Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Khái niệm hàm số Chân trời sáng tạo

Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài Luyện tập về Khái niệm hàm số lớp 8 sách Chân trời sáng tạo. Các câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập online dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm giá trị y

    Cho hàm số y = -
\frac{12}{x + 1}x = 3. Khi đó giá trị tương ứng của y là:

    Hướng dẫn:

    Thay giá trị x = 3 vào hàm số ta được:

    y = - \frac{12}{3 + 1} = - \frac{12}{4}
= - 3

    Vậy y = -3

  • Câu 2: Nhận biết
    Tính giá trị hàm số

    Cho hàm số y=f(x)=2x+9 . Khi đó:

    f( - 8) = -7 || - 7

    f(7) = 23

    Đáp án là:

    Cho hàm số y=f(x)=2x+9 . Khi đó:

    f( - 8) = -7 || - 7

    f(7) = 23

    Ta có:

    f\left( { - 8} ight) = 2.\left( { - 8} ight) + 9 =  - 7

    f\left( 7 ight) = 2.7 + 9 = 23

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn kết quả sai

    Cho hàm số y =
f(x) = 2 - x^{2}. Kết quả nào dưới đây sai?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    f\left( \frac{1}{2} ight) = 2 - \left(
\frac{1}{2} ight)^{2} = \frac{7}{4} eq \frac{3}{2}

    Đáp án sai là: f\left( \frac{1}{2}
ight) = \frac{3}{2}

  • Câu 4: Nhận biết
    Nhận biết hàm số

    Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không, nếu bảng các giá trị tương ứng của chúng là:

    Hướng dẫn:

    Có là hàm số vì mỗi giá trị của x ta luôn tìm được một giá trị tương ứng của y.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:

    x

    – 2019

    – 2010

    1

    0

    1

    2020

    y

    1000

    105

    3

    1

    9

    118

    Khi đó phát biểu nào sau đây đúng?

     

    Hướng dẫn:

    Trong bảng trên, đại lượng y không phải là hàm số của đại lượng x vì tại x = 1 có hai giá trị tương ứng của y là y = 3 và y = 9.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức T

    Cho hai hàm số f(x) = 3x + 1;g(x) = 4 - 2x. Tính giá trị biểu thức T = 2f(3) - 3g(4)

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
f(3) = 3.3 + 1 = 10 \\
g(4) = 4 - 2.4 = - 4 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow T = 2f(3) - 3g(4) = 2.10 -
3.( - 4) = 32

  • Câu 7: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng số liệu

    Cho hàm số y =
f(x) được xác định bởi công thức f(x) = \frac{12}{x} . Hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y = f(x) vào bảng sau:

    x -6 || - 6

    -4

    2

    3

    12

    y = f(x)

    -2

    -3 || - 3

    6

    4

    1

    Đáp án là:

    Cho hàm số y =
f(x) được xác định bởi công thức f(x) = \frac{12}{x} . Hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y = f(x) vào bảng sau:

    x -6 || - 6

    -4

    2

    3

    12

    y = f(x)

    -2

    -3 || - 3

    6

    4

    1

    Hoàn thành bảng như sau:

    x

    -6

    -4

    2

    3

    12

    y = f(x)

    -2

    -3

    6

    4

    1

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn bảng xác định một hàm số

    Bảng giá trị tương ứng nào dưới đây thể hiện đại lượng y là hàm số của đại lượng x?

    Hướng dẫn:

    Nếu đại lượng y phụ thuộc vào một đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được duy nhất một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x.

    Từ định nghĩa trên ta suy ra được bảng thỏa mãn điều kiện là:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xác định điều kiện xác định hàm số

    Tìm tập xác định của hàm số: y = f(x) = \frac{2}{4x - 9} + \frac{x}{x +
1}

    Hướng dẫn:

    Điều kiện xác định:

    \left\{ \begin{matrix}4x - 9 eq 0 \\x + 1 eq 0 \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}x eq \dfrac{9}{4} \\x eq - 1 \\\end{matrix} ight.

  • Câu 10: Vận dụng
    Xác định công thức hàm số

    Một hàm số được cho bằng bảng sau:

    x

    – 3

    – 2

    – 1

    1

    3

    6

    y

    – 1

    - \frac{2}{3} - \frac{1}{3} \frac{1}{3}

    1

    2

    Hàm số trên được cho bởi công thức nào?

     

    Hướng dẫn:

    \dfrac{- 1}{- 3} = \dfrac{-\dfrac{2}{3}}{- 2} = \dfrac{- \dfrac{1}{3}}{- 1} = \dfrac{\dfrac{1}{3}}{1} =\dfrac{1}{3} = \dfrac{2}{3}\left( = \dfrac{1}{3} ight) nên y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ \frac{1}{3}

    Vậy hàm số trên có thể được cho bởi công thức y = \frac{1}{3}x

  • Câu 11: Thông hiểu
    Ghép nối các đáp án đúng với nhau

    Cho hàm số y =
f(x) được cho bởi công thức f(x)=x^2-9 Ghép nối các đáp án thích hợp với nhau:

    • y=-8|| x = \pm{1}
    • y=-5 || x = \pm{2}
    • y=0 || x = \pm{3}
    • y=7 || x = \pm{4}
    Đáp án là:

    Cho hàm số y =
f(x) được cho bởi công thức f(x)=x^2-9 Ghép nối các đáp án thích hợp với nhau:

    • y=-8|| x = \pm{1}
    • y=-5 || x = \pm{2}
    • y=0 || x = \pm{3}
    • y=7 || x = \pm{4}

     Ta có:

    {x^2} - 9 =  - 8 \Rightarrow {x^2} = 1 \Rightarrow x =  \pm 1

    x^{2} - 9 = - 5 \Rightarrow x^{2} = 4
\Rightarrow x = \pm 2

    x^{2} - 9 = 0 \Rightarrow x^{2} = 9
\Rightarrow x = \pm 3

    x^{2} - 9 = 7 \Rightarrow x^{2} = 16
\Rightarrow x = \pm 4

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm giá trị của m

    Cho hàm số y =
f(x) = \left( m^{2} - 5 ight)x^{2} - 4\left( m^{2} + 2m + 1
ight). Tìm giá trị m biết f( - 2)
= 376

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    f( - 2) = 376

    \Rightarrow \left( m^{2} - 5 ight).( -
2)^{2} - 4\left( m^{2} + 2m + 1 ight) = 376

    \Rightarrow 4m^{2} - 20 - 4m^{2} - 8m -
4 = 376

    \Rightarrow - 8m = 400 \Rightarrow m = -
50

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm x khi biết y

    Cho hàm số:y = 3x
- 2. Tìm giá trị x khi y = 4.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y = 4 \Rightarrow 3x - 2 =
4

    \Rightarrow 3x = 6 \Rightarrow x =
2

    Vậy x = 2

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn biểu thức hàm số

    Mô tả các đại lượng là hàm số và biến số trong trường hợp sau đây:

    Quãng đường S (km) đi được trong thời gian 2 giờ của một xe máy với vận tốc không đổi là v (km/h).

    Hướng dẫn:

    Quãng đường bằng vận tốc nhân với thời gian.

    Suy ra mối quan hệ giữa các đại lượng là: S = 2v

  • Câu 15: Vận dụng
    Tính giá trị hàm số

    Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f(2x +1) = (x - 12)(x + 13). Tính f(31).

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    2x + 1 = 31 \Rightarrow x =
15

    Khi đó

    f(31) = (15 - 12)(15 + 13) =
84

  • Câu 16: Nhận biết
    Điền đáp án vào chỗ trống

    Cho hàm số y = -
\frac{2}{3}x . Tính các giá trị sau:

    f(3) = -2 || - 2

    f\left( \frac{- 3}{2} ight)
= 1

    f(0) = 0

    f(6) = -4 ||- 4

     

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = -
\frac{2}{3}x . Tính các giá trị sau:

    f(3) = -2 || - 2

    f\left( \frac{- 3}{2} ight)
= 1

    f(0) = 0

    f(6) = -4 ||- 4

     

    Ta có:

    f(3) = - \frac{2}{3}.3 = - 2

    f\left( \frac{- 3}{2} ight) = -
\frac{2}{3}.\left( - \frac{3}{2} ight) = 1

    f(0) = - \frac{2}{3}.0 = 0

    f(6) = - \frac{2}{3}.6 = -
4

  • Câu 17: Vận dụng
    Tính giá trị hàm số

    Cho hàm số y =
f(x) = \frac{\sqrt{x} + 1}{2\sqrt{x} + 3}. Tính f\left( m^{2} ight) với m < 0

    Hướng dẫn:

    Thay x = m^{2} vào y = f(x) = \frac{\sqrt{x} + 1}{2\sqrt{x} +
3} ta được:

    f\left( m^{2} ight) =
\frac{\sqrt{m^{2}} + 1}{2\sqrt{m^{2}} + 3} = \frac{|m| + 1}{2|m| + 3} =
\frac{- m + 1}{- 2m + 3} = \frac{1 - m}{3 - 2m}

    m < 0 \Rightarrow |m| = -
m

  • Câu 18: Thông hiểu
    Điền đáp án vào chỗ trống

    Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức y=2x+9. Em hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y=f(x) vào bảng sau:

    x

    -3

    -1|| - 1

    2

    6

    9

    y=f(x)

    3

    7

    11

    21

    27

    Đáp án là:

    Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức y=2x+9. Em hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y=f(x) vào bảng sau:

    x

    -3

    -1|| - 1

    2

    6

    9

    y=f(x)

    3

    7

    11

    21

    27

    Hoàn thành bảng như sau:

    x

    -3

    -1

    2

    6

    9

    y=f(x)

    3

    7

    11

    21

    27

  • Câu 19: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng số liệu

    Cho hàm số y =
f(x) = 2x^{2} - x + 1 . Hoàn thành bảng sau:

    x

    -1

    0

    2

    -2

    \mathbf{y
=}\mathbf{2}\mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{- x
+}\mathbf{1}

    4

    1

    7

    11

    Đáp án là:

    Cho hàm số y =
f(x) = 2x^{2} - x + 1 . Hoàn thành bảng sau:

    x

    -1

    0

    2

    -2

    \mathbf{y
=}\mathbf{2}\mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{- x
+}\mathbf{1}

    4

    1

    7

    11

    Ta có:

    \begin{matrix}
  f\left( { - 1} ight) = 2.{\left( { - 1} ight)^2} - \left( { - 1} ight) + 1 = 4 \hfill \\
  f\left( 0 ight) = {2.0^2} - 0 + 1 = 1 \hfill \\
  f\left( 2 ight) = {2.2^2} - 2 + 1 = 7 \hfill \\
  f\left( { - 2} ight) = 2.{\left( { - 2} ight)^2} - \left( { - 2} ight) + 1 = 11 \hfill \\ 
\end{matrix}

  • Câu 20: Vận dụng
    Tìm giá trị tham số m

    Cho hai hàm số f(x) = - 2x^{2}g(x) = 3x + 5. Xác định giá trị của m để \frac{1}{2}f(m) = g(m)?

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
f(m) = - 2m^{2} \\
g(m) = 3m + 5 \\
\end{matrix} ight. khi đó:

    \frac{1}{2}f(m) = g(m)

    \Leftrightarrow \frac{1}{2}.\left( -
2m^{2} ight) = 3m + 5

    \Leftrightarrow - m^{2} = 3m +
5

    \Leftrightarrow m^{2} + 3m + 5 =
0

    \Leftrightarrow \left( m + \frac{3}{2}
ight)^{2} + \frac{11}{4} = 0

    \left( m + \frac{3}{2} ight)^{2} +
\frac{11}{4} \geq \frac{11}{4} > 0\forall m

    Vậy không có giá trị m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (25%):
    2/3
  • Thông hiểu (55%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Toán 8 - Chân trời sáng tạo

Xem thêm