Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ vựng tiếng Anh 5 Global Success theo Unit có Infographic
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng tiếng Anh 5 theo unit 1 - 20 hiệu quả.
Tóm tắt Tổng hợp từ vựng theo toàn bộ các Unit Tiếng Anh 5 Global Success
📝 Phân chia theo từng chủ đề bài học Unit 1 - Unit 20 bám sát sách giáo khoa Global Success, giúp học sinh dễ học, dễ ghi nhớ và ôn tập.
🎨 Thiết kế Infographic nhiều màu sắc, hình minh họa sinh động, tạo hứng thú học tập.
🔤 Từ mới kèm nghĩa tiếng Việt, hỗ trợ mở rộng vốn từ hiệu quả.
🗣️ Bổ sung cách phát âm và từ loại (nếu có), giúp sử dụng từ chính xác.
🧠 Hệ thống từ vựng trọng tâm, phục vụ kiểm tra thường xuyên, giữa kì và cuối kì.
👨🏫 Hỗ trợ giáo viên trong quá trình giảng dạy và thiết kế bài học.
👨👩👧 Phù hợp cho phụ huynh đồng hành cùng con ôn luyện tại nhà.
⭐ Tài liệu hữu ích giúp học sinh xây dựng nền tảng từ vựng vững chắc và nâng cao kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Infographic Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm
UNIT 1:

UNIT 5:

UNIT 11:

UNIT 20:

I. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1
Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 1 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
Xem chi tiết tại:
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 1: All about me!
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 2: Our homes
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 3: My foreign friends
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 4: Our free-time activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 5: My future job
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 6: Our school rooms
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 7: Our favourite school activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 8: In our classroom
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 9: Our outdoor activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 10: Our school trip
II. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2
Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 11 Family time
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 12 Our Tet holiday
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 13 Our special days
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 14 Staying healthy
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 15 Our health
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 16 Seasons and the weather
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 17 Stories for children
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 18 Means of transports
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 19 Places of interest
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 20 Our summer holidays
III. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng unit
UNIT 1:
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. city |
/ˈsɪti/ |
: thành phố |
|
2. class |
/klɑːs/ |
: lớp học |
|
3. countryside |
/ˈkʌntrisaɪd/ |
: nông thôn |
|
4. sport |
/spɔːt/ |
: thể thao |
|
5. colour |
/ˈkʌlə(r)/ |
: màu sắc |
|
6. animal |
/ˈænɪml/ |
: động vật |
|
7. food |
/fuːd/ |
: đồ ăn |
|
8. table tennis |
/ˈteɪbl tenɪs/ |
: bóng bàn |
|
9. pink |
/pɪŋk/ |
: màu hồng |
|
10. dolphin |
/ˈdɒlfɪn/ |
: cá heo |
|
11. sandwich |
/ˈsænwɪtʃ/ |
: bánh mỳ san-quích |
UNIT 2:
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. address |
/əˈdres/ |
: địa chỉ |
|
2. building |
/ˈbɪldɪŋ/ |
: tòa nhà |
|
3. flat |
/flæt/ |
: căn hộ |
|
4. house |
/haʊs/ |
: ngôi nhà |
|
5. tower |
/ˈtaʊə(r)/ |
: tòa tháp |
|
6. street |
/striːt/ |
: đường phố |
|
7. road |
/rəʊd/ |
: đường |
UNIT 3:
|
Từ mới |
Phiên âm/ Phiên loại |
Định nghĩa |
|
1. Australia |
/ɒˈstreɪliə/ (n) |
: nước Úc |
|
2. Australian |
/ɒˈstreɪliən/ (n) |
: người Úc |
|
3. America |
/ əˈmerɪkə/ (n) |
: nước Mỹ |
|
4. American |
/əˈmerɪkən/ (n) |
: người Mỹ |
|
5. Malaysia |
/məˈleɪʒə/ (n) |
: Ma-lai-xi-a |
|
6. Malaysian |
/məˈleɪʒn/ (n) |
: người Ma-lai-xi-a |
|
7. Japan |
/dʒəˈpæn/ (n) |
: nước Nhật |
|
8. Japanese |
/ˌdʒæpəˈniːz/ (n) |
: người Nhật |
|
9. nationality |
/ˌnæʃəˈnæləti/ (n) |
: quốc tịch |
|
10. friendly |
/ˈfrendli/ (adj) |
: thân thiện |
|
11. helpful |
/ˈhelpfl/ (adj) |
: hay giúp đỡ, tốt bụng |
|
12. clever |
/ˈklevə(r)/ (adj) |
: thông minh, lanh lợi |
|
13. active |
/ˈæktɪv/ (adj) |
: nhanh nhẹn, năng động |
|
14. help classmates |
/help ˈklɑːsmeɪt/ (v) |
giúp đỡ bạn học |
|
15. cook with s.o |
/kʊk wɪð/ (v) |
nấu ăn với ai đó |
|
16. wash the dishes |
/wɒʃ ðə dɪʃ/ (v) |
rửa bát |
|
17. invite |
/ɪnˈvaɪt/ (v) |
mời |
|
18. from |
/frəm/ (prep) |
từ |
|
19. Britain |
/ˈbrɪtn/ (n) |
nước Anh |
|
20. British |
/ˈbrɪtɪʃ/ (n) |
người Anh |
|
21. lake |
/leɪk/ (n) |
hồ |
|
22. park |
/pɑːk/ (n) |
công viên |
|
23. India |
/ˈɪndiə/ (n) |
nước Ấn Độ |
|
24. Indian |
/ˈɪndiən/ (n) |
người Ấn Độ |
UNIT 4:
|
Stt |
Từ mới |
Phân loại |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1 |
book fair |
n phr |
/bʊk feər/ |
hội chợ sách |
|
2 |
cartoon |
n |
/kɑːˈtuːn |
hoạt hình |
|
3 |
play the violin |
v phr |
/pleɪ ðə vaɪəˈlɪn/ |
chơi vĩ cầm |
|
4 |
go for a walk |
v phr |
/ ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/ |
đi dạo |
|
5 |
water the flowers |
v phr |
/ˈwɔːtə ðə flaʊəz/ |
lướt mạng |
|
6 |
surf the internet |
n phr |
/sɜːf ði ˈɪntən e t/ |
tưới hoa |
|
7 |
ride a bike |
v phr |
/raɪd ə baɪk/ |
đạp xe |
|
8 |
read stories |
v phr |
/ riːd ˈstɔːriz/ |
đọc truyện |
|
9 |
listen to music |
v phr |
/ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/ |
nghe nhạc |
|
10 |
play volleyball |
v phr |
/pleɪ ˈvɒlɪbɔːl/ |
chơi bóng chuyền |
|
11 |
flower |
n |
/ˈflaʊər/ |
bông hoa |
|
12 |
free time |
n |
/fri: ta ɪ m/ |
thời gian rảnh |
|
13 |
chat |
v |
/tʃæt/ |
tán gẫu |
|
14 |
comic book |
n phr |
/ˈkɒmɪk bʊk/ |
truyện tranh |
|
15 |
enjoy |
v |
/ɪnˈdʒɔɪ/ |
thích |
|
16 |
festival |
n |
/ˈfestɪvl/ |
lễ hội, ngày hội |
|
17 |
film |
n |
/fɪlm/ |
phim |
|
18 |
fun |
n |
/fʌn/ |
sự vui đùa, niềm vui |
|
19 |
funfair |
n |
/ˈfʌnfeər/ |
khu vui chơi |
|
20 |
hide-and-seek |
n |
/haɪd ən ˈsiːk/ |
trò chơi trốn tìm |
|
21 |
always |
adv |
/ˈɔːlweɪz/ |
luôn luôn |
|
22 |
usually |
adv |
/ˈjuːʒuəli/ |
thường thường |
|
23 |
often |
adv |
/ˈɒftən/ |
thường xuyên |
|
24 |
sometimes |
adv |
/ˈsʌmtaɪmz/ |
thỉnh thoảng |
|
25 |
rarely |
adv |
/ˈreəli/ |
hiếm khi |
|
26 |
never |
adv |
/ˈnevər/ |
chưa bao giờ |
|
27 |
invite |
v |
/ɪnˈvaɪt/ |
mời |
|
28 |
juice |
n |
/dʒuːs/ |
nước ép (hoa quả) |
|
29 |
picnic |
n |
/ˈpɪknɪk/ |
chuyến đi dã ngoại |
UNIT 5:
|
STT |
Từ mới |
Phân loại |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1 |
activity |
n |
/ækˈtɪvəti/ |
hoạt động |
|
2 |
job |
n |
/dʒɒb/ |
công việc |
|
3 |
future |
n |
/ˈfjuːtʃər/ |
tương lai |
|
4 |
do a survey |
v phr |
duː ə ˈsɜːveɪ |
làm khảo sát |
|
5 |
gardener |
n |
/ˈɡɑːrdnər/ |
người làm vườn |
|
6 |
firefighter |
n |
/ˈfaɪərfaɪtər/ |
lính cứu hoả |
|
7 |
reporter |
n |
/rɪˈpɔːrtər/ |
phóng viên |
|
8 |
writer |
n |
/ˈraɪtər/ |
tác giả, nhà văn |
|
9 |
build |
v |
bɪld |
xây dựng |
|
10 |
builder |
n |
/ˈbɪldər/ |
thợ xây |
|
11 |
vet |
n |
/vet/ |
bác sĩ thú y |
|
12 |
journalist |
n |
/ˈdʒɜːrnəlɪst/ |
nhà báo |
|
13 |
pilot |
n |
/ˈpaɪlət/ |
phi công |
|
14 |
chef |
n |
/ʃef/ |
đầu bếp |
|
15 |
singer |
n |
/ˈsɪŋər/ |
ca sĩ |
|
16 |
dentist |
n |
/ˈdentɪst/ |
Nha sĩ |
|
17 |
farmer |
n |
/ˈfɑːrmər/ |
nông dân |
|
18 |
interview |
n |
/ˈɪntərvjuː/ |
cuộc phỏng vấn |
|
19 |
teacher |
n |
/ˈtiːtʃər/ |
giáo viên |
|
20 |
artist |
n |
/ˈɑːrtɪst/ |
hoạ sĩ |
|
21 |
enjoy |
v |
/ɪnˈdʒɔɪ/ |
yêu thích, tận hưởng |
|
22 |
arrive |
v |
/əˈraɪv/ |
tới, đến |
UNIT 6:
|
STT |
Từ mới |
Phiên âm/Phân loại |
Định nghĩa |
Ví dụ minh họa |
|
1 |
art room |
/ɑːt ruːm/ (n) |
phòng mỹ thuật |
We have an Art lesson in the art room every Friday. (Chúng tôi học Mỹ thuật trong phòng mỹ thuật vào mỗi thứ Sáu.) |
|
2 |
computer room |
/kəmˈpjuːtə(r) ruːm/ (n) |
phòng máy tính (tin học) |
The students are using computers in the computer room . (Các học sinh đang sử dụng máy tính trong phòng tin học.) |
|
3 |
music room |
/ˈmjuːzɪk ruːm/ (n) |
phòng âm nhạc |
We sing songs in the music room . (Chúng tôi hát các bài hát trong phòng âm nhạc.) |
|
4 |
library |
/ˈlaɪbrəri/ (n) |
thư viện |
I often read books in the library . (Tôi thường đọc sách trong thư viện.) |
|
5 |
floor |
/flɔː(r)/ (n) |
tầng |
Our classroom is on the second floor . (Lớp học của chúng tôi ở tầng hai.) |
|
6 |
go upstairs |
/ɡəʊ ˌʌpˈsteəz/ (v phr.) |
đi lên tầng |
Please go upstairs to the computer room. (Hãy đi lên tầng để đến phòng máy tính.) |
|
7 |
go downstairs |
/ɡəʊ ˌdaʊnˈsteəz/ (v phr.) |
đi xuống tầng |
We go downstairs to the school yard. (Chúng tôi đi xuống tầng để ra sân trường.) |
|
8 |
corridor |
/ˈkɒrɪdɔː(r)/ (n) |
hành lang |
Don't run in the corridor . (Đừng chạy ở hành lang.) |
|
9 |
go along |
/ɡəʊ əˈlɒŋ/ (v phr.) |
đi dọc |
Go along the corridor and turn right. (Đi dọc hành lang rồi rẽ phải.) |
|
10 |
ground floor |
/ɡraʊnd flɔː/ (n) |
tầng trệt |
The school office is on the ground floor . (Văn phòng nhà trường ở tầng trệt.) |
|
11 |
go past |
/ɡəʊ pɑːst/ (v phr.) |
đi qua |
Go past the library and you will see the music room. (Đi qua thư viện và bạn sẽ thấy phòng âm nhạc.) |
|
12 |
turn right |
/tɜːn raɪt/ (v phr.) |
rẽ phải |
Turn right at the end of the corridor. (Rẽ phải ở cuối hành lang.) |
|
13 |
turn left |
/tɜːn left/ (v phr.) |
rẽ trái |
Turn left and the art room is on your right. (Rẽ trái và phòng mỹ thuật ở bên phải bạn.) |
|
14 |
looking for |
/ˈlʊkɪŋ fɔː(r)/ (v phr.) |
tìm kiếm |
I am looking for the library. (Tôi đang tìm thư viện.) |
|
15 |
way |
/weɪ/ (n) |
cách đi, đường đi |
Can you show me the way to the computer room? (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến phòng máy tính không?) |
Tài liệu quá dài để hiển thị hết — hãy nhấn Tải về để sở hữu trọn bộ lý thuyết Từ vựng lớp 5!
FAQ về Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm
1. Mỗi unit cần học bao nhiêu từ?
Thông thường:
- 10–20 từ vựng chính/unit
- 2–5 mẫu câu giao tiếp quan trọng
Nếu học đều:
Mỗi ngày 5 từ mới + ôn từ cũ là đủ hiệu quả.
2. Có cần viết chính tả nhiều không?
Có. Viết giúp:
- nhớ mặt chữ,
- phân biệt cách phát âm,
- tránh nhầm lẫn.
Mẹo:
- Viết mỗi từ 3 lần
- Đọc to khi viết
- Ghép từ vào câu ngắn
3. Bộ từ vựng lớp 5 Global Success có bao nhiêu từ?
Tùy từng trường và phiên bản sách, thường khoảng:
- 250–400 từ vựng cơ bản trong cả năm học.
Đây là nền tảng tốt để chuẩn bị lên THCS.
Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo unit cả năm. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Lý thuyết tiếng Anh trên đây sẽ giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả.
Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu Ôn tập tiếng Anh lớp 5 cả năm khác nhau, mời bạn đọc tham khảo tthêm tại: