Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 20 lớp 5 Global Success

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng tiếng Anh 5 Global Success unit 20 Our summer holidays nằm trong bộ tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success cả năm giúp các em ôn tập kiến thức từ mới tiếng Anh lớp 5 unit 20 hiệu quả.

Infographic Từ vựng tiếng Anh 5 unit 20 Global Success

Từ vựng Unit 20 lớp 5 Global Success

1. Từ vựng tiếng Anh 5 unit 20 Global Success

STT

Từ mới

Phiên âm/Phân loại

Định nghĩa

Ví dụ minh họa

1

river

/ˈrɪvə(r)/ (n)

dòng sông

The river flows through the village. (Dòng sông chảy qua ngôi làng.)

2

cave

/keɪv/ (n)

hang động

We explored a dark cave . (Chúng tôi khám phá một hang động tối.)

3

island

/ˈaɪlənd/ (n)

đảo, hòn đảo

They live on a small island . (Họ sống trên một hòn đảo nhỏ.)

4

join a music club

/dʒɔɪn ə ˈmjuːzɪk klʌb/ (ph.v)

tham gia câu lạc bộ âm nhạc

I want to join a music club at school. (Tôi muốn tham gia câu lạc bộ âm nhạc ở trường.)

5

go camping

/ɡəʊ ˈkæmpɪŋ/ (ph.v)

đi cắm trại

We often go camping in summer. (Chúng tôi thường đi cắm trại vào mùa hè.)

6

visit an eco-farm

/ˈvɪzɪt ən ˈiːkəʊ fɑːm/ (ph.v)

thăm trang trại sinh thái

Students visit an eco-farm to learn about nature. (Học sinh thăm trang trại sinh thái để học về thiên nhiên.)

7

practice swimming

/ˈpræktɪs ˈswɪmɪŋ/ (ph.v)

luyện tập bơi lội

I practice swimming every weekend. (Tôi luyện tập bơi mỗi cuối tuần.)

8

explore the local food

/ɪkˈsplɔː(r) ðə ˈləʊkl fuːd/ (ph.v)

khám phá món ăn địa phương

We like to explore the local food when traveling. (Chúng tôi thích khám phá đồ ăn địa phương khi đi du lịch.)

9

take some guitar lessons

/teɪk sʌm ɡɪˈtɑː(r) ˈlesnz/ (ph.v)

tham gia các lớp học guitar

She wants to take some guitar lessons . (Cô ấy muốn học một số lớp guitar.)

2. Học Từ vựng Unit 20 qua Video

3. Luyện tập kiểm tra kiến thức từ vựng Unit 20

Choose the odd one out.

1. A. practise B. visit C. eco-farm D. join

2. A. fantastic B. music club C. river D. island

3. A. aquarium B. cave C. swimming D. farm

4. A. well B. beautiful C. fast D. hard

5. A. hot B. warm C. cloudy D. jeans

6. A. matter B. sore throat C. headache D. fever

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 20 Our summer holidays Global Success. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ mới tiếng Anh 5 theo từng Unit trên đây sẽ giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo