Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 số 2

Dạng tài liệu: Đề thi Sử & Địa Lớp 6
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 6 theo Công văn 7991 có đáp án

📚 Tải ngay đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 có đáp án để giúp các em học sinh ôn tập kiến thức trọng tâm, luyện kỹ năng làm bài và tự tin bước vào kì kiểm tra giữa học kì I. 

Đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991

Đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 cung cấp tài liệu tham khảo giúp học sinh lớp 6 củng cố kiến thức môn Lịch sử và Địa lí, rèn luyện kỹ năng làm bài và làm quen với cấu trúc đề kiểm tra giữa học kì I. Đề thi Sử Địa 6 được xây dựng bám sát nội dung chương trình SGK với những dạng bài cấu trúc mới như: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn, Trắc nghiệm Đúng/ Sai và Trả lời câu hỏi tự luận. 

Đề kiểm tra Lịch sử Địa lí 6 giữa học kì 1

Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu 0,25 điểm.

Câu 1 : Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc học lịch sử?

A. Học lịch sử để biết được về cội nguồn của bản thân, gia đình, dòng họ và dân tộc.

B. Học lịch sử để biết được quá trình tiến hoá của muôn loài.

C. Học lịch sử để biết được quá trình hình thành và phát triển của mỗi ngành, lĩnh vực.

D. Học lịch sử để đúc kết được những bài học kinh nghiệm của quá khứ phục vụ cho hiện tại và xây dựng tương lai.

Câu 2 : Những tấm bia ghi tên người đỗ Tiến sĩ thời xưa ở Văn Miếu (Hà Nội) thuộc loại tư liệu nào?

A. Tư liệu hiện vật.

B. Tư liệu truyền miệng.

C. Tư liệu chữ viết.

D. Cả tư liệu hiện vật và chữ viết.

Câu 3 : Sự hình thành nền văn minh Ai Cập cổ đại gắn liền với dòng sông nào?

A. Sông Nin.

B. Sông Ấn.

C. Sông Ơ-phơ-rát.

D. Sông Ti-gơ-rơ.

Câu 4 : Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ đại là

A. kim tự tháp Kê-ốp.

B. vườn treo Ba-bi-lon.

C. đền Pác-tê-nông.

D. đấu trường Cô-lô-dê.

Câu 5 : Các hình thức tổ chức xã hội của loài người trong thời kì nguyên thủy là

A. bầy người nguyên thủy và thị tộc phụ hệ.

B. bầy người nguyên thủy và công xã nông thôn.

C. bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc.

D. công xã nông thôn và công xã thị tộc.

Câu 6 : Quá trình tiến hóa từ vượn thành người diễn ra theo tiến trình nào sau đây?

A. Vượn người → người hiện đại → người tối cổ.

B. Người tối cổ → người tinh khôn → vượn nhân hình.

C. Người hiện đại → người tối cổ → vượn người.

D. Vượn người → người tối cổ → người tinh khôn.

Câu 7 : Nhờ sử dụng công cụ lao động bằng kim loại, người nguyên thủy đã

A. thu hẹp diện tích sản xuất.

B. bị giảm sút năng suất lao động.

C. chuyển địa bàn cư trú lên vùng núi cao.

D. tăng năng suất lao động, tạo ra của cải dư thừa.

Câu 8 : Người tối cổ xuất hiện cách ngày nay khoảng

A. 5 – 6 triệu năm.

B. 4 triệu năm.

C. 15 vạn năm.

D. 4 vạn năm.

Câu 9 : Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đời sống vật chất của Người tinh khôn?

A. Biết trồng trọt, thuần dưỡng động vật.

B. Sinh sống trong các hang động, mái đá.

C. Làm đồ trang sức bằng đá, đất nung.

D. Chôn cất người chết cùng với đồ tùy táng.

Câu 10 : Khoảng cuối thiên niên kỉ II – đầu thiên niên kỉ I TCN, người nguyên thủy đã biết dùng nguyên liệu nào dưới đây để chế tạo công cụ lao động?

A. Thép.

B. Đồng thau.

C. Sắt.

D. Nhựa.

Câu 11 : Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến

A. 23027’.

B. 00.

C. 900.

D. 66033’.

Câu 12 : Tỉ lệ bản đồ có các dạng nào?

A. Tỉ lệ số và tỉ lệ thước.

B. Tỉ lệ số và tỉ lệ thức.

C. Tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước.

D. Tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.

Câu 13 : Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời ?

A. Vị trí thứ 3.

B. Vị trí thứ 5.

C. Vị trí thứ 9.

D. Vị trí thứ 7.

Câu 14 : Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ thì

A. càng thể hiện được nhiều đối tượng.

B. kích thước bản đồ càng lớn.

C. lãnh thổ thể hiện càng lớn.

D. lãnh thổ thể hiện càng nhỏ.

Câu 15 : Câu tục ngữ sau đây đề cập đến hiện tượng nào?

“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối”

A. Mùa trên Trái Đất.

B. Ngày - đêm dài ngắn theo mùa.

C. Thời vụ sản xuất nông nghiệp.

D. Sự chênh lệch ngày - đêm khác nhau ở các vĩ độ.

Câu 16 : Trong quá trình chuyển động xung quanh Mặt Trời, trục Trái Đất có đặc điểm là

A. luôn tự điều chỉnh hướng nghiêng cho phù hợp.

B. hướng nghiêng và độ nghiêng thay đổi theo mùa.

C. luôn giữ hướng nghiêng nhưng độ nghiêng thay đổi.

D. luôn giữ nguyên độ nghiêng và không đổi hướng.

Câu 17 : Thành phố A và thành phố B có khoảng cách trên bản đồ là 5cm, xác định khoảng cách thực tế của hai thành phố, ở bản đồ có tỉ lệ 1 : 1000 000?

A. 50 km.

B. 500 km.

C. 5 000 km.

D. 50 000 km.

Câu 18 : Trên bản đồ kí hiệu điểm không dùng để thể hiện đối tượng nào?

A. Sân bay.

B. Cảng biển.

C. Nhà máy thủy điện.

D. Đường ô tô.

Câu 19 : Lược đồ trí nhớ là

A. những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách điện tử.

B. những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách giáo khoa.

C. những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong máy tính, USB.

D. những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong óc con người.

Câu 20 : Kinh tuyến gốc cùng với kinh tuyến 1800 chia quả Địa Cầu thành hai bán cầu:

A. Bán cầu Đông và bán cầu Tây.

B. Bán cầu Nam và bán cầu Tây.

C. Bán cầu Bắc và bán cầu Đông.

D. Bán cầu Nam và bán cầu Bắc.

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai

Học sinh trả lời đúng hoặc sai trong mỗi ý của câu hỏi.

Câu 1 : Chúng ta có thể xác định được vị trí của mọi điểm trên bản đồ là nhờ

a) vai trò của hệ thống kinh, vĩ tuyến.

b) đặc điểm các đối tượng địa lí trên bản đồ.

c) số lượng các đối tượng địa lí được sắp xếp trên bản đồ.

d) mũi tên chỉ hướng bắc với các bản đồ không có hệ thống kinh, vĩ tuyến.

Câu 2 : Xác định tính đúng sai của các nhận định về vai trò, ý nghĩa của việc học lịch sử:

a) Học lịch sử để hiểu được cội nguồn dân tộc, biết được công lao, sự hi sinh to lớn của ông cha ta trong suốt lịch sử dựng nước và giữ nước.

b) Lịch sử tìm hiểu về quá khứ nhưng không có nhiều giá trị đối với hiện tại.

c) Học lịch sử để hiểu về quá khứ và xây dựng xã hội hiện tại văn minh.

d) Học lịch sử để biết sự tiến hóa của sinh vật trên Trái Đất.

Phần III: Tự luận

Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi tự luận.

Câu 1 : Để biết và phục dựng lại lịch sử chúng ta dựa vào những nguồn tư liệu nào? Ví dụ cụ thể.

Câu 2 : Dựa vào bản đồ sau, cho biết hướng bay từ: Băng Cốc => Phnôm Pênh; Xingapo => Cuala Lămpơ; Viêng Chăn => Băng Cốc; Cuala Lămpơ => Manila.

Đáp án Đề kiểm tra Lịch sử Địa lí 6 giữa học kì 1

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Trên đây là tài liệu tham khảo đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 6 Kết nối tri thức có đáp án theo CV 7991 dành cho giáo viên và học sinh. Hy vọng tài liệu sẽ hỗ trợ các em hệ thống hóa kiến thức, luyện tập hiệu quả và đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra giữa học kì I.

Đừng quên lưu lại bài viết, chia sẻ cho bạn bè và theo dõi VnDoc.com để cập nhật thêm đề thi giữa kì, đề thi cuối kì cùng tài liệu ôn tập lớp 6 mới nhất!

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo