Bộ 7 đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 6 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bạn đang tìm kiếm Bộ đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 để giúp học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra sắp tới? Hãy tham khảo ngay bộ đề được biên soạn theo định hướng của Công văn 7991, giúp các em củng cố kiến thức trọng tâm, làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng làm bài.
Bộ đề thi giữa học kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo Công văn 7991 có đáp án
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 1
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 2
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 3
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 4
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 5
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 6
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 7
Bộ 7 đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 tổng hợp các đề kiểm tra tham khảo giúp học sinh hệ thống hóa kiến thức Địa lí đã học trong nửa đầu học kì 1. Bộ đề hỗ trợ các em luyện tập nhiều dạng câu hỏi, củng cố khả năng ghi nhớ kiến thức và vận dụng vào giải quyết các yêu cầu trong bài kiểm tra. Giáo viên và phụ huynh cũng có thể sử dụng tài liệu để hướng dẫn học sinh ôn luyện, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức và chuẩn bị hiệu quả cho kì thi giữa học kì 1.
👉 Tải ngay bộ đề để chủ động luyện tập và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra Địa lí 6!
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 1
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
PHẦN I (4 ĐIỂM). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8 Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. . Kinh tuyến gốc là kinh tuyến có số độ bằng bao nhiêu?
A. 0o B. 180o C. 90o D. 45o
Câu 2. Vĩ tuyến là những vòng tròn bao quanh quả Địa cầu, song song với:
A. Vĩ tuyến 0o B. Kinh tuyến 0o
C. Đường xích đạo D. Đường chí tuyến Bắc
Câu 3. Nếu trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500.000, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 2 cm thì khoảng cách trên thực tế giữa hai điểm đó là:
A. 100 km B. 10 km C. 50 km D. 1000 km
Câu 4. Trên bản đồ, phương hướng được xác định dựa vào:
A. Tỉ lệ bản đồ B. Lưới kinh vĩ tuyến
C. Ký hiệu D. Bảng chú giải
Câu 5. Lưới kinh vĩ tuyến trên quả Địa cầu dùng để xác định:
A. Vĩ độ của một điểm B. Kinh độ của một điểm
C. Tọa độ địa lí của một điểm D. Phương hướng trên bản đồ
Câu 6. Các kí hiệu bản đồ được thể hiện trên bản đồ có tác dụng:
A. Làm đẹp bản đồ
B. Thay thế cho các đối tượng địa lí
C. Giúp người đọc bản đồ dễ dàng xác định phương hướng
D. Giúp xác định tỉ lệ bản đồ
Câu 7. Dựa vào bảng chú giải trên bản đồ, em có thể biết được:
A. Các đối tượng địa lí được thể hiện bằng ký hiệu gì
B. Vị trí của các đối tượng địa lí
C. Hướng đi trên bản đồ
D. Khoảng cách thực tế giữa hai điểm
Câu 8. Tọa độ địa lí của một điểm trên bản đồ được xác định bằng:
A. Kinh độ của điểm đó B. Vĩ độ của điểm đó
C. Kinh độ và vĩ độ của điểm đó D. Vĩ độ và khoảng cách của điểm đó
... Còn tiếp
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5)
1) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trái Đất có dạng hình gì?
A. Hình cầu. B. Hình tròn. C. Hình elip. D. Hình vuông.
Câu 2: Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ
A. bắc xuống nam. B. nam lên bắc. C. tây sang đông. D. đông sang tây.
Câu 3. Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?
A. Rắn. B. Lỏng. C. Quánh dẻo. D. Khí.
Câu 4. Trên Trái Đất có tất cả bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 5. Dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản
A. kim loại màu. B. kim loại đen. C. phi kim loại. D. năng lượng.
Câu 6. Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa?
A. Cửa núi. B. Miệng. C. Dung nham. D. Mac – ma.
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là do tác động của ngoại lực?
A. Núi lửa. B. Đứt gãy. C. Bồi tụ. D. Uốn nếp.
Câu 8. Một khu vực có bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng, có độ cao trung bình 150m so với mực nước biển,diện tích khoảng 1 triệu km2. Khu vực đó được xếp vào dạng địa hình nào?
A. Vùng núi. B. Đồng bằng C. Vùng đồi. D. Cao nguyên.
2) Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0). Thí sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 9. Cho tọa độ địa lí các điểm như hình sau:
Dựa vào hinh trên, hãy xác định tọa độ địa lí các điểm bằng cách chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây:
a) Tọa độ địa lí của điểm A là 300Đ và 300B .
b) Tọa độ địa lí của điểm B là 300T và 100N
c) Tọa độ địa lí của điểm C là 00 và 200B
d) Tọa độ địa lí của điểm D là 200T và 100B
3).Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 10. Trên bản đồ hành chính Việt Nam có tỉ lệ 1: 6 000 000, khoảng cách giữa thủ đô Hà Nội đến thành phố Hải Phòng là 1,5 cm. Hỏi trên thực tế thành phố Hải Phòng cách thủ đô Hà Nội bao nhiêu km ?
... Còn tiếp
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (22 câu; 7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm được gọi chung là
A. kinh tuyến của một điểm. B. toạ độ địa lí của một điểm.
C. phương hướng của điểm đó. D. bảng chú giải trên bản đồ.
Câu 2. Tỉ lệ bản đồ cho biết
A. vị trí, đặc điểm của các đối tượng địa lí trên bản đồ.
B. vị trí, qui mô của các đối tượng, sự vật, hiện tượng địa lí trên bảo đồ.
C. phương hướng, khoảng cách giữa các đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ.
D. mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.
Câu 3. Đầu trên của các kinh tuyến trên bản đồ có các đường kinh tuyến và vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?
A. Tây. B. Đông.
C. Bắc. D. Nam.
Câu 4. Tỉ lệ số của bản đồ là một phân số có tử số là 1, mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ ấy sẽ
A. không đổi. B. càng nhỏ.
C. biến động. D. càng lớn.
Câu 5. Kí hiệu nào sau đây thuộc nhóm kí hiệu diện tích?
A. Nhà máy thuỷ điện. B. Sân bay.
C. Đất phù sa sông. D. Đất phèn.
Câu 6. Mô hình thu nhỏ của Trái Đất được gọi là
A. bảng chú giải. B. bản đồ tự nhiên.
C. kinh, vĩ tuyến. D. quả Địa cầu.
Câu 7. Bản đồ có tỉ lệ 1:5000 000, nghĩa là 1cm trên bản đồ sẽ tương ứng với bao nhiêu km trên thực tế?
A. 500km. B. 50km.
C. 5 km. D. 55 km.
Câu 8. Hình vẽ thu nhỏ một phần hay toàn bộ bề mặt đất lên mặt phẳng trên cơ sở toán học, được gọi là
A. bản đồ. B. vĩ tuyến gốc.
C. chú giải bản đồ. D. kinh tuyến gốc.
Câu 9. Mô hình thu nhỏ của Trái Đất được gọi là
A. quả Địa cầu. B. bản đồ tự nhiên.
C. kinh, vĩ tuyến. D. bảng chú giải.
Câu 10. Thiên Hà chứa hệ Mặt Trời, gọi là
A. dải Thiên Hà. B. Vũ Trụ.
C. dải Ngân Hà. D. Hành tinh.
Câu 11. Thời gian Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng hết bao lâu?
A. 24 giờ. B. 180 ngày.
C. 12 ngày. D. một năm.
Câu 12. Hình dạng quỹ đạo đạo chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời là
A. hình cầu. B. hình e-líp.
C. hình vuông. D. hình tròn.
Câu 13. Các địa điểm nằm trong cùng một khu vực sẽ có giờ giống nhau, gọi là
A. giờ gốc. B. giờ Quốc tế.
C. giờ Mặt Trời. D. giờ khu vực.
Câu 14. Khi Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời, vào ngày 22/6, bán cầu Bắc sẽ
A. hận được lượng nhiệt lớn nhất. B. nhận được lượng nhiệt ít nhất.
C. không ngả về phía Mặt Trời. D. nhận được lượng nhiệt lớn nhất.
Câu 15. Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng
A. từ tây sang đông. B. từ đông sang tây.
C. từ bắc xuống nam. D. từ nam lên bắc.
... Còn tiếp
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 4
A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
PHẦN I (4,0 ĐIỂM). Học sinh trả lời từ câu1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đường kinh tuyến gốc được quy ước đi qua đâu?
A. Thành phố Paris, nước Pháp.
B. Thành phố Luân Đôn, nước Anh.
C. Thành phố New York, nước Mỹ.
D. Thành phố Berlin, nước Đức.
Câu 2. Đường vĩ tuyến đặc biệt chia Trái Đất thành hai bán cầu Bắc và Nam là đường nào?
A. Vĩ tuyến 23°27’ Bắc B. Vĩ tuyến 66°33’ Nam.
C. Vĩ tuyến 0° (Xích đạo) D. Vĩ tuyến 90° Bắc.
Câu 3. Trên bản đồ, kí hiệu hình máy bay màu đen thường biểu thị:
A. Cảng biển B. Thành phố
C. Nhà máy thủy điện D. Sân bay
Câu 4: Muốn xác định phương hướng trên bản đồ, ta dựa vào đâu?
A. Các đường kinh tuyến và vĩ tuyến
B. Vị trí của núi và sông lớn.
C. Địa danh được ghi trên bản đồ.
D. Màu sắc của bản đồ.
Câu 5. Khi tỉ lệ bản đồ càng nhỏ thì:
A. Nội dung thể hiện càng chi tiết.
B. Nội dung thể hiện càng khái quát.
C. Bản đồ càng dễ đọc.
D. Khoảng cách càng chính xác.
Câu 6. Trên bản đồ, để biết khoảng cách giữa hai điểm, ta cần dựa vào:
A. Hướng bản đồ B. Chú giải bản đồ
C. Tỉ lệ bản đồ D. Kinh tuyến gốc
Câu 7. Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo khoảng cách từ Mặt Trời ra?
A. Thứ 2 B. Thứ 3 C. Thứ 4 D. Thứ 5
Câu 8. Bán kính xích đạo của Trái Đất khoảng:
A. 6.378 km B. 3.678 km
C. 5.100 km D. 510 triệu km
Câu 9. Vào ngày 22/6, bán cầu Bắc có hiện tượng gì?
A. Mùa hè, ngày dài đêm ngắn
B. Mùa đông, ngày ngắn đêm dài
C. Mùa xuân, ngày và đêm bằng nhau
D. Mùa thu, ngày và đêm bằng nhau
Câu 10. Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng nào?
A. Từ đông sang tây B. Từ tây sang đông
C. Từ bắc xuống nam D. Từ nam lên bắc
... Còn tiếp
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (22 câu; 7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Vĩ tuyến là
A. những đường tròn nối từ Xích đạo về hai Cực.
B. nửa đường tròn nối hai cực trên bề mặt quả Địa Cầu.
C. vòng tròn vuông góc với nhau bao quanh quả Địa cầu.
D. đường tròn song song và vuông góc từ Xích đạo về hai cực.
Câu 2. Kí hiệu bản đồ có mấy loại?
A. 4 loại . B. 3 loại.
C. 1 loại . D. 2 loại .
Câu 3. Lược đồ trí nhớ là
A. những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong trí óc con người.
B. thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ theo những quy ước nhất định.
C. thể hiện các mức độ phóng to hay thu nhỏ giữa các đối tượng trên bản đồ.
D. hình vẽ thu nhỏ của một phần hay toàn bộ bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng.
Câu 4. Tỉ lệ số của bản đồ là một phân số có tử số là 1, mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ ấy sẽ
A. không đổi. B. càng nhỏ.
C. biến động. D. càng lớn.
Câu 5. Kí hiệu nào sau đây thuộc nhóm kí hiệu diện tích ?
A.Vùng trồng lúa . B. Sân bay.
C. Nhà máy thuỷ điện. D. Đất phèn.
Câu 6. Bản đồ là
A.hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất .
B. hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất.
C. hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất.
D. hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất .
Câu 7. Bản đồ có tỉ lệ 1:6000 000, nghĩa là 1cm trên bản đồ sẽ tương ứng với bao nhiêu km trên thực tế?
A. 6000km. B. 600km.
C. 6 000 000km. D. 6km.
Câu 8. Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu gọi là
A. kinh tuyến gốc. B. vĩ tuyến.
C. vĩ tuyến gốc. D. kinh tuyến.
Câu 9.Trái đất có bán kính xích đạo là ?
A. 6378 km. B. 6379 km..
C. 6381 km.. D. 6380 km.
Câu 10. Thiên Hà chứa hệ Mặt Trời, gọi là
A. dải Thiên Hà. B. dải Ngân Hà .
C.Vũ Trụ. D. Hành tinh.
Câu 11. Góc nghiêng của trục trái đất khi tự quay quanh trục là?
... Còn tiếp
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (22 câu; 7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Kinh tuyến gốc (0°) đi qua đài thiên văn nào?
A. Bắc Kinh B. Paris
C. Greenwich D. New York
Câu 2. Kí hiệu nào sau đây trên bản đồ thuộc nhóm kí hiệu điểm?
A. Đất cát. B. Đường bộ.
C. Đất phèn. D. Cảng biển.
Câu 3. Một học sinh muốn đi từ trường học đến thư viện trong thành phố. Để tìm đường đi ngắn nhất trên bản đồ, em cần làm gì trước tiên?
A. Xác định tỉ lệ bản đồ để tính khoảng cách
B. Xác định phương hướng trên bản đồ
C. Tìm vị trí trường học và thư viện trên bản đồ
D. Đọc các kí hiệu đường đi trong chú giải bản đồ
Câu 4. Tỉ lệ số của bản đồ là một phân số có tử số là 1, mẫu số càng lớn thì tỉ lệ bản đồ ấy sẽ
A. không đổi. B. càng nhỏ.
C. biến động. D. càng lớn.
Câu 5. Muốn biết ý nghĩa các kí hiệu thể hiện trên bản đồ, ta cần xem:
A. Tỉ lệ bản đồ B. Chú giải bản đồ
C. Lưới kinh, vĩ tuyến D. Phương hướng bản đồ
Câu 6. Mô hình thu nhỏ của Trái Đất được gọi là
A. quả Địa cầu. B. bản đồ tự nhiên.
C. kinh, vĩ tuyến. D. bảng chú giải.
Câu 7. Bản đồ có tỉ lệ 1:1000 000, nghĩa là 1cm trên bản đồ sẽ tương ứng với bao nhiêu km trên thực tế?
A. 1000km. B. 100km.
C. 10km. D. 1km.
Câu 8. Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu gọi là
A. kinh tuyến gốc. B. vĩ tuyến.
C. vĩ tuyến gốc. D. kinh tuyến.
Câu 9. Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất đứng ở vị trí thứ mấy tính từ Mặt Trời?
A. Thứ nhất B. Thứ hai
C. Thứ ba D. Thứ tư
Câu 10. Trái Đất có dạng hình gì?
A. Hình vuông. B. Hình cầu.
C. Hình chữ nhật. D. Hình tròn.
Câu 11. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ
A. tây sang đông. B. đông sang tây.
C. bắc xuống nam. D. nam lên bắc.
Câu 12. Thời gian Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục một vòng là
A. 180 ngày. B. một năm.
C.30 ngày. D. một ngày đêm.
Câu 13. Hiện tượng ngày và đêm luân phiên nhau trên Trái Đất do:
A. Trái Đất quay quanh Mặt Trời
B. Trái Đất quay quanh trục
C. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời quay quanh
D. Mặt Trời thay đổi độ sáng
... Còn tiếp
Đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 theo CV 7991 số 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (22 câu; 7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Kinh độ và vĩ độ của một địa điểm được gọi chung là
A. kinh tuyến của một điểm. B. toạ độ địa lí của một điểm.
C. phương hướng của điểm đó. D. bảng chú giải trên bản đồ.
Câu 2. Tỉ lệ bản đồ cho biết
A. vị trí, đặc điểm của các đối tượng địa lí trên bản đồ.
B. vị trí, qui mô của các đối tượng, sự vật, hiện tượng địa lí trên bảo đồ.
C. phương hướng, khoảng cách giữa các đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ.
D. mức độ thu nhỏ độ dài giữa các đối tượng trên bản đồ so với thực tế là bao nhiêu.
Câu 3. Đầu trên của các kinh tuyến trên bản đồ có các đường kinh tuyến và vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây?
A. Tây. B. Đông.
C. Bắc. D. Nam.
Câu 4. Tỉ lệ số của bản đồ là một phân số có tử số là 1, mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ ấy sẽ
A. không đổi. B. càng nhỏ.
C. biến động. D. càng lớn.
Câu 5. Kí hiệu nào sau đây thuộc nhóm kí hiệu diện tích?
A. Nhà máy thuỷ điện. B. Sân bay.
C. Đất phù sa sông. D. Đất phèn.
Câu 6. Mô hình thu nhỏ của Trái Đất được gọi là
A. bảng chú giải. B. bản đồ tự nhiên.
C. kinh, vĩ tuyến. D. quả Địa cầu.
Câu 7. Bản đồ có tỉ lệ 1:5000 000, nghĩa là 1cm trên bản đồ sẽ tương ứng với bao nhiêu km trên thực tế?
A. 500km. B. 50km.
C. 5 km. D. 55 km.
Câu 8. Hình vẽ thu nhỏ một phần hay toàn bộ bề mặt đất lên mặt phẳng trên cơ sở toán học, được gọi là
A. bản đồ. B. vĩ tuyến gốc.
C. chú giải bản đồ. D. kinh tuyến gốc.
... Còn tiếp
Hy vọng Bộ 7 đề thi giữa kì 1 Địa lí 6 Kết nối tri thức theo CV 7991 sẽ giúp các em học sinh củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và tự tin đạt kết quả tốt trong kì kiểm tra sắp tới. Hãy chủ động luyện tập từng đề, đối chiếu đáp án nếu có và ôn lại những nội dung còn chưa nắm vững để nâng cao hiệu quả học tập. Đừng quên theo dõi website để cập nhật thêm nhiều đề thi, đề cương ôn tập và tài liệu học tập Địa lí 6 hữu ích nhé!