Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 1
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Trọn bộ những cấu trúc tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong chương trình học SGK tiếng Anh lớp 5 Global Success hk1. 

Tóm tắt Ngữ pháp tiếng Anh 5 hk1 dạng hình ảnh

Dưới đây là một số hình ảnh minh họa Ngữ pháp tiếng Anh 5 theo từng unit:

UNIT 1:

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

UNIT 2:

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

UNIT 3:

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

UNIT 4:

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1

Còn tiếp ...

Nội dung Ngữ pháp tiếng Anh 5 hk1 dạng word

UNIT 1: 

1. Giới thiệu bản thân

Can you tell me about yourself?

(Có thể cho tôi biết về bạn không?)

=> I’m in + lớp. I live in the + địa điểm.

Eg: Can you tell me about yourself?

 

(Có thể cho tôi biết về bạn không?)

I’m An. I’m in class 5A.

(Tôi tên là An. Tôi học lớp 5A.)

Lưu ý: có thể sử dụng các cấu trúc khác nhau để giới thiệu về những thông tin cá nhân khác như tên, tuổi, trường, lớp...

2. Hỏi và trả lời về thứ mà ai đó yêu thích

What’s your favourite + N?

(... yêu thích của bạn là gì?)

=> It’s ....

hoặc: I like...

Eg: What’s your favourite color?

(Màu sắc yêu thích của bạn là gì?)

It’s blue.

(Đó là màu xanh.)

Hoặc: I like blue.

(Tôi thích màu xanh.)

3. Thì hiện tại đơn (Present simple tense)

 

Verb

To be

Khẳng định

S + V (s/es)

E.g. He walks every day.

S + am/is/are + N/adj/prep

E.g. My mother is a nurse.

Phủ định

S + do/does not + V-inf

E.g. I don’t like candies.

S + am/is/are not + N/adj/prep

E.g. He’s not a bad guy.

Nghi vấn

Do/Does + S + V-inf?

(+) Yes, S + do/does.

(-) No, S + don’t/ doesn’t.

E.g. Do you often play soccer?

No. I don’t.

Am/Is/Are + S + N/adj/prep?

(+) Yes, S + is/am/are.

(-) No, S + is/am/are + not.

E.g. Are you ready? – Yes, I am.

 

E.g. Do you often play soccer?

No. I don’t.

Am/Is/Are + S + N/adj/prep?

(+) Yes, S + is/am/are.

(-) No, S + is/am/are + not.

E.g. Are you ready? – Yes, I am.

E.g. 1. I always get up early in the morning.

2. Linda is a doctor. She works in a hospital.

* Add s/es to the verbs

- Động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh, ss thì thêm -es (E.g. go goes)

- Động từ tận cùng là phụ âm +y, ta bỏ -y thêm -ies (E.g. study studies)

- Các động từ còn lại thêm s (E.g. smile smiles)

- Đặc biệt: have has

UNIT 2:

1. Hỏi về địa điểm sống của ai đó

Cấu trúc:

Do you live in this/that ....? (Bạn sống ở .... này/kia phải không?)

=> Yes, I do.(Đúng vậy)

=> No, I don’t. (Không phải)

Eg: Do you live in this building? (Bạn sống ở toà nhà này phải không?)

 

Yes, I do. (Đúng vậy.)

Mở rộng: Có thể sử dụng cấu trúc này để hỏi về một người thứ 3 nào đó, nhưng khi đó ta phải thay đổi đại từ (“you” thành “he”, “she”...) và đổi trợ động từ “Do” thành “Does .

Cấu trúc: Does he/ she live in this/that ....? (Anh ấy/ Cô ấy sống ở .... này/kia phải không?)

=> Yes, he/ she does. (Đúng vậy)

=> No, he/ she doesn’t. (Không phải)

Eg: Does she live in that building? (Cô ấy sống ở toà nhà kia phải không?)

No, she doesn’t. (Không phải)

2. Hỏi và trả lời xem địa chỉ của ai đó ở đâu

Cấu trúc:

What’s your address?

=> It’s + ....

Eg: What’s your address? (Địa chỉ của bạn là gì?)

It’s 56 Duy Tan street. (Là số 56 đường Duy Tân.)

Lưu ý: Có thể sử dụng cấu trúc này để hỏi về một người thứ 3 nào đó, nhưng khi đó ta phải thay đổi tính từ sở hữu (“your” thành “her”, “his”...).

Cấu trúc:

What's + his/ her + address?

It's + ............

Eg: What's her address? (Địa chỉ của cô ấy là gì?)

 

It's 4 Duy Tan street. (là số 4 đường Duy Tân.)

>> Trọn bộ Nội dung có trong File Tải về. 

Trên đây là Tổng hợp kiến thức Ngữ pháp tiếng Anh 5 kì 1 Global Success.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo