Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Lý thuyết Toán lớp 2: Bảng trừ

Lớp: Lớp 2
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Lý thuyết Toán lớp 2: Bảng trừ bao gồm chi tiết 3 dạng Toán lớp 2 cơ bản, sử dụng các ví dụ kèm theo hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em học sinh lớp 2 ôn luyện và làm các bài tập từ dễ đến khó một cách hiệu quả nhất.

I. Infographic Toán 2: Bảng trừ

II. Kiến thức cần nhớ

Bảng trừ trong phạm vi 20

- Vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp.

- Cách vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100 giải toán về ít hơn.

- Cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết.

III. Các dạng Toán

Dạng 1: Tính nhẩm

- Nhẩm lại các phép tính đã học.

- Nhẩm phép trừ có thể dựa vào cách nhẩm phép tính cộng.

Ví dụ: Nhẩm: 14 - 7

Giải

Cách 1: Nhẩm 14 - 4 được bao nhiêu rồi trừ tiếp đi 3 thì sẽ là kết quả của phép trừ 14 - 7

14 - 4 = 10 và 10 - 3 = 7 nên 14 - 7 = 7

Cách 2: Nhẩm dựa vào phép cộng 7 + 7 = 14 nên 14 - 7 = 7

Dạng 2: Thực hiện phép tính cộng, trừ liên tiếp.

- Biểu thức chỉ chứa phép toán cộng hoặc trừ thì em thực hiện theo thứ tự lần lượt từ trái sang phải.

Ví dụ: Tính 9 - 8 + 9

Giải

9 - 8 + 9 = 1 + 9 = 10

Dạng 3: Tìm yếu tố còn thiếu

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

- Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấy hiệu cộng với số trừ.

Ví dụ: Tìm x, biết: x + 7 = 12

Giải

x + 7 = 12

x = 12 - 7

x = 5

Vậy giá trị của x = 5.

IV. Bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

18 - 9 = …

12 - 7 = …

11 - 6 = …

14 - 7 = …

17 - 8 = …

13 - 5 = …

15 - 9 = …

16 - 8 = …

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

14 - … = 15 - 8

12 - 7 = 11 - …

16 - 7 = 12 - …

15 - 7 = 14 - …

13 - … = 11 - 6

12 - … = 11 - 8

Mời các bạn tải về để xem tiếp nội dung

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo