Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 5 Global Success học kì 2

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Lý thuyết tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2 (Từ vựng & Ngữ pháp)

Tổng hợp Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit năm 2025 - 2026 do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới + cấu trúc tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới cũng như cấu trúc tiếng Anh giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 5 theo unit 11 - 20 hiệu quả.

I. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2

Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.

Xem chi tiết tại:

II. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2

Từ vựng tiếng Anh 5 học kì 2 bao gồm từ vựng tiếng Anh 10 đơn vi bài học giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.

III. Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 2

Từ vựng tiếng Anh 5 unit 11 Family time - Global Success

STT

Từ mới

Phân loại

Phiên âm

Định nghĩa

1

swim

v

/swɪm/

bơi lội

2

take photos

ph.v

/teɪk /ˈfəʊtəʊz/

chụp ảnh

3

collect seashells

ph.v

/kəˈlekt ˈsiːʃelz/

thu thập vỏ sò

4

walk on the beach

ph.v

/wɔːk ɒn ðə biːtʃ/

đi bộ trên bãi biển

5

Golden Pagoda

n

/ˈɡəʊldən pəˈɡəʊdə

Chùa Vàng

6

buy some postcards

ph.v

/baɪ sʌm ˈpəʊstkɑːdz/

mua một vài tấm bưu thiếp

7

a beautiful picture

ph.n

/ə ˈbjuːtɪfl ˈpɪktʃə(r)/

1 bức tranh đẹp

8

take a boat trip around the bay

ph.v

/teɪk ə bəʊt trɪp əˈraʊnd beɪ/

đi du lịch bằng tàu vòng quanh vịnh

9

eat seafood

ph.v

/iːt ˈsiːfuːd/

ăn hải sản

10

see some interesting places

ph.v

/siː sʌm ˈɪntrəstɪŋ pleɪsiz/

thăm quan 1 vài nơi thú vị

11

buy souvenirs

ph.v

/baɪ ˌsuːvəˈnɪərz/

mua đồ lưu niệm

12

sunbathe on the beach

ph.v

/ˈsʌnbeɪð ɒn ðə biːtʃ

tắm nắng trên bãi biển

13

explore the cave

ph.v

/ɪkˈsplɔː(r) ðə keɪv/

khám phá hang động

14

family

n

/ˈfæməli/

gia đình

15

beach

n

/biːtʃ/

bãi biển

16

mother

n

/ˈmʌðər/

mẹ

17

father

n

/ˈfɑːðər/

bố

18

brother

n

/ˈbrʌðər/

anh/ em trai

19

sister

n

/ˈsɪstər/

chị/ em gái

20

last weekend

/læst wiːkˌend/

cuối tuần trước

21

postcard

n

/ˈpəʊstkɑːrd/

bưu thiếp

22

friend

n

/frend/

bạn bè

23

in the sea

/ ɪn ðə siː/

dưới biển

24

sunbathe

v

/ ˈsʌnbeɪð/

tắm nắng

25

journey

n

/ ˈdʒɜːrni/

hành trình

26

journal

n

/ˈdʒɜːrnl/

nhật kí

27

take a long time

/ teɪk ə lɔːŋ taɪm/

mất nhiều thời gian

Ngữ pháp unit 11 tiếng Anh 5 Global Success

1. Cách hỏi ai đó đã làm việc gì đó chưa bằng tiếng Anh

Did + S + V (hoạt động)?

Yes, S + did. S + V2/ed ….

No, S + didn’t.

Examples

Did you swim?

(Bạn đã bơi phải không?)

Yes, I did. I swam with my brother.

(Đúng vậy. Tôi đã bơi với anh trai của tôi.)

Did you take photos?

(Bạn đã chụp ảnh phải không?)

Yes, I did. I took photos with my family.

(Đúng vậy. Tôi đã chụp ảnh với gia đình của tôi.)

Did you collect seashells?

(Bạn đã thu thập vỏ sò phải không?)

No, I didn’t.

(Không phải.)

Did she walk on the beach?

(Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển phải không?)

Yes, she did. She walked on the beach with her father.

(Đúng vậy. Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển với bố của cô ấy.)

Did he eat seafoods?

(Anh ấy đã đi bộ trên bãi biển phải không?)

Yes, she did. She walked on the beach with her father.

(Đúng vậy. Cô ấy đã đi bộ trên bãi biển với bố của cô ấy.)

2. Cách hỏi gia đình bạn làm gì ở nơi nào đó bằng tiếng Anh

What did + (TTSH) family do in + (địa điểm)?

We + V2/ ed (hoạt động)

Examples:

What did your family do in Ha Long Bay?

(Gia đình của bạn đã làm gì ở Vịnh Hạ Long?)

We took a boat trip around the bay.

(Chúng tôi đã đi du lịch bằng tàu vòng quanh Vịnh)

What did your family do in Nha Trang?

(Gia đình của bạn đã làm gì ở Nha Trang?)

We ate seafood.

(Chúng tôi đã ăn hải sản.)

What did their family do in Sydney?

(Gia đình của họ đã làm gì ở Sydney?)

They saw some interesting places.

(Họ đã thăm một vài địa điểm thú vị.)

What did her family do in Da Nang?

(Gia đình của cô ấy đã làm gì ở Sydney?)

They bought souvenirs.

(Họ đã mua đồ lưu niệm.)

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh lớp 5 Global Success

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo