Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 1
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Lý thuyết tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1 (Từ vựng & Ngữ pháp)

Tổng hợp Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success kì 1 dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 5 Global Success theo từng Unit do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới + cấu trúc tiếng Anh lớp 5 cả năm bao gồm những từ mới cũng như cấu trúc tiếng Anh giúp các em củng cố kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 5 theo unit 1 - 10 hiệu quả.

Dưới đây là một phần nội dung có trong File tải. Bộ tài liệu Tổng hợp kiến thức tiếng Anh lớp 5 kì 1 bao gồm:

  • Hình ảnh tóm tắt Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 1 - unit 10 
  • File word Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 1 - unit 10 

I. Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

UNIT 1:

Hình ảnh

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 1

Word:

Từ mới

Phiên âm/ Phân loại

Định nghĩa

1. city

/ˈsɪti/ (n)

: thành phố

2. class

/klɑːs/ (n)

: lớp học

3. countryside

/ˈkʌntrisaɪd/ (n)

: nông thôn

4. sport

/spɔːt/ (n)

: thể thao

5. colour

/ˈkʌlə(r)/ (n)

: màu sắc

6. animal

/ˈænɪml/ (n)

: động vật

7. food

/fuːd/ (n)

: đồ ăn

8. table tennis

/ˈteɪbl tenɪs/ (n)

: bóng bàn

9. pink

/pɪŋk/ (n) / (adj)

: màu hồng

10. dolphin

/ˈdɒlfɪn/ (n)

: cá heo

11. sandwich

/ˈsænwɪtʃ/ (n)

: bánh mỳ san-quích

12. grade

/ɡreɪd/ (n)

khối

13. centre

/ˈsentə(r)/ (n)

trung tâm

14. basketball

/ˈbɑːskɪtbɔːl/

bóng rổ

15. swimming

/ˈswɪmɪŋ/ (n)

bơi lội

16. zoo

/zuː/ (n)

sở thú

17. giraffe

/dʒəˈrɑːf/ (n)

con hươu cao cổ

18. panda

/ˈpændə/ (n)

gấu trúc

19. baseball

/ˈbeɪsbɔːl/ (n)

bóng chày

20. yourself

/jɔːrˈself/

bản thân bạn

21. birthday

/ˈbɜːrθdeɪ/

sinh nhật

22. favourite

/ˈfeɪvərɪt/

sở thích

23. sports centre

/ˈspɔːrts sentər/

trung tâm thể dục thể thao

24. swim

/swɪm/

bơi

25. jump

/dʒʌmp/

nhảy

26. dance

/dæns/

nhảy múa

27. beautiful

/ˈbjuːtɪfl/

xinh đẹp

28. behind

/bɪˈhaɪnd/

phía sau

29. Japan

/dʒəˈpæn/

Nhật Bản

30. little

/ˈlɪtl/

nhỏ

>> Các Unit còn lại có trong File Tải. 

II. Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

UNIT 1:

Hình ảnh

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

Word:

1. Giới thiệu bản thân

Can you tell me about yourself?

(Có thể cho tôi biết về bạn không?)

=> I’m in + lớp. I live in the + địa điểm.

Eg: Can you tell me about yourself?

(Có thể cho tôi biết về bạn không?)

I’m An. I’m in class 5A.

(Tôi tên là An. Tôi học lớp 5A.)

Lưu ý: có thể sử dụng các cấu trúc khác nhau để giới thiệu về những thông tin cá nhân khác như tên, tuổi, trường, lớp...

2. Hỏi và trả lời về thứ mà ai đó yêu thích

What’s your favourite + N?

(... yêu thích của bạn là gì?)

=> It’s ....

hoặc: I like...

Eg: What’s your favourite color?

(Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)

It’s blue.

(Đó là màu xanh.)

Hoặc: I like blue.

(Tôi thích màu xanh.)

3. Thì hiện tại đơn (Present simple tense)

 

Verb

To be

Khẳng định

S + V (s/es)

E.g. He walks every day.

S + am/is/are + N/adj/prep

E.g. My mother is a nurse.

Phủ định

S + do/does not + V-inf

E.g. I don’t like candies.

S + am/is/are not + N/adj/prep

E.g. He’s not a bad guy.

Nghi vấn

Do/Does + S + V-inf?

(+) Yes, S + do/does.

(-) No, S + don’t/ doesn’t.

E.g. Do you often play soccer?

No. I don’t.

Am/Is/Are + S + N/adj/prep?

(+) Yes, S + is/am/are.

(-) No, S + is/am/are + not.

E.g. Are you ready? – Yes, I am.

E.g. Do you often play soccer?

No. I don’t.

Am/Is/Are + S + N/adj/prep?

(+) Yes, S + is/am/are.

(-) No, S + is/am/are + not.

E.g. Are you ready? – Yes, I am.

E.g. 1. I always get up early in the morning.

2. Linda is a doctor. She works in a hospital.

* Add s/es to the verbs

- Động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh, ss thì thêm -es (E.g. go goes)

- Động từ tận cùng là phụ âm +y, ta bỏ -y thêm -ies (E.g. study studies)

- Các động từ còn lại thêm s (E.g. smile smiles)

- Đặc biệt: have has

>> Trọn bộ Nội dung có trong File Tải về.

Trên đây là Tổng hợp kiến thức Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh 5 kì 1 Global Success.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo