Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ vựng tiếng Anh 5 Global Success theo Unit có Infographic
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng tiếng Anh 5 theo unit 1 - 20 hiệu quả.
Infographic Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm
UNIT 1:

UNIT 5:

UNIT 11:

UNIT 20:

I. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1
Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 1 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
Xem chi tiết tại:
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 1: All about me!
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 2: Our homes
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 3: My foreign friends
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 4: Our free-time activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 5: My future job
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 6: Our school rooms
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 7: Our favourite school activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 8: In our classroom
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 9: Our outdoor activities
- Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 10: Our school trip
II. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2
Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 11 Family time
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 12 Our Tet holiday
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 13 Our special days
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 14 Staying healthy
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 15 Our health
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 16 Seasons and the weather
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 17 Stories for children
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 18 Means of transports
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 19 Places of interest
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 20 Our summer holidays
III. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng unit
UNIT 1:
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. city |
/ˈsɪti/ |
: thành phố |
|
2. class |
/klɑːs/ |
: lớp học |
|
3. countryside |
/ˈkʌntrisaɪd/ |
: nông thôn |
|
4. sport |
/spɔːt/ |
: thể thao |
|
5. colour |
/ˈkʌlə(r)/ |
: màu sắc |
|
6. animal |
/ˈænɪml/ |
: động vật |
|
7. food |
/fuːd/ |
: đồ ăn |
|
8. table tennis |
/ˈteɪbl tenɪs/ |
: bóng bàn |
|
9. pink |
/pɪŋk/ |
: màu hồng |
|
10. dolphin |
/ˈdɒlfɪn/ |
: cá heo |
|
11. sandwich |
/ˈsænwɪtʃ/ |
: bánh mỳ san-quích |
UNIT 2:
|
Từ mới |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. address |
/əˈdres/ |
: địa chỉ |
|
2. building |
/ˈbɪldɪŋ/ |
: tòa nhà |
|
3. flat |
/flæt/ |
: căn hộ |
|
4. house |
/haʊs/ |
: ngôi nhà |
|
5. tower |
/ˈtaʊə(r)/ |
: tòa tháp |
|
6. street |
/striːt/ |
: đường phố |
|
7. road |
/rəʊd/ |
: đường |
UNIT 3:
|
Từ mới |
Phiên âm/ Phiên loại |
Định nghĩa |
|
1. Australia |
/ɒˈstreɪliə/ (n) |
: nước Úc |
|
2. Australian |
/ɒˈstreɪliən/ (n) |
: người Úc |
|
3. America |
/ əˈmerɪkə/ (n) |
: nước Mỹ |
|
4. American |
/əˈmerɪkən/ (n) |
: người Mỹ |
|
5. Malaysia |
/məˈleɪʒə/ (n) |
: Ma-lai-xi-a |
|
6. Malaysian |
/məˈleɪʒn/ (n) |
: người Ma-lai-xi-a |
|
7. Japan |
/dʒəˈpæn/ (n) |
: nước Nhật |
|
8. Japanese |
/ˌdʒæpəˈniːz/ (n) |
: người Nhật |
|
9. nationality |
/ˌnæʃəˈnæləti/ (n) |
: quốc tịch |
|
10. friendly |
/ˈfrendli/ (adj) |
: thân thiện |
|
11. helpful |
/ˈhelpfl/ (adj) |
: hay giúp đỡ, tốt bụng |
|
12. clever |
/ˈklevə(r)/ (adj) |
: thông minh, lanh lợi |
|
13. active |
/ˈæktɪv/ (adj) |
: nhanh nhẹn, năng động |
|
14. help classmates |
/help ˈklɑːsmeɪt/ (v) |
giúp đỡ bạn học |
|
15. cook with s.o |
/kʊk wɪð/ (v) |
nấu ăn với ai đó |
|
16. wash the dishes |
/wɒʃ ðə dɪʃ/ (v) |
rửa bát |
|
17. invite |
/ɪnˈvaɪt/ (v) |
mời |
|
18. from |
/frəm/ (prep) |
từ |
|
19. Britain |
/ˈbrɪtn/ (n) |
nước Anh |
|
20. British |
/ˈbrɪtɪʃ/ (n) |
người Anh |
|
21. lake |
/leɪk/ (n) |
hồ |
|
22. park |
/pɑːk/ (n) |
công viên |
|
23. India |
/ˈɪndiə/ (n) |
nước Ấn Độ |
|
24. Indian |
/ˈɪndiən/ (n) |
người Ấn Độ |
UNIT 4:
|
Stt |
Từ mới |
Phân loại |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1 |
book fair |
n phr |
/bʊk feər/ |
hội chợ sách |
|
2 |
cartoon |
n |
/kɑːˈtuːn |
hoạt hình |
|
3 |
play the violin |
v phr |
/pleɪ ðə vaɪəˈlɪn/ |
chơi vĩ cầm |
|
4 |
go for a walk |
v phr |
/ ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/ |
đi dạo |
|
5 |
water the flowers |
v phr |
/ˈwɔːtə ðə flaʊəz/ |
lướt mạng |
|
6 |
surf the internet |
n phr |
/sɜːf ði ˈɪntən e t/ |
tưới hoa |
|
7 |
ride a bike |
v phr |
/raɪd ə baɪk/ |
đạp xe |
|
8 |
read stories |
v phr |
/ riːd ˈstɔːriz/ |
đọc truyện |
|
9 |
listen to music |
v phr |
/ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/ |
nghe nhạc |
|
10 |
play volleyball |
v phr |
/pleɪ ˈvɒlɪbɔːl/ |
chơi bóng chuyền |
|
11 |
flower |
n |
/ˈflaʊər/ |
bông hoa |
|
12 |
free time |
n |
/fri: ta ɪ m/ |
thời gian rảnh |
|
13 |
chat |
v |
/tʃæt/ |
tán gẫu |
|
14 |
comic book |
n phr |
/ˈkɒmɪk bʊk/ |
truyện tranh |
|
15 |
enjoy |
v |
/ɪnˈdʒɔɪ/ |
thích |
|
16 |
festival |
n |
/ˈfestɪvl/ |
lễ hội, ngày hội |
|
17 |
film |
n |
/fɪlm/ |
phim |
|
18 |
fun |
n |
/fʌn/ |
sự vui đùa, niềm vui |
|
19 |
funfair |
n |
/ˈfʌnfeər/ |
khu vui chơi |
|
20 |
hide-and-seek |
n |
/haɪd ən ˈsiːk/ |
trò chơi trốn tìm |
|
21 |
always |
adv |
/ˈɔːlweɪz/ |
luôn luôn |
|
22 |
usually |
adv |
/ˈjuːʒuəli/ |
thường thường |
|
23 |
often |
adv |
/ˈɒftən/ |
thường xuyên |
|
24 |
sometimes |
adv |
/ˈsʌmtaɪmz/ |
thỉnh thoảng |
|
25 |
rarely |
adv |
/ˈreəli/ |
hiếm khi |
|
26 |
never |
adv |
/ˈnevər/ |
chưa bao giờ |
|
27 |
invite |
v |
/ɪnˈvaɪt/ |
mời |
|
28 |
juice |
n |
/dʒuːs/ |
nước ép (hoa quả) |
|
29 |
picnic |
n |
/ˈpɪknɪk/ |
chuyến đi dã ngoại |
UNIT 5:
|
STT |
Từ mới |
Phân loại |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1 |
activity |
n |
/ækˈtɪvəti/ |
hoạt động |
|
2 |
job |
n |
/dʒɒb/ |
công việc |
|
3 |
future |
n |
/ˈfjuːtʃər/ |
tương lai |
|
4 |
do a survey |
v phr |
duː ə ˈsɜːveɪ |
làm khảo sát |
|
5 |
gardener |
n |
/ˈɡɑːrdnər/ |
người làm vườn |
|
6 |
firefighter |
n |
/ˈfaɪərfaɪtər/ |
lính cứu hoả |
|
7 |
reporter |
n |
/rɪˈpɔːrtər/ |
phóng viên |
|
8 |
writer |
n |
/ˈraɪtər/ |
tác giả, nhà văn |
|
9 |
build |
v |
bɪld |
xây dựng |
|
10 |
builder |
n |
/ˈbɪldər/ |
thợ xây |
|
11 |
vet |
n |
/vet/ |
bác sĩ thú y |
|
12 |
journalist |
n |
/ˈdʒɜːrnəlɪst/ |
nhà báo |
|
13 |
pilot |
n |
/ˈpaɪlət/ |
phi công |
|
14 |
chef |
n |
/ʃef/ |
đầu bếp |
|
15 |
singer |
n |
/ˈsɪŋər/ |
ca sĩ |
|
16 |
dentist |
n |
/ˈdentɪst/ |
Nha sĩ |
|
17 |
farmer |
n |
/ˈfɑːrmər/ |
nông dân |
|
18 |
interview |
n |
/ˈɪntərvjuː/ |
cuộc phỏng vấn |
|
19 |
teacher |
n |
/ˈtiːtʃər/ |
giáo viên |
|
20 |
artist |
n |
/ˈɑːrtɪst/ |
hoạ sĩ |
|
21 |
enjoy |
v |
/ɪnˈdʒɔɪ/ |
yêu thích, tận hưởng |
|
22 |
arrive |
v |
/əˈraɪv/ |
tới, đến |
UNIT 6:
|
STT |
Từ mới |
Phiên âm/Phân loại |
Định nghĩa |
Ví dụ minh họa |
|
1 |
art room |
/ɑːt ruːm/ (n) |
phòng mỹ thuật |
We have an Art lesson in the art room every Friday. (Chúng tôi học Mỹ thuật trong phòng mỹ thuật vào mỗi thứ Sáu.) |
|
2 |
computer room |
/kəmˈpjuːtə(r) ruːm/ (n) |
phòng máy tính (tin học) |
The students are using computers in the computer room . (Các học sinh đang sử dụng máy tính trong phòng tin học.) |
|
3 |
music room |
/ˈmjuːzɪk ruːm/ (n) |
phòng âm nhạc |
We sing songs in the music room . (Chúng tôi hát các bài hát trong phòng âm nhạc.) |
|
4 |
library |
/ˈlaɪbrəri/ (n) |
thư viện |
I often read books in the library . (Tôi thường đọc sách trong thư viện.) |
|
5 |
floor |
/flɔː(r)/ (n) |
tầng |
Our classroom is on the second floor . (Lớp học của chúng tôi ở tầng hai.) |
|
6 |
go upstairs |
/ɡəʊ ˌʌpˈsteəz/ (v phr.) |
đi lên tầng |
Please go upstairs to the computer room. (Hãy đi lên tầng để đến phòng máy tính.) |
|
7 |
go downstairs |
/ɡəʊ ˌdaʊnˈsteəz/ (v phr.) |
đi xuống tầng |
We go downstairs to the school yard. (Chúng tôi đi xuống tầng để ra sân trường.) |
|
8 |
corridor |
/ˈkɒrɪdɔː(r)/ (n) |
hành lang |
Don't run in the corridor . (Đừng chạy ở hành lang.) |
|
9 |
go along |
/ɡəʊ əˈlɒŋ/ (v phr.) |
đi dọc |
Go along the corridor and turn right. (Đi dọc hành lang rồi rẽ phải.) |
|
10 |
ground floor |
/ɡraʊnd flɔː/ (n) |
tầng trệt |
The school office is on the ground floor . (Văn phòng nhà trường ở tầng trệt.) |
|
11 |
go past |
/ɡəʊ pɑːst/ (v phr.) |
đi qua |
Go past the library and you will see the music room. (Đi qua thư viện và bạn sẽ thấy phòng âm nhạc.) |
|
12 |
turn right |
/tɜːn raɪt/ (v phr.) |
rẽ phải |
Turn right at the end of the corridor. (Rẽ phải ở cuối hành lang.) |
|
13 |
turn left |
/tɜːn left/ (v phr.) |
rẽ trái |
Turn left and the art room is on your right. (Rẽ trái và phòng mỹ thuật ở bên phải bạn.) |
|
14 |
looking for |
/ˈlʊkɪŋ fɔː(r)/ (v phr.) |
tìm kiếm |
I am looking for the library. (Tôi đang tìm thư viện.) |
|
15 |
way |
/weɪ/ (n) |
cách đi, đường đi |
Can you show me the way to the computer room? (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến phòng máy tính không?) |
Tài liệu quá dài để hiển thị hết — hãy nhấn Tải về để sở hữu trọn bộ lý thuyết Từ vựng lớp 5!
FAQ về Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm
1. Mỗi unit cần học bao nhiêu từ?
Thông thường:
- 10–20 từ vựng chính/unit
- 2–5 mẫu câu giao tiếp quan trọng
Nếu học đều:
Mỗi ngày 5 từ mới + ôn từ cũ là đủ hiệu quả.
2. Có cần viết chính tả nhiều không?
Có. Viết giúp:
- nhớ mặt chữ,
- phân biệt cách phát âm,
- tránh nhầm lẫn.
Mẹo:
- Viết mỗi từ 3 lần
- Đọc to khi viết
- Ghép từ vào câu ngắn
3. Bộ từ vựng lớp 5 Global Success có bao nhiêu từ?
Tùy từng trường và phiên bản sách, thường khoảng:
250–400 từ vựng cơ bản trong cả năm học.
Đây là nền tảng tốt để chuẩn bị lên THCS.
Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success theo unit cả năm.
Tham khảo thêm tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh Global Success cả năm tại:
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm