Hình thang ABCD có AB // CD và
. Số đo các góc hình thang là:
Luyện tập Hình thang Hình thang cân
Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Bài tập Toán lớp 8: Hình thang Hình thang cân sách Chân trời sáng tạo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé!
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Nối các đáp án sao cho phù hợpĐáp án đúng là:
-
Câu 2:
Vận dụng
Tính số đo góc B
Cho hình thang cân
có
. Khi đó các góc B của hình thang cân là:
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Ta có tam giác ABC cân tại B =>
Tương tự ta chứng minh được:
Có
-
Câu 3:
Thông hiểu
Tính độ dài cạnh AB
Cho hình thang cân
có
,
,
là tia phân giác của góc
. Tính độ dài cạnh
của hình thang biết chu vi hình thang bằng
.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Gọi
=> Tam giác
đều.
;
Có
là tia phân giác của góc
=>
=> Tam giác
cân tại
Chu vi hình thang là
-
Câu 4:
Nhận biết
Chọn đáp án đúng
Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:
Hướng dẫn:Câu đúng: “Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.”
-
Câu 5:
Nhận biết
Chọn khẳng định sai
Chọn đáp án sai.
Hướng dẫn:Đáp án sai: “Hình thang cân là hình có hai cạnh bằng nhau."
-
Câu 6:
Thông hiểu
Tính độ dài cạnh BC
Cho hình thang ABCD có
. Tính độ dài cạnh
biết
.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa
Tam giác
vuông tại
, theo định lí Pythagore ta có:
Kẻ
. Hình thang
có
nên:
Tam giác
vuông tại
, theo định lí Pythagore ta có:
-
Câu 7:
Thông hiểu
Tính góc B và góc C
Hình thang ABCD có AB // CD và
. Tính số đo góc B và góc C.
Hướng dẫn:Ta có ABCD là hình thang:
Ta có:
Ta lại có:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Tính góc kề cạnh bên còn lại
Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là
. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:
Hướng dẫn:Vì tổng hai góc kề cạnh bên của hình thang bằng
nên góc kề còn lại của cạnh bên đó có số đo bằng
-
Câu 9:
Thông hiểu
Tính độ dài cạnh AB
Cho hình thang ABCD như hình vẽ:
Tính độ dài cạnh AB.
Hướng dẫn:Vẽ
ta được:
Xét
vuông tại
có:
Xét
vuông tại
có:
Vậy
-
Câu 10:
Thông hiểu
Tính độ dài AB
Cho hình thang cân
như hình vẽ:
Tính độ dài AB.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Kẻ
suy ra tam giác
đều
-
Câu 11:
Thông hiểu
Nối các đáp án phù hợp
Cho hình thang cân
có:
. Khi đó số đo các góc của hình thang cân là:Đáp án đúng là: -
Câu 12:
Vận dụng
Chọn khẳng định chính xác nhất
Cho hình thang
,
có đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại
. Trên đáy AD lấy M sao cho AM bằng độ dài đường trung bình của hình thang. Chọn khẳng định đúng.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Gọi L là điểm đối xứng với đối xứng với A qua M
Gọi NM là đường trung bình của hình thang
như hình vẽ
Gọi I là giáo điểm của AC và NP
Vì
=>
mà N là trung điểm AB
=> I cũng là trung điểm AC (1)
Suy ra
Xét hình thang ABCD ta có:
Suy ra
mà
Suy ra tứ giác BCLD là hình bình hành
Suy ra
Mà
(gt)
=>
(3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra
và MI là đường trung trục của đoạn thẳng AC
Suy ra
Vậy tam giác MAC cân tại M.
-
Câu 13:
Thông hiểu
Chọn khẳng định đúng
Cho tam giác đều
. Từ một điểm
nằm bên trong tam giác ta vẽ các tia gốc
song song với
cắt
ở
, song song với
cắt
tại
, song song với
cắt
tại
. Gọi chu vi tam giác
là
. Chọn khẳng định đúng.
Hướng dẫn:Ta có:
Chu vi tam giác
là:
Khoảng cách từ
đến 3 đỉnh là:
Ta có hình thang
là hình thang cân
Chứng minh tương tự ta có:
-
Câu 14:
Vận dụng
Xác định số đo các góc B và C
Cho hình thang
có
. Xác định số đo các góc B và C. Biết
.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Kẻ
thì
do cùng vuông góc với CD nên hình thang
có hai cạnh bên song song
Áp dụng nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song vào hình thang
và giả thiết ta được
Suy ra
vuông cân tại E nên
Ta lại có:
-
Câu 15:
Nhận biết
Tìm x; y
Cho hình vẽ sau:
Tìm
biết
là hình thang với
Hướng dẫn:Ta có:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (20%):
2/3
-
Thông hiểu (60%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.