Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Tọa độ của một điểm và đồ thị của hàm số

Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Bài tập Toán lớp 8: Tọa độ của một điểm và đồ thị của hàm số sách Chân trời sáng tạo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm tọa độ điểm A

    Đồ thị hàm số y
= - 3x + 1 và điểm A thuộc đồ thị hàm số. Tìm tọa độ điểm A biết tung độ điểm A bằng 1?

    Hướng dẫn:

    Thay y = 1 vào hàm số y =  - 3x + 1 ta được 1 = 3x + 1 \Rightarrow x = 0 \Rightarrow A\left( {0;1} ight)

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điểm H( -
2;6) không thuộc đồ thị hàm số nào?

    Hướng dẫn:

    Thay tọa độ điểm vào các công thức hàm số ta thấy 6 e {\left( { - 2} ight)^2}.

    Vậy H không thuộc đồ thị hàm số y = x^{2}.

  • Câu 3: Nhận biết
    Tìm điểm thuộc đồ thị

    Điểm thuộc đồ thị hàm số y = - 2x là:

    Hướng dẫn:

    Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số ta thấy chỉ có điểm I( - 1;2) thỏa mãn vì 2 = \left( { - 2} ight)\left( { - 1} ight).

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định vị trí đồ thị

    Đồ thị của hàm số y = - 4x nằm ở những góc phần tư nào của hệ trục tọa độ?

    Hướng dẫn:

    Cách 1: Vẽ đồ thị hàm số

    Xác định được đồ thị hàm số thuộc góc phần tư thứ hai và góc phần tư thứ tư.

    Cách 2:

    Hàm số đã cho có a = - 4 < 0 nên đồ thị hàm số nằm ở góc phần tư thứ hai và thứ tư.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng giá trị hàm số

    Cho đồ thị hàm số như hình vẽ:

    Hãy hoàn thành bảng giá trị của hàm số sau đây?

    x

    -2

    -1

    0

    1

    2

    y

    4

    1

    0

    1

    4

    Đáp án là:

    Cho đồ thị hàm số như hình vẽ:

    Hãy hoàn thành bảng giá trị của hàm số sau đây?

    x

    -2

    -1

    0

    1

    2

    y

    4

    1

    0

    1

    4

    Hoàn thành bảng như sau:

    x

    -2

    -1

    0

    1

    2

    y

    4

    1

    0

    1

    4

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Điểm M( -
1;3) không thuộc đồ thị hàm số nào?

    Hướng dẫn:

    Thay tọa độ điểm vào các công thức hàm số ta thấy 3 eq 2.( - 1) + 3

    Vậy điểm M không thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3.

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Điền đáp án vào ô trống

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y = f(x) = - \frac{1}{2}x . Gọi M\left( x_{0};y_{0} ight) là điểm thuộc đồ thị của hàm số sao cho {x_{0}}^{3} +
{y_{0}}^{3} = 56 .

    Khi đó giá trị của 4{x_{0}}^{2} -
2{y_{0}}^{4} = 32

    Đáp án là:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y = f(x) = - \frac{1}{2}x . Gọi M\left( x_{0};y_{0} ight) là điểm thuộc đồ thị của hàm số sao cho {x_{0}}^{3} +
{y_{0}}^{3} = 56 .

    Khi đó giá trị của 4{x_{0}}^{2} -
2{y_{0}}^{4} = 32

    Ta có:

    M\left( x_{0};y_{0} ight) là điểm thuộc đồ thị của hàm số y = f(x) = -
\frac{1}{2}x nên thay x = x_{0};y =
y_{0} vào hàm số ta có: y_{0} = -
\frac{1}{2}x_{0}

    Lại có:

    {x_{0}}^{3} + {y_{0}}^{3} =
56

    \Rightarrow {x_{0}}^{3} + \left( -
\frac{1}{2}x_{0} ight)^{3} = 56

    \Rightarrow {x_{0}}^{3} -
\frac{1}{8}{x_{0}}^{3} = 56

    \Rightarrow \frac{8{x_{0}}^{3} -
{x_{0}}^{3}}{8} = 56

    \Rightarrow 7{x_{0}}^{3} = 8.56
\Rightarrow {x_{0}}^{3} = \frac{8.56}{7} = 64

    \Rightarrow x_{0} = 4

    Với x_{0} = 4 ta được y_{0} = - 2

    Khi đó: 4{x_{0}}^{2} - 2{y_{0}}^{4} =
4.4^{2} - 2.( - 2)^{4} = 64 - 32 = 32

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho điểm M\left(
x_{0};y_{0} ight). Tìm điều kiện của x_{0};y_{0} để điểm M thuộc góc phần tư thứ II?

    Hướng dẫn:

    Để điểm M thuộc góc phần tư thứ II thì x_{0} < 0;y_{0} > 0.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm giá trị của m thỏa mãn điều kiện

    Cho hàm số y =
f(x) xác định bởi công thức y =
\frac{(m - 2).x}{3}. Xác định giá trị của m để hàm số đi qua điểm H( - 3;5).

    Hướng dẫn:

    Thay x =  - 3;y = 5 vào hàm số y = \frac{{\left( {m - 2} ight).x}}{3} ta được:

    5 = \frac{(m - 2).( - 3)}{3} \Rightarrow
m = - 3

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tìm các điểm thuộc góc phần tư thứ IV

    Trong các điểm A(1; - 3);B(1;2);C(3; - 3);D( - 2; - 1);E( - 1; -3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ tư?

    Hướng dẫn:

    Các điểm thuộc góc phần tư thứ nhất có dạng (x, y) thỏa mãn x > 0, y < 0

    Ta thấy có hai điểm thuộc góc phần tư thứ tư là: A\left( {1; - 3} ight);C\left( {3; - 3} ight)

  • Câu 11: Vận dụng
    Xác định giá trị của m

    Tìm m để đồ thị của hàm số y = - x^{2} + 2m đi qua điểm A\left( - \frac{1}{2};\frac{- 1}{3}
ight)?

    Hướng dẫn:

    Điểm A\left( { - \frac{1}{2};\frac{{ - 1}}{3}} ight) thuộc đồ thị của hàm số y =  - {x^2} + 2m nên thay x =  - \frac{1}{2};y = \frac{{ - 1}}{3} vào hàm số ta được:

    \frac{- 1}{3} = - \left( - \frac{1}{2}
ight)^{2} + 2m

    \Rightarrow 2m = \frac{- 4 + 3}{12}
\Rightarrow m = - \frac{1}{24}

    Vậy m = - \frac{1}{24} thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm hệ số a

    Đồ thị của hàm số y = ax;(a eq 0) đi qua điểm K = (5; - 2). Xác định hệ số a?

    Hướng dẫn:

    Đồ thị của hàm số y = ax;(a eq
0) là đường thẳng OA đi qua điểm K
= (5; - 2) do đó x = 5 thì y = −2

    Ta có:

    - 2 = a.5 \Rightarrow a = -
\frac{2}{5}

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số

    Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y = - \frac{1}{2}x?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}
  f\left( {\dfrac{1}{2}} ight) =  - \dfrac{1}{2}.\dfrac{1}{2} =  - \dfrac{1}{4} \hfill \\
  f\left( 2 ight) =  - \dfrac{1}{2}.2 =  - 1 \hfill \\
  f\left( {\dfrac{1}{3}} ight) =  - \dfrac{1}{2}.\dfrac{1}{3} =  - \dfrac{1}{6} \hfill \\
  f\left( 4 ight) =  - \dfrac{1}{2}.4 =  - 2 \hfill \\ 
\end{matrix}

    Vậy điểm P\left( \frac{1}{3}; -
\frac{1}{6} ight) thuộc đồ thị hàm số đã cho.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Đồ thị hàm số y =
- 5x không đi qua điểm?

    Hướng dẫn:

    Thay tọa độ các điểm vào công thức hàm số ta thấy chỉ có điểm A(1;5) không thỏa mãn vì 5 eq ( - 5).1

  • Câu 15: Thông hiểu
    Hoàn thành bảng giá trị

    Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức y=2x+9. Em hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y=f(x) vào bảng sau:

    x

    -3

    -1

    2

    6

    9

    y=f(x)

    3

    7

    11

    21

    27

    Đáp án là:

    Hàm số y=f(x) được cho bởi công thức y=2x+9. Em hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số y=f(x) vào bảng sau:

    x

    -3

    -1

    2

    6

    9

    y=f(x)

    3

    7

    11

    21

    27

    Hoàn thành bảng giá trị như sau:

    x

    -3

    -1

    2

    6

    9

    y=f(x)

    3

    7

    11

    21

    27

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (27%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Khóa học Lớp 8

Xem thêm