Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lý năm 2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc

Dạng tài liệu: Vật Lý Lớp 12
Phân loại: Tài liệu Tính phí
Trang 1/5 - Mã đề: 201
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 1
Đề thi môn: Vật lý
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề.
Đề gồm 05 trang.
Mã đề: 201
Câu 1.
Tốc độ ánh sáng trong không khí là v
1
, trong nước là v
2
. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài
không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?
A.
v
1
> v
2
; i > r.
B.
v
1
> v
2
; i < r.
C.
v
1
< v
2
; i > r.
D.
v
1
< v
2
; i < r.
Câu 2.
Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng = 10 rad/s. Tác dụng vào vật
nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên F
n
= F
0
cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao
động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là
A.
60 cm/s.
B.
40 cm/s
C.
30 cm/s.
D.
80 cm/s.
Câu 3.
Một vòng dây kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02s, từ
thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10
-3
Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng
dây có độ lớn:
A.
2V
B.
0,8V
C.
0,2V
D.
8V
Câu 4.
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (
0
< 10
0
). Câu nào sau đây là
sai
đối với chu kì
của con lắc ?
A.
Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc
B.
Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có
con lắc
C.
Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc.
D.
Chu kì phụ thuộc biên độ dao động
Câu 5.
Phát biểu nào sau đây
đúng
? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm
A.
nằm theo hướng của lực từ.
B.
ngược hướng với lực từ.
C.
nằm theo hướng của đường sức từ.
D.
ngược hướng với đường sức từ.
Câu 6.
Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là
sai
?
A.
Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
B.
Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại.
C.
Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.
D.
Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.
Câu 7.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với biên độ góc
0
(rad). Biên
độ dao động của con lắc đơn là
A.
0
/
.
B.
0
.
C.
0
l/
.
D.
2
0
.
Câu 8.
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là
và . Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức
A.
.
B.
22
1 2 1 2 2 1
2 .cos  A A A A A
C.
D.
22
1 2 1 2 2 1
2 .cos  A A A A A
.
Câu 9.
Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục
Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật
phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần
của đường pa – ra − bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào
trong số các đại lượng sau?
y
O
A
A
x
A.
Thế năng
B.
Động năng.
C.
Gia tốc.
D.
Lực kéo về
1 1 1
x A cos( t+ )
2 2 2
x A cos( t+ )
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Trang 2/5 - Mã đề: 201
Câu 10.
Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí
cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng
A.
2
1
mA
2
B.
22
1
mA
2
C.
22
mA
D.
2
1
mA
2
Câu 11.
Chọn câu đúng. Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên
âm thì
A.
vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.
B.
vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm
C.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
D.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
Câu 12.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A.
l0 rad/s.
B.
5π rad/s.
C.
10π rad/s.
D.
5 rad/s.
Câu 13.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần
số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là
A.
m
k
B.
k
m
C.
1m
2k
D.
1k
2m
Câu 14.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A
.
Mối
liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điếm t là
A.
2 2 2
k
A x v
m

B.
2 2 2
k
x A v
m

C.
2 2 2
m
x A v
k

D.
2 2 2
m
A x v
k

Câu 15.
Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao
động của con lắc đơn lần lượt là
1
,
2
và T
1
, T
2
. Biết
2
1
1
2
T
T
. Hệ thức đúng là:
A.
1
2
2
B.
1
2
4
C.
1
2
1
4
D.
1
2
1
2
Câu 16.
Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp
không
phụ thuộc vào
yếu tố nào?
A.
Biên độ dao động thứ hai.
B.
Tần số dao động
C.
Biên độ dao động thứ nhất
D.
Độ lệch pha hai dao động.
Câu 17.
Một con lắc dao động tắt dần trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ. Cứ sau mỗi chu kì,
Câu 18.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là
đúng
?
A.
Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực.
B.
Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng.
C.
Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không.
D.
Khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất và dài nhất thì hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
bằng nhau .
Câu 19.
Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là . Hỏi gốc thời
gian được chọn lúc nào ?
A.
Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
B.
Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C.
Lúc chất điểm ở vị trí biên x = - A.
phần năng lượng của con lắc bị mất đi 8%. Trong một dao động toàn phần biên độ giảm đi bao nhiêu
phần trăm?
A.
4%.
B.
22
%.
C.
6%.
D.
1,6%.
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Trang 3/5 - Mã đề: 201
D.
Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A
Câu 20.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
B.
và hướng không đổi.
C.
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
D.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
Câu 21.
Phát biểu nào sau đây là
sai
khi nói về dao động cơ học?
A.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của
hệ.
B.
Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấ
y.
C.
Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên
hệ ấy.
D.
Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
Câu 22.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Tần số dao động của vật
là
A.
15Hz
B.
25Hz
C.
20Hz
D.
10Hz
Câu 23.
Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của vận tốc là
A.
.
B. C.
.
D.
.
Câu 24.
Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công
thức nào sau đây
không phải
là công thức xác định năng lượng của tụ điện?
A.
2
2
1
CUW
B.
C
Q
W
2
2
C.
QUW
2
1
D.
C
U
W
2
2
Câu 25.
Phát biểu nào sau đây là
đúng
khi nói về dao động tắt dần?
A.
Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
B.
Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C.
Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
D.
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 26.
Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao
động này có phương trình là x
1
= A
1
cosωt và x
2
= A
2
cos
2
t
. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng
của vật bằng:
A.
2
2
2
1
2
AA
E2
B.
2
2
2
1
2
AA
E
C.
2
2
2
1
2
AA
E
D.
2
2
2
1
2
AA
E2
.
Câu 27.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆ℓ
0
, kích thích cho con lắc dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Trong một chu kỳ khoảng thời gian để lực đàn hồi
tác dụng vào vật cùng chiều với trọng lực là T/4. Biên độ dao động của vật là
A.
0
3
.
B.
0
2
.
C.
0
2
.
D.
0
2
.
Câu 28.
Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biết dao
động thành phần thứ nhất có biên độ
1
A 4 3
cm, dao động biên độ tổng hợp
A4
cm. Dao động
thành phần thứ hai sớm pha hơn dao động tổng hợp là
3
. Dao động thành phần thứ hai có biên độ A
2
là
A.
4cm.
B.
8 cm.
C.
43
cm.
D.
63
cm.
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lý năm 2020 trường THPT Yên Lạc 2

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lý năm 2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc để bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi được biên soạn giống với đề thi THPT Quốc gia các năm về trước. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lý năm 2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc vừa được VnDoc.com sưu tập và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi gồm có 40 câu trắc nghiệm, thí sinh làm đề trong thời gian 50 phút và có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Vật lý năm 2020 trường THPT Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc. Mong rằng qua đây các bạn có thể học tập tốt hơn môn Vật lý lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm kiến thức các môn Toán 12, Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo