Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 11 Unit 7 có đáp án

Kiểm tra định kỳ môn Tiếng Anh lớp 11 Unit 7 Further Education

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Tiếng Anh lớp 11 chương trình mới Unit 7 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Tiếng Anh lớp 11 cả năm mới nhất trên VnDoc.com. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau được biên tập bám sát nội dung bài học giúp học sinh lớp 11 nắm vững kiến thức đã học hiệu quả. 

Bạn cần đăng ký tài khoản VnDoc Pro để làm bài trắc nghiệm này! Tìm hiểu thêm
  • Choose the correct answer.
  • 1. When I got to 16, some of my friends left school to get a job, but most _______.

    A. dropped out (of school): bỏ học

    B. moved back: lùi lại

    C. got in: đi vào, tới nơi

    D. stayed on: ở lại

    Tạm dịch: Khi tôi 16 tuổi, vài người bạn của tôi đã thôi học để kiếm việc làm, nhưng đa số đều tiếp tục ở lại học.

  • 2. The more ______ you have, the more chance you have of finding a better job.

    Tạm dịch: Càng có nhiều bằng cấp, bạn càng có nhiều cơ hội tìm thấy một công việc tốt hơn.

    Lưu ý phân biệt với "qualities": phẩm chất

  • 3. Next year, I have to decide which area of medicine I want to _________ in.

    specialise in sth: chuyên sâu vào cái gì

    focus on: tập trung vào

    Tạm dịch: Năm tới, tôi phải quyết định lĩnh vực y học nào tôi muốn chuyên về

  • 4. I got a diploma in business administration, but still sometimes wish I had been able to go to university and get a _________.

    Certificate: giấy chứng nhận

    Diploma: chứng chỉ, bằng cấp (thường sau một khóa học ngắn hạn)

    Degree: bằng đại học và các loại bằng sau đại học

    Scholarship: học bổng

  • 5. When you sit for the exam tomorrow, try to stay calm and relaxed.

    Synonym of the word "sit for" is ______________.

    make (v): làm                                                     

    write (v): viết

    take (v); tham gia                                                

    answer (v): trả lời

    take the exam: tham gia kì thi

    Tạm dịch: Khi bạn tham dự kì thi ngày mai, hãy cố gắng giữ bình tĩnh và thoải mái.

  • 6. If the examiner can’t make sense of what your essay is about, you’ll get the low mark.
    Synonym of the word "make sense of" is _____________.
  • 7. Most of the students in our country are interested in pursuing higher education to get bachelor’s degrees.
    Antonym of the word "pursuing" is _______________.
  • 8. Well, Mrs Baker, you’ll be pleased to hear that George has made a dramatic improvement in geography.
    Antonym of the word "dramatic" is ____________.
  • 9. Peter has been a junior clerk for three years. Lately he _____ for a better post but so far he ______ anything.
  • 10. I________the book yet so I can’t tell you what happens.
  • 11. She _________ of great help to us because she _______ for such a long time with us.
  • 12. Noah Webster ____ an American Dictionary of the English Language in two volumes in 1823, and since then it _______ the recognised authority for usage in the United States.
  • 13. As a rule, you shouldn’t argue with your hosts unless they __________ something openly offensive.
  • 14. I _____ reading a wonderful book about space travel.
  • 15. “Could you pass that book over to me, please?” – “ ________ ”
  • 16. “If I were you, I would apply for the scholarship to the university of Melbourne.” – “ _______ ”
  • 17. – " I’ll celebrate my graduation party this weekend. Could you come?" – "______"
  • 18. “Shall I lend you a hand with the survey questionnaire?” – “ _______”
  • 19. “I’m sorry, teacher. I’ve left my exercise book at home today!”- “ ______”
  • 20. “Work harder or you’ll fail the exam!” – “ ________ ”
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Chia sẻ, đánh giá bài viết
9
Sắp xếp theo

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Mới

Xem thêm