Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Cộng Hiền - Hải Phòng lần 2

S GIÁO DC & ĐÀO TO HI PHÒNG
TRƯNG THPT CNG HIN
-------------------------
ĐỀ:001
ĐỀ THI KSCL LN 2
MÔN TOÁN KHI 12
Thi gian : 90 phút không k thi gian giao đề
Đề gm có 6 trang
Câu 1: Hỏi hàm số
4
21yx
= +
đồng biến trên khoảng nào?
A.
( )
0; +∞
B.
( )
;0−∞
C.
1
;
2

−∞


D.
1
;
2

+∞


Câu 2: Cho
a
là một số thực dương. Rút gọn biểu thức:
( )
73
73
11 4 5 11
.
a
P
aa
+
−−
=
?
A.
B.
3
Pa=
C.
2
Pa=
D.
271
Pa
=
Câu 3: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC. A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA = BC =
a ,biết mặt phẳng(A'BC) hợp với mặt phẳng đáy (ABC) một góc 60
0
. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
3
3
2
a
.
B.
3
3a
.
C.
3
2
a
.
D.
3
23
3
a
.
Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4
1
y
x
=
tại điểm có hoành độ
1
o
x =
có phương trình là
A.
3.yx=−−
B.
3yx=−+
.
C.
2yx=−+
.
D.
2
yx
=−−
.
Câu 5: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh
SC
lấy điểm
E
sao cho
2SE EC=
. Tính thể tích
V
của khối tứ diện
SEBD
.
A.
2
.
3
V
=
B.
1
.
12
V
=
C.
1
.
6
V =
D.
1
3
V =
.
Câu 6: Cho hình thang vuông ABCD có độ dài hai đáy
2AB a=
,
4DC a=
, đường cao
2AD a=
.
Quay hình thang ABCD quanh đường thẳng AB ta được một khối tròn xoay (H). Khi đó thể tích của khối
tròn xoay (H) là:
A.
3
8Va
π
=
B.
3
20
3
a
V
π
=
C.
3
16Va
π
=
D.
3
40
3
a
V
π
=
Câu 7: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’có cạnh đáy bằng
a
, cạnh bên bằng
2a
. Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A’B’C’.
A.
3
3
.
4
a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
.
3
a
D.
3
3
.
6
a
Câu 8: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng
( )
0;+∞
?
A.
3
4
logyx=
B.
4
3
logyx=
C.
logyx=
D.
lnyx=
Câu 9: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng
a
. Tính
diện tích xung quanh của hình nón.
A.
. B.
.
C.
2
2a
π
D.
2
22
3
a
π
.
Câu 10: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
21
4 21
x
y
xx
+
=
++
A.
0y =
B.
1y
=
C.
1; 1yy= =
D.
1y =
Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A.
42
1yx x=−+
B.
3
31yx x=−+
C.
3
31yx x=−+ +
D.
2
1y xx= +−
Câu 12: Cho hàm số
( )
y fx=
xác định, liên tục trên
và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số có đúng một cực trị
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.
D. Hàm số đạt cực đại tại
0x =
và đạt cực tiểu tại
1x
=
.
Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số
3
( 2)yx=
?
A.
{ }
\2D =
B.
(
)
2;D = +∞
C.
( )
;2D = −∞
D.
D =
Câu 14: Cho hình lập phương
.' ' ' 'ABCD A B C D
có độ dài mỗi cạnh là
10cm
. Gọi O là tâm mặt cầu đi
qua 8 đỉnh của hình lập phương. Khi đó, diện tích
S
của mặt cầu là:
A.
2
150 (cm )S
π
=
.
B.
2
100 3 (cm )S
π
=
.
C.
2
300 (cm )S
π
=
. D.
2
250 (cm )S
π
=
.
Câu 15: Hình đa diện đều nào dưới đây có tất cả các mặt không là tam giác đều ?
A. Hình 20 mặt đều.
B. Bát diện đều.
C. Hình 12 mặt đều.
D. Tứ diện đều.
Câu 16:
;;
kk
n nn
AC P
lần lượt là số chỉnh hợp chập k, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử. Trong
các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A.
!
n
Pn=
.
B.
1
1
k kk
n nn
C CC
+
+=
. C.
k nk
nn
CC
=
.
D.
C
!
k
k
n
n
A
k
=
.
Câu 17: Cho hình nón có bán kính đáy là
3a
, chiều cao là
4a
, thể tích của khối nón là:
A.
3
36 a
π
B.
2
12 a
π
C.
3
12 a
π
D.
3
15 a
π
Câu 18: Cho cấp số nhân
( )
n
u
, biết số hạng đầu bằng 18, số hạng thứ hai bằng 54 và số hạng cuối bằng
39366. Tổng tất cả các số hạng của cấp số nhân đó là:
A.
50904
B.
59040
C.
59004
D.
50940
Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số
( )
22
43
x
yx x e= ++
?
A.
( )
2
' 48
x
ye x= +
B.
( )
22
' 67
x
yex x= ++
C.
( )
22
' 2 10 10
x
ye x x= ++
D.
( )
22
' 2 62
x
ye x x= −−
Câu 20: Cho hàm số
32
21yx x x= ++
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
1; +∞
. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1
;
3

−∞


.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
1
;1
3



. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
1
;1
3



.
Câu 21: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số
2
65
2
xx
y
−+
=
?
A.
B.
C.
( )
3; +∞
D.
( )
;1
−∞
( )
5; +∞
Câu 22: Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
42
2yx x=−+
A. P(-1;1)
B. N(1;1)
C. M(0;0)
D. Q(-1;0)
Câu 23: Cho hàm số
( )
32
bfx cxx xa d+ ++=
( )
,,,abcd
đồ thị như hình vẽ sau đây. Điều kiện
của
m
để phương trình
32
0
bx cx dax m
+ ++
−=
có ba nghiệm phân biệt là ?
A.
31m
−≤
.
B.
1
2
8
m<<
. C.
1
2
8
m≤≤
.
D.
31m−< <
.
Câu 24: Giải phương trình
2
57
28
xx−+
=
?
A.
1, 4
xx=−=
B.
5 29
2
x
±
=
C.
1, 4xx= =
D.
55
2
x
±
=
Câu 25: Hàm số nào sau đây không có cực trị?
A.
3
3yx x
=
B.
42
2yx x=
C.
2
21
x
y
x
=
+
D.
1
yx
x
= +
Câu 26: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình
4 24.2 128 0
xx
+=
?
A.
12
B.
7
C.
24
D.
11
Câu 27: Một tổ có
7
học sinh trong đó có
3
học sinh nữ và
4
học sinh nam. Xếp ngẫu nhiên
7
học sinh
đó thành một hàng ngang. Tìm xác xuất để
3
học sinh nữ đứng cạnh nhau.
A.
1
14
B.
2
11
C.
1
7
D.
2
3
Câu 28: Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2
2
x
y
x
+
=
A.
2
.
B.
1
.
C.
0
.
D.
3
.
Câu 29: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật, biết
2 ; AB a AD a= =
. Hình chiếu của
S
lên đáy là trung điểm
H
của cạnh
AB
, góc tạo bởi
SC
và đáy là
0
45
. Tính thể tích khối chóp
S.ABCD.
A.
3
22
.
3
a
B.
3
3
.
2
a
C.
3
.
3
a
D.
3
2
.
3
a
Câu 30: Cho
0, 1aa
>≠
. Tính giá trị của biểu thức:
4
6log 5
a
Qa=
?

Đề minh họa Toán 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Cộng Hiền - Hải Phòng lần 2. Nội dung tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Mời các bạn học sinh tham khảo.

----------------------------

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 trường THPT Cộng Hiền - Hải Phòng lần 2. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh họcVnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 94
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Toán Xem thêm