Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 số 2

Dạng tài liệu: Đề thi Địa Lý Lớp 6
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tham khảo ngay Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 giúp học sinh ôn tập kiến thức trọng tâm, rèn kỹ năng đọc bản đồ, phân tích số liệu và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa học kì I.

Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho học sinh lớp 6 trong năm học 2026–2026. Đề thi hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức Địa lí đã học, làm quen với các dạng câu hỏi kiểm tra và rèn luyện kỹ năng khai thác bản đồ, bảng số liệu, biểu đồ địa lí. Thông qua quá trình luyện đề, các em có thể tự đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, phát hiện những nội dung còn hạn chế và xây dựng kế hoạch ôn tập phù hợp. Đây cũng là nguồn tham khảo dành cho giáo viên và phụ huynh trong quá trình hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa học kì I.

Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 6 theo Công văn 7991

A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

PHẦN I (4,0 ĐIỂM). Học sinh trả lời từ câu1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đường kinh tuyến gốc được quy ước đi qua đâu?

A. Thành phố Paris, nước Pháp.

B. Thành phố Luân Đôn, nước Anh.

C. Thành phố New York, nước Mỹ.

D. Thành phố Berlin, nước Đức.

Câu 2. Đường vĩ tuyến đặc biệt chia Trái Đất thành hai bán cầu Bắc và Nam là đường nào?

A. Vĩ tuyến 23°27’ Bắc B. Vĩ tuyến 66°33’ Nam.

C. Vĩ tuyến 0° (Xích đạo) D. Vĩ tuyến 90° Bắc.

Câu 3. Trên bản đồ, kí hiệu hình máy bay màu đen thường biểu thị:

A. Cảng biển B. Thành phố

C. Nhà máy thủy điện D. Sân bay

Câu 4: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ, ta dựa vào đâu?

A. Các đường kinh tuyến và vĩ tuyến

B. Vị trí của núi và sông lớn.

C. Địa danh được ghi trên bản đồ.

D. Màu sắc của bản đồ.

Câu 5. Khi tỉ lệ bản đồ càng nhỏ thì:

A. Nội dung thể hiện càng chi tiết.

B. Nội dung thể hiện càng khái quát.

C. Bản đồ càng dễ đọc.

D. Khoảng cách càng chính xác.

Câu 6. Trên bản đồ, để biết khoảng cách giữa hai điểm, ta cần dựa vào:

A. Hướng bản đồ B. Chú giải bản đồ

C. Tỉ lệ bản đồ D. Kinh tuyến gốc

Câu 7. Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo khoảng cách từ Mặt Trời ra?

A. Thứ 2 B. Thứ 3 C. Thứ 4 D. Thứ 5

Câu 8. Bán kính xích đạo của Trái Đất khoảng:

A. 6.378 km B. 3.678 km

C. 5.100 km D. 510 triệu km

Câu 9. Vào ngày 22/6, bán cầu Bắc có hiện tượng gì?

A. Mùa hè, ngày dài đêm ngắn

B. Mùa đông, ngày ngắn đêm dài

C. Mùa xuân, ngày và đêm bằng nhau

D. Mùa thu, ngày và đêm bằng nhau

Câu 10. Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào?

A. Từ đông sang tây B. Từ tây sang đông

C. Từ bắc xuống nam D. Từ nam lên bắc

Câu 11. Tọa độ địa lí của một địa điểm gồm những yếu tố nào?

A. Kinh độ và vĩ độ B. Kinh độ và độ cao

C. Vĩ độ và diện tích D. Kinh độ và bán cầu

Câu 12. Ai là người thời cổ đại đã đưa ra luận điểm khoa học chứng minh Trái Đất có dạng hình cầu?

A. Ma-gien-lăng B. Niu-tơn

C. Cô-lôm-bô D. A-ri-xtốt (Aristotle)

Câu 13. Nhờ có khoảng cách lí tưởng từ Mặt Trời, Trái Đất có điều kiện gì thuận lợi cho sự sống?

A. Trái Đất luôn ở trạng thái ban ngày

B. Trái Đất nhận đủ nhiệt và ánh sáng để sự sống tồn tại, phát triển

C. Trái Đất không bị Mặt Trăng tác động

D. Trái Đất có diện tích nhỏ gọn

Câu 14. Hiện tượng ngày đêm luân phiên trên Trái Đất là kết quả của:

A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời B. Trái Đất hình cầu

C. Trái Đất tự quay quanh trục D. Trái Đất nghiêng 23°27'

Câu 15. Dựa vào hiện tượng tự nhiên nào dưới đây có thể xác định được phương hướng?

A. Hình dạng núi B. mọc, lặn của Mặt Trời

C. Màu sắc của cây cối D. Hướng chảy của sông

Câu 16. Khi sử dụng la bàn, cần đặt la bàn ở vị trí nào để có kết quả chính xác?

A. Trên mặt phẳng, tránh xa các vật bằng kim loại hoặc có từ tính

B. Trên tay khi đang di chuyển

C. Gần các thiết bị điện tử

D. Gần các nam châm lớn

PHẦN II (2,0 ĐIỂM). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin sau:

“Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình elip gần tròn, thời gian một vòng là 365 ngày 6 giờ. Hệ quả là hiện tượng mùa.”

a) Thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời hết một năm.

b) Hiện tượng mùa trên Trái Đất do Trái Đất tự quay quanh trục.

c) Trái Đất vừa tự quay quanh trục vừa chuyển động quanh Mặt Trời.

d) Ở bán cầu Bắc, tháng 6 có ngày dài hơn đêm do Trái Đất ngả trục về phía Mặt Trời.

Câu 2: Cho thông tin sau

Trong Hệ Mặt Trời, Mặt Trời ở trung tâm, các hành tinh quay quanh theo quỹ đạo elip gần tròn.

a) Mặt Trời nằm ở trung tâm Hệ Mặt Trời.

b) Các hành tinh vừa chuyển động quanh Mặt Trời vừa tự quay quanh trục.

c) Sao Thủy là hành tinh gần Mặt Trời nhất, Trái Đất là hành tinh thứ ba.

d) Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời đều tự phát sáng.

PHẦN III (1,0 ĐIỂM). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2

Câu 1 : Nếu các đường kinh tuyến cách nhau 1°, toàn bộ Trái Đất sẽ có bao nhiêu đường kinh tuyến?

Câu 2: Buổi lễ diễu binh, diễu hành kỉ niệm 80 năm cách mạng tháng Tám và quốc khánh 2/9 của nước ta được truyền hình trực tiếp vào 6 giờ sáng ngày 2/9/2025 tại Quảng trường Ba Đình ( Việt Nam). Vậy khi đó ở Mát-xi-cơ-va (Nga) là mấy giờ? (Mát-xi-cơ-va ở khu vực giờ số 3, Việt Nam khu vực giờ số 7)

Ma trận Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 6 theo Công văn 7991

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

“Đúng - Sai”[2]

Trả lời ngắn[3]

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chủ đề 1

Bản đồ- phương diện thể hiện bề mặt trái đất

Hệ thống kinh vĩ tuyến. Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

3

1

3

1

12,5%

Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ

1

1

2

1

7,5

Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ.

1

1

1

1

1

1

20%

Kí hiệu và bảng chú giải

1

2,5%

2

Chủ đề 2

TRÁI ĐẤT HÀNH TINH CỦA HỆ MẶT TRỜI

Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời

3

1

3

1

10%

Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí

2

1

1(a,b)

1(a,d)

1(c)

1(b)

1(d)

1(c)

1

1

3

1(a,b)

1(a,d)

2

1(c)

1(b)

1

1(d)

1(c)

40%

Tổng số câu

11

5

1(a,b)

1(a,d)

1(c)

1(b)

1(d)

1(c)

2

1

1

12

1(a,b)

1(a,d)

5

1(c)

1(b)

3

1(d)

1(c)

Tổng số điểm

4,0

2,0

1,0

3,0

4,0

3,0

3,0

Tỉ lệ %

40

20

10

30

40

30

30


Bản đặc tả Đề thi giữa học kì 1 Địa lí lớp 6 theo Công văn 7991

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

“Đúng - Sai”

Trả lời ngắn

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chủ đề 1

Bản đồ- phương diện thể hiện bề mặt trái đất

Hệ thống kinh vĩ tuyến. Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

- Biết:

Xác định được trên bản đồ và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu.

- Vận dụng: HS tính được số kinh tuyến trên bản đồ

3

1

Bản đồ. Một số lưới kinh, vĩ tuyến. Phương hướng trên bản đồ

- Biết: HS biết cách xác định phương hướng trên thực tế.

- Hiểu: dựa vào các kinh tuyến, vĩ tuyến để xác định phương hướng trên bản đồ

1

1

Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ.

- Biết: HS biết dựa vào tỉ lệ bản đồ để tính khoảng cách giữa 2 điểm.

- Hiểu: HS phân biệt được các loại bản đồ

- VD: tính khoảng cách thực tế giữa hai địa điểm trên bản đồ theo tỉ lệ bản đồ.

1

1

1

Kí hiệu và bảng chú giải

- Biết:

Đọc được các kí hiệu bản đồ

1

... Còn tiếp

Trọn bộ Đề thi kèm đáp án, bản đặc tả, ma trận có trong File tải về

Tải ngay đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 để củng cố kiến thức, luyện kỹ năng và tự tin bước vào kì thi!

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo