Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 môn Vật lý năm 2019 - 2020 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

1 63
SỞ GD ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH S 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2019 - 2020
n: Vật lí 11
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
đề thi 137
H, tên học sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Gi A là công ca lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thc
công suất?
A. P =
t
A
. B. P = A.t. C. P =
A
t
. D. P = A.t
2
.
Câu 2: Mt vật lúc đầu nm yên trên mt mặt phẳng nằm ngang. Sau khi được truyn một vận tốc ban
đầu, vật chuyển động chậm dn vì có
A. lực ma sát. B. lực tác dụng ban đu.
C. phn lực. D. quán tính.
Câu 3: Phương trình o sau đây là phương trình vn tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v = t
2
– 1. B. v = 20 – 2t. C. v = t
2
+ 4t. D. v = 20 + 2t + t
2
.
Câu 4: Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
A. Vật rơi có sức cản của không khí. B. Vật trượt có ma sát.
C. Vật rơi tdo. D. Vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Câu 5: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đu quanh Trái đất, lực đóng vai trò lực hướng tâm là
A. lực hấp dẫn. B. lực đàn hồi. C. lực ma sát. D. lực đẩy Ac-si-met.
Câu 6: Khi khối lượng của hai vt và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa
chúng có độ lớn
A. giảm đi một nửa. B. tăng gấp bốn. C. tăng gấp đôi. D. kng thay đổi.
Câu 7: Vật khối lượng 400 g đang chuyển động với tốc độ 20 m/s, đng lượng vật có giá trị
A. 8 kg.m/s. B. 80 kg.m/s. C. 800 kg.m/s. D. 8000 kg.m/s.
Câu 8: Lực tác dng và phn lực luôn
A. cùng hướng vi nhau. B. cân bằng nhau.
C. khác nhau về bản cht. D. xuất hiện và mất đi đồng thời.
Câu 9: Lực ma sát trượt có đc điểm nào sau đây?
A. Lc xuất hiện khi vật b biến dng.
B. Lực xuất hiện khi vật đặt gần mặt đất.
C. Lc luôn xuất hiện ở mt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển đng của vật.
D. Lc xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực nhưng nó vẫn đứng yên.
Câu 10: Khi nói v chuyển động thẳng đều phát biểu nào sau đâykhông đúng?
A. Quãng đường đi được tính bằng công thức: s = v.t.
B. Phương trình chuyển động là: x = x
0
+vt.
C. Vận tốc được xác đnh bằng công thức:
0
v v at
.
D. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
Câu 11: Khi viết kết quả thực hành thì cách viết nào dưới đây là đúng:
A.
A
A A
B.
A
A A
C.
A A A
D.
A
A
A
Câu 12: Cho 3 lực đồng quy cùng nằm trong một mặt phẳng, độ lớn F
1
= F
2
= F
3
= 20 N từng đôi
một làm thành góc 120
0
. Hp lực của chúng là
A. F = 40 N. B. F = 0 N. C. F = 20 N. D. F = 60 N.
Câu 13: Một ôtô khối lượng 1 tấn chuyn động với tốc độ 36 km/h. Động năng của ôtô có giá trị là
A. 6,5.10
3
J B. 2.10
5
J C. 5.10
4
J D. 6,5. 10
5
J
Câu 14: Muốn lò xo độ cứng k = 100 N/m giãn ra một đoạn 10 cm, (lấy g = 10 m/s
2
) ta phải treo vào
lò xo mt vật có khối lượng
A. 10 g. B. 100 kg. C. 100 g. D. 1 kg.
Câu 15: Mt vật i tự do từ độ cao h xuống đất. Gia tốc trọng trường là g. Tc đcủa vật lúc chạm đất
được tính theo công thức
A. v =
g
h2
. B. v =
gh
. C. v =
gh2
. D. v = 2gh.
Câu 16: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi, thì
vt sẽ
A. chuyển động thẳng đu với vận tốc 5 m/s. B. chuyn động chậm dần rồi mi dừng lại.
C. đổi hướng chuyển động. D. dừng lại ngay.
Câu 17: Một ca nô chạy ngược dòng sông, sau 1 gi đi được 20 km. Một khúc gỗ trôi xuôi theo dòng
sông đó với tốc độ 2 km/h. Tốc độ ca ca nô so với nước là
A. 22 km/h. B. 12 km/h. C. 20 km/h. D. 18 km/h.
Câu 18: Một vật có khi lượng 5 kg được kéo bởi 1 lực nằm ngang độ lớn 20 N, vt chuyn động trên
mặt phẳng ngang, hệ số ma t giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,2. Biết lc kéo đã thc hiện ng là 100
J, ly g = 10 m/s
2
. Công của lực ma sát trong quá trình chuyn động của vật là
A. -150 J. B. -200 J. C. -100 J. D. -50 J.
Câu 19: Trong chuyn động tròn đu, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian ?
A. Đng lượng. B. Động năng. C. Vectơ vận tốc. D. Gia tốc hướng tâm.
Câu 20: Một vật khi lượng m = 400 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt
bàn = 0,3. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2 N phương nằm ngang. Lấy g = 10 m/s
2
.
Quãng đường vt đi được sau 1 s là
A. 1 m. B. 2 m. C. 4 m. D. 3 m.
Câu 21: Hai vật khối ng là m
1
và m
2
= 2m
1
lần lượt chu tác dụng của hai lực F
1
, F
2
thì nhn đưc
cùng gia tốc. Khi đó
A. F
2
= F
1
. B. F
1
= 4F
2
. C. F
2
= 2F
1
. D. F
1
= 2F
2
.
Câu 22: Mt vật khối lượng m = 50 kg, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều ttrạng thái nghỉ
và sau khi đi được 50 cm thì có tốc đ 1,2 m/s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn
A. 30 N. B. 72 N. C. 60 N. D. 42 N.
Câu 23: Mt vật nặng rơi tự do từ độ cao 125 m xuống đất. Lấy g = 10m/s
2
. Thời gian vật i hết 80 m
cuối cùng ngay trước khi chạm đất là
A. 2 s. B. 3 s. C. 5 s. D. 4 s.
Câu 24: Mt lực không đi tác dụng vào vt khối lượng 2,5 kg làm tc độ ca tăng từ 2 m/s đến 8
m/s trong 3 s. Lực tác dng vào vật là
A. 4 N. B. 2,5 N. C. 5 N. D. 2 N.
Câu 25: Phương trình chuyển động của một chất điểm là
2
410 ttx
(x đo bằng m; t đo bằng s). Vận tốc
tức thời của chất điểm lúc t = 2 s là
A. 28 m/s. B. 18 m/s. C. 26 m/s. D. 16 m/s.
Câu 26: Tmặt đất, một vật được ném lên thng đứng với vận tc ban đầu v
0
= 10 m/s. Bqua sức cản
của không khí. Lấy g = 10 m/s
2
. V trí cao nhất mà vt lên được cách mặt đất mt khoảng bằng
A. 10 m. B. 15 m. C. 20 m. D. 5 m.
Câu 27: Lúc 6h sáng, xe thnhất khởi hành tA về B với tốc đkhông đổi là 36 km/h. Cùng lúc đó, xe
thhai đi tB về A với tốc đkhông đổi là 12 km/h, coi AB đường thẳng và khong cách A, B là 36
km. Hai xe gặp nhau lúc
A. 7h. B. 7h15min. C. 6h30min. D. 6h45min.
Câu 28: Một con lắc đơn gm một vật nhỏ treo vào mt điểm cố đnh bằng sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn
có chiu dài l = 1 m. Kéo cho dây treo làm vi đường thẳng đứng một góc 45
0
ri thả nhẹ. Bỏ qua sc cản
của không khí. Lấy g = 10 m/s
2
. Tc độ của vật nhỏ khi qua vị trí dây treo lệch góc 30
0
so với phương
thẳng đứng là
A. 17,8 m/s. B. 35,2 m/s. C. 1,78 m/s. D. 3,52 m/s.
Câu 29: Sức cản của không khí
A. kng ảnh hưởng gì đến sự rơi của vật. B. làm tăng gia tốc i của vật.
C. m giảm gia tốc rơi của vật. D. làm cho vật rơi chậm dần.
Câu 30: Mt ô tô chuyển đng trên đoạn đường thẳng từ A đến B mất khoảng thi gian t. Tốc độ của ô
trong nửa khoảng thời gian đầu là 48 km/h trong nửa thời gian cuối là 60 km/h. Tốc độ trung bình
của ô tô trên cả quãng đường là
A. 108 km/h. B. 15 m/s. C. 54 m/s. D. 15 km/h.
Câu 31: Mt vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo pơng nằm ngang. Đại lượng o sau đây không
thay đổi?
A. Đng lượng. B. Vận tốc. C. Đng năng. D. Thế năng trọng trường.
Câu 32: Một chiếc xe đang đi vi tốc độ 20 m/s thì hãm phanh và chuyn động chậm dần đều, sau 4 giây
thì dừng lại. Quãng đường xe đi được trong thời gian hãm phanh
A. 32 m. B. 40 m. C. 16 m. D. 64 m.
Câu 33: Một đĩa tròn bán nh 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây.
Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là
A. 3,14 m/s. B. 62,8 m/s. C. 6,28 m/s. D. 628 m/s.
Câu 34: Mt vật khối ng 400 g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s
2
.
Sau khi rơi được 12 m động ng của vật bằng
A. 48 J. B. 32 J. C. 16 J. D. 24 J.
Câu 35: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất, vật đi lên tới điểm N thì rơi tự do xuống.
Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình vật đi từ M tới N thì
A. động năng tăng. B. cơ năng không đổi.
C. cơ năng cực đại tại N. D. thế năng giảm.
Câu 36: Mt vật nh khối lượng 100 g gn vào đầu lò xo chiều dài tnhiên 20 cm, độ cứng 20 N/m
quay tròn đều trong mặt phẳng ngang. Lấy
2
= 10. Chiều dài lò xo khi y là 25 cm. Tốc độ quay của lò
xo là
A. 40 vòng/phút. B. 50 vòng/phút. C. 72 vòng/phút. D. 60 vòng/phút.
Câu 37: Một lò xo nh độ cứng K = 50 N/m và chiều dài tnhiên l
0
= 60 cm được đt thẳng đứng, đu
ới gắn chặt vào mặt sàn, đầu trên gắn một đĩa khi lượng m
1
= 100 g. Thvật nh m
2
= 100 g rơi tự
do từ độ cao h so với sàn xuống dính chặt vào đĩa. Biết lực nén cực đại của lò xo lên sàn là 8,4 N. B qua
mọi lực cản, ly g = 10 m/s
2
. Độ cao h gn với giá trị nào nht?
A. 1m. B. 1,5 m. C. 2 m. D. 0,5 m.
Câu 38: Cho h vật như hình vẽ. Lò xo có khối lưng không đáng kể, độ cứng là 40 N/m, vật M = 400
g thể trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Khi hệ đang trạng thái n bằng, dùng mt vật khối lượng
m = 100 g bắn vào M theo phương ngang với tốc độ v
0
= 10 m/s. Biết sau va chạm m dính chặt vào vật M
cùng chuyn động. Giữa M và sàn có ma sát với hệ số ma sát trượt 0,1. Độ nén cực đại của lò xo khi
vt chuyển động là
A. 21,15 cm. B. 22,36 cm.
C. 11,15 cm. D. 12,36 cm.
Câu 39: Một ô đang chạy với tốc độ v
0
thì tài xế hãm phanh do phía trước có chướng ngại vật. Xe
chuyn đng chậm dần đều và dừng lại sau khi đi được 25 m tính từ vị trí hãm phanh. Biết quãng đường
xe đi được trong giây đầu tiên gấp 5 lần quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng. Tốc độ ban đầu v
0
của xe là
A. 18,76 m/s. B. 17,46 m/s. C. 15,65 m/s. D. 16,67 m/s.
Câu 40: Một vật được thả rơi tdo đi được 10 m cuối cùng của quãng đường trong khoảng thời gian 0,25
s. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Giả sử cùng lúc thvật i, cũng từ độ cao này ngưi ta ném thẳng đứng một vật th
hai. Hi phải ném vật thứ hai với vận tốc ban đầu hướng và đ lớn như thế nào để vật này chạm mặt
đất trước vật rơi tự do 1 giây?
A. Ném lên, v = 11,32 m/s. B. Ném xuống, v = 11,32 m/s.
C. Ném lên, v = 13,22 m/s. D. Ném xuống, v = 13,22 m/s.
----------- HẾT ----------
M
m
v
0
K= 40N/m

Đề thi KSCL đầu năm lớp 11 môn Vật lý có đáp án

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 môn Vật lý năm 2019 - 2020 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh. Nội dung tài liệu sẽ là nguồn thông tin hữu ích để phục vụ công việc học tập của các bạn học sinh được tốt hơn. Mời các bạn học sinh tham khảo.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc Đề khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 môn Vật lý năm 2019 - 2020 trường THPT Thuận Thành 1 - Bắc Ninh. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc mời các bạn học sinh tham khảo Giải bài tập Sinh học lớp 11, Giải bài tập Vật lý lớp 11, Giải bài tập Hóa học lớp 11, Giải bài tập Toán lớp 11, Tài liệu học tập lớp 11 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 63
Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 11 Xem thêm