Từ vựng tiếng Anh lớp 5 cả năm 2021

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới theo từng Unit năm 2021 do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em ôn luyện hiệu quả.

I. Tiếng Anh lớp 5 học kì 1 năm 2021 - 2022

1. Tiếng Anh lớp 5 Unit 1: What's your address?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 5 What's your address?

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

address (n)

/ə'dres/

địa chỉ

lane (n)

/lein/

ngõ

road (n)

/roud/

đường (trong làng)

street (n)

/stri:t/

đường (trong thành phố)

flat (n)

/flæt/

căn hộ

village (n)

/vilidʒ/

ngôi làng

country (n)

/kʌntri/

đất nước

tower (n)

/tauə/

tòa tháp

mountain (n)

/mauntin/

ngọn núi

district (n)

/district/

huyện, quận

province (n)

/prɔvins/

tỉnh

hometown (n)

/həumtaun/

quê hương

where (adv)

/weə/

ở đâu

from (prep.)

/frəm/

đến từ

pupil (n)

/pju:pl/

học sinh

live (v)

/liv/

sống

busy (adj)

/bizi/

bận rộn

far (adj)

/fɑ:/

xa xôi

quiet (adj)

/kwaiət/

yên tĩnh

crowded (adj)

/kraudid/

đông đúc

large (adj)

/lɑ:dʒ/

rộng

small (adj)

/smɔ:l/

nhỏ, hẹp

pretty (adj)

/priti/

xinh xắn

beautiful (adj)

/bju:tiful/

đẹp

building (n)

/ˈbɪldɪŋ/

tòa nhà

tower (n)

/ˈtaʊə(r)/

tòa tháp

field (n)

/fi:ld/

đồng ruộng

noisy (adj)

/´nɔizi/

ồn ào

big (adj)

/big/

to, lớn

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 2: I always get up early. How about you?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 5 I always get up early. How about you?

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

go to school/gəʊ tə sku:l/Đi học
do the homework/du: ðə 'həʊmwɜ:k/làm bài tập về nhà
talk with friends/tɔ:k wið frendz/nói chuyện với bạn bè
brush the teeth/brʌ∫ ðə ti:θ/đánh răng
do morning exercise/du: 'mɔ:niŋ 'eksəsaiz/tập thể dục buổi sáng
cook dinner/kuk 'dinə/nấu bữa tối
watch TV/wɒt∫ ti:'vi:/xem ti vi
play football/plei 'fʊtbɔ:l/đá bóng
surf the Internet/sɜ:f tə ‘ɪntənet/lướt mạng
look for information/lʊk fɔ:[r] infə'mei∫n/tìm kiếm thông tin
go fishing/gəʊ 'fi∫iη/đi câu cá
ride a bicycle/raid ei 'baisikl/đi xe đạp
come to the library/kʌm tu: tə 'laibrəri/đến thư viện
go swimming/gəʊ 'swimiη/đi bơi
go to bed/gəʊ tə bed/đi ngủ
go shopping/gəʊ '∫ɒpiŋ/đi mua sắm
go camping/gəʊ 'kæmpiŋ/đi cắm trại
go jogging/gəʊ 'dʒɒgiη/đi chạy bộ
play badminton/plei 'bædmintən/chơi cầu lông
get up/'get ʌp/thức dậy
have breakfast/hæv 'brekfəst/ăn sáng
have lunch/hæv lʌnt∫/ăn trưa
have dinner/hæv 'dinə/ăn tối
look for/lʊk fɔ:[r]/tìm kiếm
project/'prədʒekt/dự án
early/'ə:li/sớm
busy/'bizi/bận rộn
classmate/ˈklɑːsˌmeɪt/bạn cùng lớp
sports centre/'spɔ:ts 'sentə[r]/trung tâm thể thao
library/'laibrəri/thư viện
partner/'pɑ:tnə[r]/bạn cùng nhóm, cặp
always/'ɔ:lweiz/luôn luôn
usually/'ju:ʒuəli/thường thường
often/'ɒfn/thường xuyên
sometimes/'sʌmtaimz/thỉnh thoảng
everyday/'evridei/mỗi ngày

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 3: Where did you go on holiday?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 5 Where did you go on holiday?

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

1. ancient

/ein∫ənt/

cổ, xưa

2. airport

(n) /eəpɔ:t/

sân bay

3. bay

/bei/

vịnh

4. by

/bai/

bằng (phương tiện gì đó)

5. boat

/bout/

tàu thuyền

6. beach

/bi:t∫/

bãi biển

7. coach

(n) /kəʊt∫/

xe khách

8. car

/ka:(r)/

ô tô

9. classmate

/klɑ:smeit/

bạn cùng lớp

10. family

/fæmili/

gia đình

11. great

/greit]/

tuyệt vời

12. holiday

/hɔlədi/

kỳ nghỉ

13. hometown

/həumtaun/

quê hương

14. Island

/ailənd/

Hòn đảo

15. imperial city

/im'piəriəl siti/

kinh thành

16. motorbike

/moutəbaik/

xe máy

17. north

/nɔ:θ/

miền bắc

18. weekend

/wi:kend/

ngày cuối tuần

19. trip

/trip/

chuyến đi

20. town

/taun/

thị trấn, phố

21. take a boat trip

/teik ei bəʊt trip/

đi chơi bằng thuyền

22. seaside

/si:'said/

Bờ biển

23. really

/riəli/

thật sự

24. (train) station

/trein strei∫n/

nhà ga (tàu)

25. swimming pool

/swimiη pu:l/

Bể bơi

26. railway

railway

đường sắt (dành cho tàu hỏa)

27. train

/trein/

tàu hỏa

28. taxi

/'tæksi/

xe taxi

29. plane

/plein/

máy bay

30. underground

/ʌndəgraund/

tàu điện ngầm

31. province

/prɔvins/

tỉnh

32. picnic

/piknik/

chuyến đi dã ngoại

33. photo of the trip

/'fəʊtəʊ əv ðə trip/

ảnh chụp chuyến đi

34. wonderful

/'wʌndəfl/

tuyệt vời

35. weekend

/wi:k'end/

cuối tuần

36. go on a trip

/gəʊ ɒn ei trip/

đi du lịch

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 4: Did you go to the party?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 4 lớp 5 Did you go to the party?

Tiếng Anh

Phiên âm

Tiếng Việt

1. birthday

(n) /bə:θdei/

ngày sinh nhật

2. party

(n) /pɑ:ti/

bữa tiệc

3. fun

(adj) /fʌn/

vui vẻ/ niềm vui

4. visit

(v) /visit/

đi thăm

5. enjoy

(v) /in'dʒɔi/

thưởng thức

6. funfair

(n) /fʌnfeə/

khu vui chơi

7. flower

(n) /flauə/

bông hoa

8. different

(adj) /difrənt/

khác nhau

9. place

(n) /pleis/

địa điểm

10. festival

(n) /festivəl/

lễ hội, liên hoan

11. Book fair

(n) /bʊk feə[r]/

Hội chợ sách

12. teachers' day

/ti:t∫ə dei/

ngày nhà giáo

13. hide-and-seek

(n) /haidənd'si:k/

trò chơi trốn tìm

14. cartoon

(n) /kɑ:'tu:n/

hoạt hình

15. chat

(v) /t∫æt/

tán gẫu

16. invite

(v) /invait/

mời

17. eat

(v) /i:t/

ăn

18. food and drink

(n) /fu:d ænd driηk/

đồ ăn và thức uống

19. happily

(adv) /hæpili/

một cách vui vẻ

20. film

(n) /film/

phim

21. present

(n) /pri'zent/

quà tặng

22. robot

(n) /'rəʊbɒt/

Con rô bốt

23. sweet

(n) /swi:t/

kẹo

24. candle

(n) /kændl/

đèn cày

25. cake

(n) /keik/

bánh ngọt

26. juice

(n) /dʒu:s/

nước ép hoa quả

27. fruit

(n) /fru:t/

hoa quả

28. story book

(n) /stɔ:ribuk/

truyện

29. comic book

(n) /kɔmik buk/

truyện tranh

30. sport

(n) /spɔ:t/

thể thao

31. start

(v) /stɑ:t/

bắt đầu

32. end

(v) /end/

kết thúc

33. Go to the zoo

/gəʊ tu: ðə zu:/

Đi chơi sở thú

34. Go to the party

/gəʊ tu: ðə 'pɑ:ti/

Tham dự tiệc

35. Go on a picnic

/gəʊ ɒn ei 'piknik/

Đi chơi/ đi dã ngoại

36. Stay at home

/stei ət həʊm/

ở nhà

37. Watch TV

/wɒtʃ ti:'vi:/

Xem ti vi

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 5: Where will you be this weekend?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 5 lớp 5 Where will you be this weekend?

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. mountain

(n) /mauntin/

ngọn núi

2. picnic

(n) /piknik/

chuyến dã ngoại

3. countryside

(n) /kʌntrisaid/

vùng quê

4. beach

(n) /bi:t∫/

bãi biển

5. sea

(n) /si:/

biển

6. England

(n) /iηgli∫/

nước Anh

7. visit

(v) /visit/

thăm quan

8. swim

(v) /swim/

bơi

9. explore

(v) /iks'plɔ:/

khám phá

10. cave

(n) /keiv/

hang động

11. island

(n) /ailənd/

hòn đảo

12. bay

(n) /bei/

vịnh

13. park

(n) /pɑ:k/

công viên

14. sandcastle

(n) /sænd'kæstl/

lâu đài cát

15. tomorrow

/tə'mɔrou/

ngày mai

16. weekend

/wi:kend/

ngày cuối tuần

17. next

/nekst/

kế tiếp

18. seafood

(n) /si:fud/

hải sản

19. sand

(n) /sænd/

cát

20. sunbathe

(v) /sʌn'beið/

tắm nắng

21. build

(v) /bilt/

xây dựng

22. activity

(v) /æk'tiviti/

hoạt động

23. interview

(v) /intəvju:/

phỏng vấn

24. great

(adj) /greit/

tuyệt vời

25. around

/ə'raʊnd/

vòng quanh

26.at school

/ət sku:l/

ở trường

27. at home

/ət həʊm/

ở nhà

28. by the sea

/bai tə si:/

trên bãi biển

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 6: How many lessons do you have today?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 6 lớp 5 How many lessons do you have today?

Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. subject

(n) /sʌbdʒikt/

môn học

2. Maths

(n) /mæθ/

môn Toán

3. Science

(n) /saiəns/

môn Khoa học

4. IT

(n) /ai ti:/

môn Công nghệ Thông tin

5. Art

(n) /a:t/

môn Mỹ thuật

6. Music

(n) /mju:zik/

môn Âm nhạc

7. English

(n) /iηgli∫/

môn tiếng Anh

8. Vietnamese

(n) /vjetnə'mi:z/

môn tiếng Việt

9. PE

(n) /Pi: i:/

môn Thể dục

10. trip

(n) /trip/

chuyến đi

11. lesson

(n) /lesn/

bài học

12. still

/stil/

vẫn

13. pupil

(n) /pju:pl/

học sinh

14. again

/ə'gen/

lại, một lẩn nữa

15. talk

(v) /tɔ:k/

nói chuyện

16. break time

(n) /breik taim/

giờ giải lao

17. school day

(n) /sku:l dei./

ngày phải đi học

18. weekend day

(n) /wi:k end dei/

ngày cuối tuần

19. except

(v) /ik sept /

ngoại trừ

20. start

(v) /sta:t/

bắt đầu

21. August

(n) /ɔ:'gʌst/

tháng Tám

22. primary school

(n) /praiməri sku:l/

trường tiếu học

23. timetable

(n) /taimtəbl/

thời khóa biểu

24. Have school

(v)

Đi học

25. On holiday

/ɒn 'hɒlədei/

Đang trong kỳ nghỉ

26. Copy book

/'kɒpi bʊk/

Sách mẫu

27. Break time

/breik taim/

Giờ giải lao

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 7: How do you learn English? 

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 7 lớp 5 How do you learn English?

Tiếng Anh

Định nghĩa/ Phiên âm

Tiếng Việt

1. skill

(n) /skil/

kĩ năng

2. speak

(v)/spi:k/

nói

3. listen

(v) /lisn/

nghe

4. read

(v) /ri:d/

đọc

5. write

(v) /rait/

viết

6. vocabulary

(n) /və'kæbjuləri/

từ vựng

7. grammar

(n) /græmə/

ngữ pháp

8. phonetics

(n) /fə'netiks/

ngữ âm

9. notebook

(n) /noutbuk/

quyển vở

10. story

(n) /stɔ:ri/

truyện

11. email

(n) /imeil/

thư điện tử

12. letter

(n) /letə/

thư (viết tay)

13. newcomer

(n) /nju:kʌmə/

người mới

14. learn

(v) /lə:nt/

học

15. song

(n)/sɔη/

bài hát

16. aloud

(adj)/ ə'laud/

to, lớn (về âm thanh)

17. lesson

(n) /lesn/

bài học

18. foreign

(adj) /fɔrin/

nước ngoài, ngoại quốc

19. language

(n) /læηgwidʒ/

ngôn ngữ

20. French

(n)/frent∫/

tiếng Pháp

21. favourite

(adj) /feivərit/

ưa thích

22. understand

(v) /ʌndə'stud/

hiểu

23. communication

(n) /kə,mju:ni'kei∫n/

sự giao tiếp

24. necessary

(adj) /nesisəri/

cần thiết

25. free time

/fri: taim/

thời gian rảnh

26. guess

(v) /ges/

đoán

27. meaning

(n) /mi:niη/

ý nghĩa

28. stick

(v) /stick/

gắn, dán

29. practise

(v) /præktis/

Thực hành, luyện tập

30. New word

(n) /nju: wɜ:d/

Từ mới

31. Short story

(n) /∫ɔ:t 'stɔ:ri/

Truyện ngắn

32. Hobby

(n) /'hɒbi/

Sở thích

33. Foreign friend

(n) /'fɒrən frend/

Bạn nước ngoài

34. Subject

(n) /'sʌbdʒikt/

Môn học

35. Because

/bi'kɒz/

Bởi vì

36. While

/wail/

Trong khi

37. Good at

(v) /gud ət/

Giỏi về

38. Happy

(adj) /'hæpi/

Vui vẻ

39. Necessary

(adj) /'nesəsəri/

Cần thiết

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Unit 8: What are you reading?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 8 lớp 5 What are you reading?

Từ mới tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa tiếng Việt

1. crown

(n) /kraun/

con quạ

2. fox

(n) /fɔks/

con cáo

3. dwarf

(n) /dwɔ:f/

người lùn

4. ghost

(n) /goust/

con ma

5. Story

(n) /stɔ:ri/

câu chuyện

6. chess

(n) /t∫es/

cờ vua

7. Halloween

(n) /hælou'i:n/

lễ Ha lo ween

8. scary

(adj) /skeəri/

đáng sợ

9. fairy tale

(n) /feəriteil/

truyện cổ tích

10. short story

(n) /∫ɔ:t'stɔ:ri/

truyện ngắn

11. I see

/Ai si:/

mình hiểu

12. character

(n) /kæriktə/

nhân vật

13. main

(adj) /mein/

chính, quan trọng

14. borrow

(v) /bɔrou/

mượn (đi mượn người khác)

15. finish

(v) /fini∫/

hoàn thành, kết thúc

16. generous

(adj) /dʒenərəs/

hào phóng

17. hard-working

(adj) /hɑ:d wə:kiη/

chăm chỉ

18. Kind

(adj) /kaind/

tốt bụng

19. gentle

(adj) /dʒentl/

hiền lành

20. clever

(adj) /klevə/

khôn khéo, thông minh

21. favourite

(adj) /feivərit/

ưa thích

22. funny

(adj) /fʌni/

vui tính

23. beautiful

(adj) /bju:tiful/

đẹp

24. policeman

(n) /pə'li:smən/

Cảnh sát

9. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 9: What did you see at the zoo?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 9 lớp 5 What did you see at the zoo?

Từ vựng Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa Tiếng Việt

1. zoo

(n) /zu:/

sở thú

2. animal

(n) /æniməl/

động vật

3. elephant

(n) /elifənt/

con voi

4. tiger

(n) /taigə/

con hổ

5. monkey

(n) /mʌηki]/

con khỉ

6. gorilla

(n) /gə'rilə/

con khỉ gorila

7. crocodile

(n) /krɔkədail/

con cá sấu

8. python

(n) /paiθən/

con trăn

9. peacock

(n) /pi:kɔk/

con công

10. noisy

(adj) /nɔizi/

ầm ĩ

11. scary

(adj) /skeəri/

đáng sợ

12. fast

(adj) /fɑ:st/

nhanh nhẹn

13. baby

(n) /beibi/

non, nhỏ

14. yesterday

(adv) /jestədi/

hôm qua

15. circus

(n) /sə:kəs/

rạp xiếc

16. park

(n) /pɑ:k/

công viên

17. intelligent

(adj) /in'telidʒənt/

thông minh

18. trunk

(n) /trʌηk/

cái vòi (của con voi)

19. spray

(v) /sprei/

phun nước

20. kangaroo

(n) /kæηgə'ru:/

con chuột túi

21. funny

(adj) /fʌni/

vui nhộn

22. loudly

(adv) /laudli/

ầm ĩ

23. roar

(v) /rɔ:/

gầm, rú

24. panda

(n) /pændə/

con gấu trúc

25. cute

(adj) /kju:t/

đáng yêu

26. slowly

(adv) /slouli/

một cách chậm chạp

27. quietly

(adv) /kwiətli/

một cách nhẹ nhàng

28. move

(v) /mu:v/

di chuyển

29. walk

(v) /wɔ:k/

đi bộ, đi lại

30. a lot of

(qty) /ə lɔt əv/

nhiều

31. jump

(v) /dʒʌmp/

nhảy

32. quickly

(adv) /kwikli/

một cách nhanh nhẹn

33. have a good time

/Hæv ə gud taim/

vui vẻ

10. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 10: When will Sports Day be?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 10 lớp 5 When will Sports Day be?

Từ mới Tiếng Anh

Phân loại/ Phiên âm

Định nghĩa Tiếng Việt

1. festival

(n) /festivəl/

lễ hội, liên hoan

2. Sports Day

(n) /spɔ:t dei/

ngày Thể thao

3. Teachers' Day

(n) /ti:t∫ə dei/

ngày Nhà giáo

4. Independence Day

(n) /indi'pendəns dei/

ngày Độc lập

5. Children's Day

(n) /t∫aildən dei/

ngày Thiếu nhi

6. contest

(n) /kən'test/

cuộc thi

7. music festival

(n) /mju:zik festivəl/

liên hoan âm nhạc

8. Singing Contest

(n) /siŋgiŋ kən'test/

Cuộc thi hát

9. gym

(n) /dʒim/

phòng tập thể dục

10. sport ground

(n) /spɔ:t graund/

sân chơi thể thao

11. play against

(v) /plei ə'geinst/

đấu với (đội nào đó) kế

12. badminton

(n) /bædmintən/

/ˈfʊt.ˌbɔl/

13. football

(n) /ˈfʊt bɔl/

môn bóng đá

14. volleyball

(n) /vɔlibɔ:l/

môn bóng chuyền

15. basketball

(n) /bɑ:skitbɔ:l/

môn bóng rổ

16. table tennis

(n) /teibl tenis/

môn bóng bàn

17. Tug of war

(n) /'tʌg əv 'wɔ:/

Kéo co

18. Shuttlecock kicking

(n) /’∫ʌtlkɒk ‘kikiŋ/

Đá cầu

19. Weight lifting

(n) /'weit liftiŋ/

Cử tạ

20. Rope

(n) ây thừng

dây thừng

21. Racket

(n) /'rækit/

Cái vợt

22. practise

(v) /præktis/

thực hành, luyện tập

23. competition

(n) /kɔmpi'ti∫n/

kì thi

24. Event

(n) /i'vent/

Sự kiện

25. match

(n) /mæt∫/

trận đấu

26. take part in

(v) /taik pa:t in/

tham gia

27. everyone

/evriwʌn/

mọi người

28. next

/nekst/

tiếp

29. win

(v) /win/

chiến thắng

30. Lose

(v) /lu:z/

Thua

II. Tiếng Anh lớp 5 học kì 2 năm 2021 - 2022

1. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11: What’s the matter with you?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 11 lớp 5 What’s the matter with you?

2. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 12: Don’t ride your bike too fast!

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 12 lớp 5 Don’t ride your bike too fast!

3. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 13: What do you do in your free time?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 13 lớp 5 What do you do in your free time?

4. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 14: What happened in the story?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 14 lớp 5 What happened in the story?

5. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 15: What would you like to be in the future?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 15 lớp 5 What would you like to be in the future?

6. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 16: Where's the post office?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 16 lớp 5 Where's the post office?

7. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 17: What would you like to eat?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 17 lớp 5 What would you like to eat?

8. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 18: What will the weather be like tomorrow?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 18 lớp 5 What will the weather be like tomorrow?

9. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 19: Which place would you like to visit?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 19 lớp 5 Which place would you like to visit?

10. Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 20 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?

Xem chi tiết tại: Từ vựng Unit 20 lớp 5 Which one is more exciting, life in the city or life in the countryside?

Trên đây Từ mới tiếng Anh lớp 5 Unit 1 - 20. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 5 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 5, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 5, Đề thi học kỳ 2 lớp 5,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 5 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 5 các môn năm 2020 - 2021.

Đánh giá bài viết
33 10.879
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm