Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 5 Global Success học kì 2
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Lý thuyết tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2 (Từ vựng & Ngữ pháp)
Tổng hợp Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit năm 2025 - 2026 do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới + cấu trúc tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới cũng như cấu trúc tiếng Anh giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 5 theo unit 11 - 20 hiệu quả.
I. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2
Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
Xem chi tiết tại:
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 11 Family time
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 12 Our Tet holiday
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 13 Our special days
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 14 Staying healthy
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 15 Our health
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 16 Seasons and the weather
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 17 Stories for children
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 18 Means of transports
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 19 Places of interest
- Từ vựng tiếng Anh 5 unit 20 Our summer holidays
II. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2
Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 11 Family time
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 12 Our Tet holiday
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 13 Our special days
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 14 Staying healthy
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 15 Our health
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 16 Seasons and the weather
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 17 Stories for children
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 18 Means of transports
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 19 Places of interest
- Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 20 Our summer holidays
III. Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2
Từ vựng tiếng Anh 5 unit 11 Family time - Global Success
|
STT |
Từ mới |
Phân loại |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1 |
swim |
v |
/swɪm/ |
bơi lội |
|
2 |
take photos |
ph.v |
/teɪk /ˈfəʊtəʊz/ |
chụp ảnh |
|
3 |
collect seashells |
ph.v |
/kəˈlekt ˈsiːʃelz/ |
thu thập vỏ sò |
|
4 |
walk on the beach |
ph.v |
/wɔːk ɒn ðə biːtʃ/ |
đi bộ trên bãi biển |
|
5 |
Golden Pagoda |
n |
/ˈɡəʊldən pəˈɡəʊdə |
Chùa Vàng |
|
6 |
buy some postcards |
ph.v |
/baɪ sʌm ˈpəʊstkɑːdz/ |
mua một vài tấm bưu thiếp |
|
7 |
a beautiful picture |
ph.n |
/ə ˈbjuːtɪfl ˈpɪktʃə(r)/ |
1 bức tranh đẹp |
|
8 |
take a boat trip around the bay |
ph.v |
/teɪk ə bəʊt trɪp əˈraʊnd beɪ/ |
đi du lịch bằng tàu vòng quanh vịnh |
|
9 |
eat seafood |
ph.v |
/iːt ˈsiːfuːd/ |
ăn hải sản |
|
10 |
see some interesting places |
ph.v |
/siː sʌm ˈɪntrəstɪŋ pleɪsiz/ |
thăm quan 1 vài nơi thú vị |
|
11 |
buy souvenirs |
ph.v |
/baɪ ˌsuːvəˈnɪərz/ |
mua đồ lưu niệm |
|
12 |
sunbathe on the beach |
ph.v |
/ˈsʌnbeɪð ɒn ðə biːtʃ |
tắm nắng trên bãi biển |
|
13 |
explore the cave |
ph.v |
/ɪkˈsplɔː(r) ðə keɪv/ |
khám phá hang động |
|
14 |
family |
n |
/ˈfæməli/ |
gia đình |
|
15 |
beach |
n |
/biːtʃ/ |
bãi biển |
|
16 |
mother |
n |
/ˈmʌðər/ |
mẹ |
|
17 |
father |
n |
/ˈfɑːðər/ |
bố |
|
18 |
brother |
n |
/ˈbrʌðər/ |
anh/ em trai |
|
19 |
sister |
n |
/ˈsɪstər/ |
chị/ em gái |
|
20 |
last weekend |
|
/læst wiːkˌend/ |
cuối tuần trước |
|
21 |
postcard |
n |
/ˈpəʊstkɑːrd/ |
bưu thiếp |
|
22 |
friend |
n |
/frend/ |
bạn bè |
|
23 |
in the sea |
|
/ ɪn ðə siː/ |
dưới biển |
|
24 |
sunbathe |
v |
/ ˈsʌnbeɪð/ |
tắm nắng |
|
25 |
journey |
n |
/ ˈdʒɜːrni/ |
hành trình |
|
26 |
journal |
n |
/ˈdʒɜːrnl/ |
nhật kí |
|
27 |
take a long time |
|
/ teɪk ə lɔːŋ taɪm/ |
mất nhiều thời gian |
Ngữ pháp unit 11 tiếng Anh 5 Global Success
1. Cách hỏi ai đó đã làm việc gì đó chưa bằng tiếng Anh
Did + S + V (hoạt động)?
Yes, S + did. S + V2/ed ….
No, S + didn’t.
Examples
|
Did you swim? (Bạn đã bơi phải không?) |
Yes, I did. I swam with my brother. (Đúng vậy. Tôi đã bơi với anh trai của tôi.) |
|
Did you take photos? (Bạn đã chụp ảnh phải không?) |
Yes, I did. I took photos with my family. (Đúng vậy. Tôi đã chụp ảnh với gia đình của tôi.) |
|
Did you collect seashells? (Bạn đã thu thập vỏ sò phải không?) |
No, I didn’t. (Không phải.) |
|
Did she walk on the beach? (Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển phải không?) |
Yes, she did. She walked on the beach with her father. (Đúng vậy. Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển với bố của cô ấy.) |
|
Did he eat seafoods? (Anh ấy đã đi bộ trên bãi biển phải không?) |
Yes, she did. She walked on the beach with her father. (Đúng vậy. Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển với bố của cô ấy.) |
2. Cách hỏi gia đình bạn làm gì ở nơi nào đó bằng tiếng Anh
What did + (TTSH) family do in + (địa điểm)?
We + V2/ ed (hoạt động)
Examples:
|
What did your family do in Ha Long Bay? (Gia đình của bạn đã làm gì ở Vịnh Hạ Long?) |
We took a boat trip around the bay. (Chúng tôi đã đi du lịch bằng tàu vòng quanh Vịnh) |
|
What did your family do in Nha Trang? (Gia đình của bạn đã làm gì ở Nha Trang?) |
We ate seafood. (Chúng tôi đã ăn hải sản.) |
|
What did their family do in Sydney? (Gia đình của họ đã làm gì ở Sydney?) |
They saw some interesting places. (Họ đã thăm một vài địa điểm thú vị.) |
|
What did her family do in Da Nang? (Gia đình của cô ấy đã làm gì ở Sydney?) |
They bought souvenirs. (Họ đã mua đồ lưu niệm.) |