Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success học kì 1
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
VnDoc.com xin gửi đến bạn đọc tài liệu Trọn bộ những từ vựng tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong chương trình học SGK tiếng Anh lớp 5 Global Success hk1 dưới đây.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 5 Global Success kì 1
📚 Tóm tắt tài liệu Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh 5 Global Success Học kì 1
📖 Bám sát chương trình Tiếng Anh 5 Global Success học kì 1, tổng hợp hệ thống từ vựng trọng tâm theo từng Unit, giúp học sinh học và ôn tập đúng tiến độ.
📝 Từ vựng được sắp xếp khoa học theo từng chủ đề, giúp học sinh dễ tra cứu, ghi nhớ và củng cố vốn từ sau mỗi bài học.
🔤 Mỗi từ mới được trình bày đầy đủ gồm từ vựng, phiên âm, từ loại, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ minh họa, hỗ trợ học sinh hiểu và sử dụng từ trong ngữ cảnh.
🎨 Trình bày trực quan, sinh động, kết hợp màu sắc và hình ảnh giúp việc học từ vựng trở nên nhẹ nhàng, thú vị và bớt khô khan.
✏️ Hỗ trợ ôn tập và chuẩn bị kiểm tra, đặc biệt hữu ích khi học sinh cần hệ thống nhanh vốn từ trước các bài kiểm tra theo Unit hoặc kiểm tra học kì 1.
👨🏫 Giáo viên có thể sử dụng làm tài liệu hỗ trợ giảng dạy, giao nhiệm vụ học từ mới, kiểm tra từ vựng và củng cố kiến thức cho học sinh.
👨👩👧👦 Phụ huynh dễ dàng đồng hành cùng con tại nhà, thuận tiện theo dõi và hướng dẫn con học từ vựng từng ngày.
Tóm tắt Từ vựng tiếng Anh 5 hk1 kèm ví dụ minh họa (Infographic)
Dưới đây là một số hình ảnh minh họa Từ vựng tiếng Anh 5 theo từng unit có ví dụ minh họa kèm theo theo:
UNIT 2:

Tóm tắt Từ vựng tiếng Anh 5 hk1 dạng hình ảnh (Infographic)
Dưới đây là một số hình ảnh minh họa Từ vựng tiếng Anh 5 theo từng unit:
UNIT 1:


UNIT 2:

UNIT 3:

UNIT 4:

Còn tiếp ...
Nội dung Từ vựng tiếng Anh 5 hk1 dạng word
UNIT 1:
|
Từ mới |
Phiên âm/ Phân loại |
Định nghĩa |
|
1. city |
/ˈsɪti/ (n) |
: thành phố |
|
2. class |
/klɑːs/ (n) |
: lớp học |
|
3. countryside |
/ˈkʌntrisaɪd/ (n) |
: nông thôn |
|
4. sport |
/spɔːt/ (n) |
: thể thao |
|
5. colour |
/ˈkʌlə(r)/ (n) |
: màu sắc |
|
6. animal |
/ˈænɪml/ (n) |
: động vật |
|
7. food |
/fuːd/ (n) |
: đồ ăn |
|
8. table tennis |
/ˈteɪbl tenɪs/ (n) |
: bóng bàn |
|
9. pink |
/pɪŋk/ (n) / (adj) |
: màu hồng |
|
10. dolphin |
/ˈdɒlfɪn/ (n) |
: cá heo |
|
11. sandwich |
/ˈsænwɪtʃ/ (n) |
: bánh mỳ san-quích |
|
12. grade |
/ɡreɪd/ (n) |
khối |
|
13. centre |
/ˈsentə(r)/ (n) |
trung tâm |
|
14. basketball |
/ˈbɑːskɪtbɔːl/ |
bóng rổ |
|
15. swimming |
/ˈswɪmɪŋ/ (n) |
bơi lội |
|
16. zoo |
/zuː/ (n) |
sở thú |
|
17. giraffe |
/dʒəˈrɑːf/ (n) |
con hươu cao cổ |
|
18. panda |
/ˈpændə/ (n) |
gấu trúc |
|
19. baseball |
/ˈbeɪsbɔːl/ (n) |
bóng chày |
|
20. yourself |
/jɔːrˈself/ |
bản thân bạn |
|
21. birthday |
/ˈbɜːrθdeɪ/ |
sinh nhật |
|
22. favourite |
/ˈfeɪvərɪt/ |
sở thích |
|
23. sports centre |
/ˈspɔːrts sentər/ |
trung tâm thể dục thể thao |
|
24. swim |
/swɪm/ |
bơi |
|
25. jump |
/dʒʌmp/ |
nhảy |
|
26. dance |
/dæns/ |
nhảy múa |
|
27. beautiful |
/ˈbjuːtɪfl/ |
xinh đẹp |
|
28. behind |
/bɪˈhaɪnd/ |
phía sau |
|
29. Japan |
/dʒəˈpæn/ |
Nhật Bản |
|
30. little |
/ˈlɪtl/ |
nhỏ |
|
31. big |
/bɪɡ/ |
lớnlớn |
|
32. Math |
/mæθ/ |
Toán học |
|
33. fish |
/fɪʃ/ |
cá |
|
34. chip |
/tʃɪp/ |
khoai tây chiên |
|
35. fun |
/fʌn/ |
vui vẻ |
|
36. introduce |
/ˌɪntrəˈduːs/ |
giới thiệu |
|
37. pet |
/pet/ |
vật nuôi |
|
38. kitten |
/ˈkɪtn/ |
mèo con |
|
39. house |
/haʊs/ |
nhà |
|
40. noddle |
/ˈnuːdl/ |
mì |
|
41. chicken |
/ˈtʃɪkɪn/ |
gà |
|
42. green |
/ɡriːn/ |
màu xanh lá cây |
|
43. blue |
/bluː/ |
màu xanh dương |
|
44. football |
/ˈfʊtbɔːl/ |
bóng đá |
|
45. July |
/dʒuˈlaɪ/ |
tháng Bảy |
|
46. England |
/ˈɪŋɡlənd/ |
Anh |
|
47. tennis |
/ˈtenɪs/ |
quần vợt |
UNIT 2:
|
Stt |
Từ mới |
Phân loại |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1 |
address |
n |
/əˈdres/ |
địa chỉ |
|
2 |
building |
n |
/ˈbɪldɪŋ/ |
toà nhà |
|
3 |
flat |
n |
/flæt/ |
căn hộ |
|
4 |
house |
n |
/haʊs/ |
ngôi nhà |
|
5 |
twenty-three |
n |
/ˈtwenti-θriː/ |
số 23 |
|
6 |
thirty-eight |
n |
/ˈθɜːti-eɪt/ |
số 38 |
|
7 |
ninety-three |
n |
/’naɪti- θriː/ |
số 93 |
|
9 |
One hundred and sixteen |
n |
/wʌn hʌndrəd ənd ˌsɪksˈtiːn/ |
số 116 |
|
10 |
crowded |
adj |
/ˈkraʊdɪd/ |
đông đúc |
|
11 |
district |
n |
/ˈdɪstrɪkt/ |
huyện, quận |
|
12 |
far |
adj |
/fɑːr/ |
xa |
|
13 |
floor |
n |
/flɔːr/ |
sàn, tầng |
|
14 |
hometown |
n |
/ˈhəʊmtaʊn/ |
quê hương |
|
15 |
island |
n |
/ˈaɪlənd/ |
hòn đảo |
|
16 |
lane |
n |
/leɪn/ |
làn đường, ngõ |
|
17 |
large |
adj |
/lɑːrdʒ/ |
rộng |
|
18 |
modern |
adj |
/ˈmɒdn/ |
hiện đại |
|
19 |
mountain |
n |
/ˈmaʊntən/ |
ngọn núi |
|
20 |
pretty |
adj |
/ˈprɪti/ |
xinh, xinh xắn, xinh đẹp |
|
21 |
province |
n |
/ˈprɒvɪns/ |
tỉnh |
|
22 |
quiet |
adj |
/ˈkwaɪət/ |
yên tĩnh |
|
23 |
road |
n |
/rəʊd/ |
đường (trong làng) |
|
24 |
small |
adj |
/smɔːl/ |
nhỏ, hẹp |
|
25 |
street |
n |
/stri:t/ |
đường, phố |
|
26 |
tall |
adj |
/tɔːl/ |
cao |
|
27 |
tower |
n |
/ˈtaʊər/ |
tòa tháp |
|
28 |
town |
n |
/taʊn/ |
thị trấn |
|
29 |
view |
n |
/vjuː/ |
cảnh, tầm nhìn |
|
30 |
village |
n |
/ˈvɪlɪdʒ/ |
làng |
>> Trọn bộ Nội dung có trong File Tải về.
Trên đây là Tổng hợp kiến thức Từ vựng tiếng Anh 5 kì 1 Global Success.