Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 6 lớp 5 Global Success

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nằm trong chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh 5 Global Success theo từng Unit mới nhất, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 6 lớp 5 Our school rooms gồm toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng, kèm theo phiên âm chuẩn xác và định nghĩa Tiếng Việt dễ hiểu. Mời Thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh lớp 5 tham khảo và download thuận tiện cho việc học tập.

Infographic Từ vựng tiếng Anh 5 unit 6 Global Success

Từ vựng Unit 6 lớp 5 Global Success

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 6 Our school rooms

STT

Từ mới

Phiên âm/Phân loại

Định nghĩa

Ví dụ minh họa

1

art room

/ɑːt ruːm/ (n)

phòng mỹ thuật

We have an Art lesson in the art room every Friday. (Chúng tôi học Mỹ thuật trong phòng mỹ thuật vào mỗi thứ Sáu.)

2

computer room

/kəmˈpjuːtə(r) ruːm/ (n)

phòng máy tính (tin học)

The students are using computers in the computer room . (Các học sinh đang sử dụng máy tính trong phòng tin học.)

3

music room

/ˈmjuːzɪk ruːm/ (n)

phòng âm nhạc

We sing songs in the music room . (Chúng tôi hát các bài hát trong phòng âm nhạc.)

4

library

/ˈlaɪbrəri/ (n)

thư viện

I often read books in the library . (Tôi thường đọc sách trong thư viện.)

5

floor

/flɔː(r)/ (n)

tầng

Our classroom is on the second floor . (Lớp học của chúng tôi ở tầng hai.)

6

go upstairs

/ɡəʊ ˌʌpˈsteəz/ (v phr.)

đi lên tầng

Please go upstairs to the computer room. (Hãy đi lên tầng để đến phòng máy tính.)

7

go downstairs

/ɡəʊ ˌdaʊnˈsteəz/ (v phr.)

đi xuống tầng

We go downstairs to the school yard. (Chúng tôi đi xuống tầng để ra sân trường.)

8

corridor

/ˈkɒrɪdɔː(r)/ (n)

hành lang

Don't run in the corridor . (Đừng chạy ở hành lang.)

9

go along

/ɡəʊ əˈlɒŋ/ (v phr.)

đi dọc

Go along the corridor and turn right. (Đi dọc hành lang rồi rẽ phải.)

10

ground floor

/ɡraʊnd flɔː/ (n)

tầng trệt

The school office is on the ground floor . (Văn phòng nhà trường ở tầng trệt.)

11

go past

/ɡəʊ pɑːst/ (v phr.)

đi qua

Go past the library and you will see the music room. (Đi qua thư viện và bạn sẽ thấy phòng âm nhạc.)

12

turn right

/tɜːn raɪt/ (v phr.)

rẽ phải

Turn right at the end of the corridor. (Rẽ phải ở cuối hành lang.)

13

turn left

/tɜːn left/ (v phr.)

rẽ trái

Turn left and the art room is on your right. (Rẽ trái và phòng mỹ thuật ở bên phải bạn.)

14

looking for

/ˈlʊkɪŋ fɔː(r)/ (v phr.)

tìm kiếm

I am looking for the library. (Tôi đang tìm thư viện.)

15

way

/weɪ/ (n)

cách đi, đường đi

Can you show me the way to the computer room? (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến phòng máy tính không?)

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 6 có đáp án

Read aloud and choose the correct answer.

1. Which word has the first stressed syllables?

A. upstairs

B. active

C. loudly

D. downstairs

2. Which word has the first stressed syllables?

A. busy

B. along

C. upstairs

D. downstairs

3. Which word has the second stressed syllables?

A. upstairs

B. music

C. story

D. children

4. Which word has the second stressed syllables?

A. picture

B. welcome

C. downstairs

D. children

5. Which word has the second stressed syllables?

A. children

B. sunny

C. active

D. upstairs

Circle the odd one out.

1. A. second

B. floor

C. first

D. third

2. A. classroom

B. library

C. school

D. turn

3. A. draw

B. read

C. go

D. along

4. A. first

B. two

C. three

D. four

5. A. computer

B. music

C. upstairs

D. art

6. A. could

B. where

C. may

D. should

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Trên đây là trọn bộ Từ vựng Unit 6 lớp 5 Global Success.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo