{3} = 9 \Rightarrow f(3) -
f(0) = 9

    \Rightarrow f(3) = 9 + f(0) = 9 + 1 =
10

  • Câu 19: Nhận biết

    Tính vận tốc chuyển động

    Cho một vật chuyển động có phương trình là: s = 2t^{3} - \frac{2}{t} + 3 (t được tính bằng giây, S tính bằng mét). Vận tốc của chuyển động thẳng t = 2s là:

    Ta có v = s' = 6t^{2} +
\frac{2}{t^{2}}

    Với t = 2 \Rightarrow v = 6.2^{2} +
\frac{2}{2^{2}} = \frac{49}{2}

  • Câu 20: Nhận biết

    Xác định hàm số theo yêu cầu

    Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x + \sin(2x + 1)?

    Ta có:

    \left( \frac{1}{2}x^{2} - \cos(2x + 1)
\right)^{'} = x + 2sin(2x + 1).

    \left( \frac{1}{2}x^{2} - 2cos(2x + 1)
\right)^{'} = x + 4sin(2x + 1).

    \left( \frac{1}{2}x^{2} +
\frac{1}{2}\cos(2x + 1) \right)^{'} = x - \sin(2x + 1).

    \left( \frac{1}{2}x^{2} -
\frac{1}{2}\cos(2x + 1) \right)^{'} = x + \sin(2x + 1).

    Vậy F(x) = \frac{1}{2}x^{2} -
\frac{1}{2}\cos(2x + 1)là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x + \sin(2x + 1).

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 4 Nguyên hàm Tích phân CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo