Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Lý thuyết Toán lớp 2: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

Lớp: Lớp 2
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Lý thuyết Toán lớp 2: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị bao gồm chi tiết 4 dạng Toán lớp 2 cơ bản, sử dụng các ví dụ kèm theo hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em học sinh lớp 2 ôn luyện và làm các bài tập từ dễ đến khó một cách hiệu quả nhất.

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Viết số thành tổng các trăm, chục đơn vị và ngược lại.

Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

II. CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: Viết số thành tổng của hàng trăm, chục, đơn vị.

Phân tích số cho trước thành tổng của các hàng.

Ví dụ: Viết số 123 thành tổng của các hàng trăm, chục, đơn vị.

Giải: 123 = 100 + 20 + 3

Dạng 2: Tìm số liền trước (hoặc số liền sau) của một số rồi viết số đó dưới dạng tổng.

Bước 1: Tìm số cần viết thành tổng.

+) Số liền trước của số a có giá trị ít hơn a một đơn vị; số liền sau của số a có giá trị nhiều hơn a một đơn vị

+) Số chẵn là các số có hàng đơn vị bằng một trong các số 0;2;4;6;8. Số lẻ là số có hàng đơn vị bằng một trong các chữ số 1;3;5;7;9.

+) Các số lớn nhất có ba chữ số, số chẵn lớn nhất có ba chữ số thường có chữ số hàng trăm là 9; số bé nhất có ba chữ số thì thường chọn số có hàng trăm là 1

Bước 2: Viết số vừa tìm được dưới dạng tổng của các hàng trăm, chục, đơn vị.

Ví dụ: Viết thành tổng của số chẵn liền sau số 124

Giải:

Số chẵn liền sau của số 124 là 126

Ta có: 126 = 100 + 20 + 6.

Dạng 3: So sánh các số trong phạm vi 1000

So sánh hai hoặc nhiều số có ba chữ số theo thứ tự các hàng từ trái sang phải.

Ví dụ: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 134...143

Giải:

Ta có: 134 < 143 (Hai số có ba chữ số, hàng trăm đều là chữ số 1 và hàng chục có 3<4

Dấu cần điền vào chỗ trống là “<”.

Dạng 4: Thứ tự các số trong phạm vi 1000

Sắp xếp hoặc điền các số theo thứ tự tăng hoặc giảm dần.

Ví dụ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

345;346;....;348

Giải:

345;346;347;348

Số cần điền vào chỗ chấm là 347.

III. LUYỆN TẬP

Bài 1: Viết thành tổng các hàng (theo mẫu)

M: 213 = 200 + 10 + 3

a) 475 = ……………………….

b) 926 = ……………………….

c) 548 = ……………………….

d) 209 = ……………………….

e) 360 = ……………………….

g) 711 = ……………………….

Bài 2: Điền > < =

a) 400 … 400 + 40 + 4

b) 800 + 30 + 2 … 823

c) 605 … 600 + 5

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 534; 535; 536; ……; ……; ……; ……; ……

b) 126; 128; 130; ……; ……; ……; ……; ……

c) 899; 896; 893; ……; ……; ……; ……; ……

Mời các bạn tải về để xem tiếp nội dung và đáp án.

Tham khảo:

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo