Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 5 năm 2020 - 2021

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP N TOÁN LỚP 5
HỌC KỲ 1
Phần I: Phân số:
1) Phép cộng trừ phân số:
a) Tính:
10
9
9
7
5
2
3
8
3
5
3
7
5
4
10
3
2
1
5
3
1 (
3
1
5
2
)
b) Tìm
x
:
8
5
4
1
x
4
1
8
7
x
2. Phép nhân chia phân số:
a) Tính:
6
5
9
7
10
7
:
5
1
5
3
3
2
7
6
5
6
8
3
:
4
1
b) Tìm
:x
4
1
2
3
: x
11
6
7
2
x
3
2
:
5
4
x
Phần II: Giải toán:
1) Tổng Tỉ:
Một hình chữ nhật chiều rộng bằng
5
3
chiều dài. Nửa chu vi bằng 256m. Tính diện tích hình
chữ nhật đó.
2) Hiệu tỉ:
Một hình chữ nhật chiều rộng bằng
5
3
chiều dài. Chiều rộng kém chiều dài 20m. Tính diện
tích hình chữ nhật đó.
3. Giải toán tỉ số:
Bài 1: Mua 12 quyển vở hết 30 000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài 2: Theo dự định, một xưởng mộc phải làm trong 30 ngày, mỗi ngày đóng được 12 bộ bàn
ghế t mới hoàn tnh kế hoạch. Do cải tiến thuật nên mỗi ngày xưởng đó đóng được 18 bộ
bàn ghế. Hỏi xưởng đó làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành kế hoạch?
VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Phần III: Bảng đơn vị đo:
1) Bảng đơn vị đo đ dài:
Lớn hơn mét Mét hơn mét
km hm dam m dm cm mm
1m
= 10dm
=
10
1
dam
2) Bảng đơn vị đo khối lượng:
Lớn hơn ki-lô-gam ki-lô-gam hơn ki-lô-gam
tấn tạ yến kg hg dag g
1kg
= 10hg
=
10
1
yến
3) Bảng đơn vị đo diện tích:
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
hơn mét vuông
km
2
hm
2
dam
2
m
2
dm
2
cm
2
mm
2
1m
2
= 100dm
2
=
100
1
dam
2
4) Luyện tập:
1. Viết số thích hợp o chỗ chấm:
a) 135m = ... dm 375cm = ... m 4km37m = m 354dm = ...m...dm
b) 19 yến = ...kg 203kg = ... tấn 2006g = ... kg ... g 3tấn7yến = ... kg
VnDoc - Tải i liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
c) 5cm
2
= ... mm
2
6m
2
35dm
2
= m
2
2006m
2
= ... dam
2
... m
2
Phần IV: Số thập phân:
1. Đọc viết số thập phân:
Số thập phân 1 2 3 , 4 5 6
Hàng Trăm chục đơn vị
phần
mười
phần
trăm
phần
nghìn
Quan hệ giữa các
đơn vị của hai
hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn
liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
10
1
(hay 0,1) đơn vị của hàng
cao hơn liền trước.
* Đọc viết số thập pn sau:
20,06; 7,5; 201,55; 0,187
* Viết các số thập phân sau:
- Năm đơn vị, bảy phần mười.
- Ba trăm mười lăm đơn vị, sáu phần nghìn.
- Không đơn vị, bảy phần trăm.
* Viết theo thứ tự từ lớn đến bé.
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
2. Phép cộng trừ số thập phân:
* Đặt nh rồi tính:
3,85 + 2,67 5,7 + 6,24 234 + 45,6 12,3 + 45,6 + 78,9
7,18 6,25 12 3,45 67,8 56 3,21 2,1
* Tính bằng cách thuận lợi nhất:
4,68 + 6,03 + 3,97 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 42,37 28,73 11,27
* Tìm
x
:
x
+ 2,7 = 10,8
x
- 5,2 = 3,8 78,9 -
x
= 32,45

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 5 được VnDoc sưu tầm, tổng hợp giúp các em học sinh ôn tập, củng cố các dạng bài tập Toán lớp 5 học kì 1. Hi vọng tài liệu này giúp các bạn đạt kết quả tốt trong học tập, sẵn sàng cho kì thi cuối học kì I sắp tới.

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 5 năm 2020

Đề cương Toán lớp 5 học kỳ 1 năm 2020

Phần I: Phân số

1) Phép cộng và trừ phân số:

a) Tính:

Đề cương ôn tập toán lớp 5

b) Tìm x:

Đề cương ôn tập toán lớp 5

2. Phép nhân và chia phân số:

a) Tính:

Đề cương ôn tập toán lớp 5

b) Tìm x

Đề cương ôn tập toán lớp 5

Phần II: Giải toán

1) Tổng – Tỉ:

Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Nửa chu vi bằng 256m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

2) Hiệu tỉ:

Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Chiều rộng kém chiều dài 20m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

3. Giải toán tỉ số:

Bài 1: Mua 12 quyển vở hết 30 000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?

Bài 2: Theo dự định, một xưởng mộc phải làm trong 30 ngày, mỗi ngày đóng được 12 bộ bàn ghế thì mới hoàn thành kế hoạch. Do cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày xưởng đó đóng được 18 bộ bàn ghế. Hỏi xưởng đó làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành kế hoạch?

Tham khảo đề cương mới nhất: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 5 năm 2019

Phần III: Bảng đơn vị đo

1) Bảng đơn vị đo độ dài:

Lớn hơn mét

Mét

Bé hơn mét

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

 

 

 

1m = 10dm

= 1/10 dam

 

 

 

2) Bảng đơn vị đo khối lượng:

Lớn hơn ki-lô-gam

Ki-lô-gam

Bé hơn ki-lô-gam

tấn

tạ

yến

kg

hg

dag

g

 

 

 

1kg = 10hg

= 1/10 yến

 

 

 

3) Bảng đơn vị đo diện tích:

Lớn hơn mét vuông

Mét vuông

Bé hơn mét vuông

km2

hm2

dam2

m2

dm2

cm2

mm2

 

 

 

1m2 = 100dm2

= 1/10 dam2

 

 

 

4) Luyện tập:

1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 135m = ... dm

375cm = ... m 4km

37m = m

354dm = ...m...dm

b) 19 yến = ...kg

203kg = ... tấn

2006g = ... kg ... g

3tấn 7yến = ... kg

c) 5cm2 = ... mm2

6m 235dm2 = m2

2006m2 = ... dam2... m2

Phần IV: Số thập phân

1. Đọc – viết số thập phân:

Số thập phân

1

2

3

,

4

5

6

Hàng

Trăm

chục

đơn vị

 

phần mười

phần trăm

phần nghìn

Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau

 

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.

 

Mỗi đơn vị của một hàng bằng \frac{1}{10} (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

* Đọc viết số thập phân sau:

20,06; 7,5; 201,55; 0,187

* Viết các số thập phân sau:

- Năm đơn vị, bảy phần mười.

- Ba trăm mười lăm đơn vị, sáu phần nghìn.

- Không đơn vị, bảy phần trăm.

* Viết theo thứ tự từ lớn đến bé.

42,538; 41,835; 42,358; 41,538

2. Phép cộng và trừ số thập phân:

* Đặt tính rồi tính:

3,85 + 2,67

5,7 + 6,24

234 + 45,6

12,3 + 45,6 + 78,9

7,18 – 6,25

12 – 3,45

67,8 – 56

3,21 – 2,1

* Tính bằng cách thuận lợi nhất:

4,68 + 6,03 + 3,97

4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8

42,37 – 28,73 – 11,27

3. Phép nhân và phép chia số thập phân:

* Đặt tính rồi tính:

23,4 x 4,5

3,7 x 12

23,8 x 10

142, 78 x 0,01

52,8 : 4

213,8 : 10

35 : 4

7 : 3,5

23,56 : 6,2

* Tính bằng cách thuận tiện nhất:

4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5

7,8 x 0,35 + 0,35 x 2,2

4. Giải toán tỉ số phần trăm

* Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

- 2,8 và 80; 540 và 1000; 19 và 30

* Tính:

23,5% + 34,7%

123% - 37,8%

12,3% x 6

216% : 8

* Tìm số phần trăm của một số:

- Tìm 15% của 335kg

- Tìm 24% của 235m2

- Tìm 0,8% của 350

* Tìm một số biết trước số phần trăm của nó:

- Tìm một số biết 30% của nó là 720

- Tìm một số biết 45% của nó là 90kg.

5. Luyện tập 

Câu 1. Tính:

(28,7 + 34,5) x 2,4

28,7 + 34,5 x 2,4

(128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32

8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32

Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện:

20,06 x 71 + 20,06 x 23 + 6 x 20,06

12,45 + 6,98 + 7,55

8,3 – 1,4 – 3,6

6,75 x 4,2 + 4,2 ´ 3,25

Câu 3. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 40% chiều dài. Chu vi bằng 196m.

a) Tính diện tích thửa ruộng.

b) Người ta chia diện tích thửa ruộng thành hai phần để trồng lúa và đào ao thả cá. Diện tích trồng lúa kém diện tích đào ao là 140m2. Tính diện tích mỗi phần.

Câu 4. Mẹ có 5 000 000 đồng đem gửi tiết kiệm với lãi xuất 1,2% một tháng.

a) Hỏi sau một tháng mẹ có tất cả bao nhiêu tiền?

b) Hỏi sau hai tháng mẹ có tất cả bao nhiêu tiền?

Câu 5. Lớp 5B có số học sinh nam là 12 em chiếm 40% số học sinh trong lớp.

a) Tính số học sinh nữ.

b) Tính số học sinh cả lớp.

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 5 năm 2020 mới nhất bao gồm 4 phần trong chương trình học: Phân số; số thập phân; bảng đơn vị đo; giải toán có lời văn, toán tỉ lệ, toán về hình học giúp các em học sinh ôn tập chi tiết các dạng Toán chi tiết, củng cố kiến thức đã học.

Đề cương ôn tập học kì 1 lớp 5 năm 2019

Đề ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 5 

Tham khảo các tài liệu học tập lớp 5 khác:

Đánh giá bài viết
383 95.204
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Toán lớp 5 Xem thêm