Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 13 lớp 5 Global Success

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng tiếng Anh 5 Global Success unit 13 Our special days bao gồm trọn bộ từ mới tiếng Anh lớp 5 kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em ôn tập kiến thức từ mới tiếng Anh lớp 5 unit 13 hiệu quả.

Infographic Từ vựng tiếng Anh 5 Unit 13 Global Success

Từ vựng Unit 13 lớp 5 Global Success

Từ vựng Unit 13 lớp 5 Our special days Global Success

I. Từ vựng tiếng Anh 5 unit 13 Global Success

STT

Từ mới

Phiên âm/Phân loại

Định nghĩa

Ví dụ minh họa

1

Children’s Day

/ˈtʃɪldrənz deɪ/ (n)

Ngày Quốc tế Thiếu nhi

We celebrate Children’s Day on June 1st. (Chúng tôi kỷ niệm Ngày Quốc tế Thiếu nhi vào ngày 1 tháng 6.)

2

Teachers’ Day

/ˈtiːtʃərz deɪ/ (n)

Ngày Nhà giáo

Students give flowers to their teachers on Teachers’ Day . (Học sinh tặng hoa cho giáo viên vào Ngày Nhà giáo.)

3

Sports Day

/spɔːts deɪ/ (n)

Ngày Thể thao

Our school holds many competitions on Sports Day . (Trường chúng tôi tổ chức nhiều cuộc thi vào Ngày Thể thao.)

4

Mid-Autumn Festival

/mɪd ˈɔːtəm ˈfestɪvl/ (n)

Tết Trung thu

Children enjoy lanterns during the Mid-Autumn Festival . (Trẻ em thích rước đèn vào dịp Tết Trung thu.)

5

have a party

/hæv ə ˈpɑːti/ (ph.v)

có một bữa tiệc

We have a party to celebrate my birthday. (Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc để mừng sinh nhật của tôi.)

6

pizza

/ˈpiːtsə/ (n)

bánh pizza

My brother likes eating pizza . (Anh trai tôi thích ăn bánh pizza.)

7

burger

/ˈbɜːɡə(r)/ (n)

bánh mì kẹp thịt

She ordered a burger for lunch. (Cô ấy gọi một chiếc bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa.)

8

milk tea

/ˌmɪlk ˈtiː/ (n)

trà sữa

My friends often drink milk tea after school. (Bạn bè tôi thường uống trà sữa sau giờ học.)

9

apple juice

/ˈæpl dʒuːs/ (n)

nước ép táo

I would like a glass of apple juice . (Tôi muốn một cốc nước ép táo.)

10

vegetables

/ˈvedʒtəblz/ (n)

rau

Eating vegetables is good for your health. (Ăn rau rất tốt cho sức khỏe của bạn.)

11

lemonade

/ˌleməˈneɪd/ (n)

nước chanh

A cold glass of lemonade is refreshing on a hot day. (Một cốc nước chanh mát lạnh rất sảng khoái trong ngày nóng.)

II. Bài tập từ vựng tiếng Anh 5 unit 13 Global Success có đáp án

Write the correct words with the meaning.

Mid-Autumn Festival ; Teachers’ Day ; Children’s Day ; Sports Day

1. We will show our love to our teachers on that day. ___________

2. A special day for students play games and sports. ___________

3. A special day to celebrate all the children in the world. ___________

4. It's a fun holiday for kids! We get to eat mooncakes, carry lanterns, and listen to stories about the moon. ___________

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh lớp 5 unit 13 Our special days Global Success. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ mới tiếng Anh 5 theo từng Unit trên đây sẽ giúp các em ôn tập kiến thức hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo