Đề thi học sinh giỏi tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020 số 11

Đề thi học sinh giỏi môn Anh văn lớp 3

Đề luyện thi môn tiếng Anh kỳ thi học sinh giỏi lớp 3 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi HSG Anh 3 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 được biên tập bám sát chương trình học tiếng Anh lớp 3 chương trình mới giúp các em học sinh lớp 3 ôn tập kiến thức trọng tâm hiệu quả.

I. Em hãy chọn một từ ở phần in nghiêng có cách phát âm khác so với những từ còn lại ở mỗi dòng.

01. A. stool B. room C. afternoon D. door
02. A. city B. time C. five D. fine
03. A. couch B. school C. children D. chair
04. A. teeth B. street C. engineer D. greeting

II. Em hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau.

01. This is my pen and_________ are Hung’s pens. (these/ that/ this/ thoses)

02. Hai_________ his teeth at 5 o’ clock. (brush/ to brush/ brushes/ brushs)

03. My classroom is on the_________ floor. (three/ there/ there’re/ third)

04. Mrs. Lan has two_________. (child/ children/ childs/ childern)

05. He_________ have breakfast at 6.30. (isn’t/ don’t/ doesn’t/ aren’t)

06. Where does Son live? – He lives_________ the country. (at/ on/ in/ to)

07. My brother and_________ are in our room. (me/ I/ my/ I’m)

08. _________ is your mother? – She is in the kitchen. (What/ Which/ Where/ Who)

09. Mr. Hung is a_________. He teaches English. (teacher/ doctor/ farmer/ student)

10. Lan’s school is_________ than Nam’s school. (big/ biger/ bigger/ bigest )

III. Tìm lỗi sai và sửa lại ở những câu sau nếu có. Câu cho đã đúng thì em ghi chữ (True) ở cuối câu.

01. Does Lan’s sister goes to school every morning?

………………………………………………………………………………

02. How many teacher are there in your school?

………………………………………………………………………………

03. Mr. Nam and my father usually go to work by car.

………………………………………………………………………………

04. She isn’t have classes on Saturday and Sunday.

………………………………………………………………………………

IV. Dựa vào từ gợi ý để viết thành câu.

01. There / a restaurant / a temple / street.

………………………………………………………………………………

02. Mr Nam / travel / work / car / the moment?

………………………………………………………………………………

03. My brother / go / school / Monday / Saturday.

………………………………………………………………………………

04. There / many / child / street

………………………………………………………………………………

V. Em hãy dùng từ gợi ý ở đầu câu thứ hai, viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.

01. My brother walks to school.

My brother goes ……………………………………………………………

02. There are many flowers in our garden.

Our garden ……………………………………………………………………

03. It is a school bag. The school bag is big.

It ‘s ………………………………………………………………………………

04. Hai is Mrs. Loan’s son.

Mrs. Loan ……………………………………………………………………

VI. Em hãy đặt câu hỏi cho phần gạch chân.

01. Yes. My brother is an engineer.

………………………………………………………………………………?

02. Nam’s classroom is on the fourth floor.

………………………………………………………………………………?

03. There is one boy in my class.

………………………………………………………………………………?

04. She has lunch at half past eleven.

………………………………………………………………………………?

VII. Em hãy đọc đoạn văn sau, rồi dùng từ gợi ý viết câu hỏi và câu trả lời.

This is my friend. Her name is Linh. She goes to school from Monday to Saturday. Her school is on Nguyen Hue Street and it’s big. It has five floors. Linh’s classroom is on the third floor. Linh is in grade 6, class 6A. There are thirty –five students in her class.

Linh starts her classes at 1 o’clock in the afternoon and finishes them at 4.30. On Monday she has Math, Literature and English. After school Linh plays badminton, but her friend, Lien doesn’t play it; she plays volleyball. Linh goes home at 5.30.

01. Where is Linh’s school?

……………………………………………………………………………………………

02. How many floors does her school have?

……………………………………………………………………………………………

03. Which class is Linh in?

……………………………………………………………………………………………

04. What time does Linh start her classes?

……………………………………………………………………………………………

05. Does Lien play the badminton?

……………………………………………………………………………………………

Đáp án:

I. Em hãy chọn một từ ở phần in nghiêng có cách phát âm khác so với những từ còn lại ở mỗi dòng.

1 - D; 2 - A; 3 - B; 4 - C

II. Em hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau.

1 - These; 2 - brushes; 3 - third; 4 - children; 5 - doesn’t;

6 - in; 7 - I; 8 - Where; 9 - teacher; 10 - bigger

III. Tìm lỗi sai và sửa lại ở những câu sau nếu có. Câu cho đã đúng thì em ghi chữ (True) ở cuối câu.

1 - goes thành go;

2 - teacher thành teachers;

3 - True;

4 - isn’t thành doesn’t

IV. Dựa vào từ gợi ý để viết thành câu.

1 - There is a restaurant and a temple on the street.

2 - Is Mr. Nam travelling to work by car at the moment?

3 - My brother goes to school from Monday to Saturday.

4 - There are many children on the street.

V. Em hãy dùng từ gợi ý ở đầu câu thứ hai, viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.

1 - My brother goes to school on foot.

2 - Our garden has many flowers.

3 - It’s a big school bag.

4 - Mrs. Loan is Hai’s mother.

VI. Em hãy đặt câu hỏi cho phần gạch chân.

1 - Is your brother an engineer?

2 - Where is Nam’s classroom?

3 - How many boys are there in your classroom?

4 - What time does she have lunch?

VII. Em hãy đọc đoạn văn sau, rồi dùng từ gợi ý viết câu hỏi và câu trả lời.

1 - It is on Nguyen Hue Street.

2 - It has five floors.

3 - She is in class 6A.

4 - She starts her classes at 1 o’clock in the afternoon.

5 - Yes, she does.

Trên đây là Đề thi thử học sinh giỏi lớp 3 môn tiếng Anh kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 919
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm