Bài tập trắc nghiệm hệ thức lượng tam giác

Trắc nghiệm hệ thức lượng tam giác Toán 10

Bài tập trắc nghiệm hệ thức lượng tam giác thuộc chuyên đề Toán 10 do VnDoc biên soạn nhằm hỗ trợ học sinh ôn luyện kiến thức, nâng cao kết quả học tập môn Hình học 10.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 10

Trắc nghiệm hệ thức lượng trong tam giác gồm 20 câu hỏi, bài tập có đáp án được VnDoc biên soạn, hỗ trợ học sinh trong quá trình củng cố bài học và ôn luyện nâng cao khả năng làm bài tập Hình học môn Toán 10.

  • Câu 1:

    Tam giác ABC vuông tại A và có AB = AC = a. Tính độ dài đường trung tuyến BM của tam giác:

  • Câu 2:

    Tam giác ABC có AB=4, BC=6, AC=2 \sqrt{7}. Điểm M thuộc đọan BC sao cho MC = 2MB. Độ đài cạnh AM:

  • Câu 3:

    Cho tam giác ABC có AB=3 \sqrt{3}, B C=6 \sqrt{3},CA=9 . Gọi D là trung điểm BC. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD.

  • Câu 4:

    Tam giác ABC có AB=6 \mathrm{cm},AC=8 \mathrm{cm},B C=10 \mathrm{cm}. Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác:

  • Câu 5:

    Tam giác ABC vuông tại A, đường cao A H=32 \mathrm{cm}. Hai cạnh AB và AC tỉ lệ với 3 và 4. Cạnh AC của tam giác này có độ dài bằng bao nhiêu?

  • Câu 6:
    Tam giác ABC vuông tại A có AB = AC = 30 cm. Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại G. Diện tích tam giác GFC bằng:
  • Câu 7:

    Tam giác ABC có AB = 8, AC = 18 cm và có diện tích bằng 64 \mathrm{cm}^{2}. Giá trị \sin \widehat{A} bằng:

  • Câu 8:

    Tam giác ABC cân tại C, có A B=9 \mathrm{cm} , A C=\frac{15}{2} \mathrm{cm}. Goi D là điểm đối xứng của B qua C. Cạnh AD:

  • Câu 9:

    Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Goi B’ là hình chiếu vuông góc của B trên cạnh AC. Tính BB’.

  • Câu 10:

    Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH=\frac{12}{5} \mathrm{cm},\frac{A B}{A C}=\frac{3}{4}. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

  • Câu 11:

    Tam giác ABC có A B=9 \mathrm{cm}, A C=12 \mathrm{cm} ,B C=15 \mathrm{cm}. Tính độ dài đường trung tuyến AM đã cho.

  • Câu 12:

    Hình bình hành ABCD có A B=a, B C=a \sqrt{2},B A D=45^{\circ}. Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:

  • Câu 13:

    Tam giác đều canh a nội tiếp trong đường tròn bán kính R. Khi đó bán kính R bằng:

  • Câu 14:

    Cho tam giác đều ABC cạnh a, cho đường cao AH= 12. Tính diện tích tam giác ABC

  • Câu 15:

    Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính r = 4 cm có diện tích bằng:

  • Câu 16:

    Tam giác ABC có A B=\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{2}, B C=\sqrt{3}, C A=\sqrt{2}. Gọi D là chân đường phân giác trong góc A. Góc ADB bằng bao nhiêu độ?

  • Câu 17:

    Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1 cm và có B A D=60^{\circ}. Tính độ dài cạnh AC.

  • Câu 18:

    Tam giác ABC có B C=2 \sqrt{3}, A C=2 A B và độ dài đường cao AH = 2. Tính độ dài cạnh AB:

  • Câu 19:

    Tam giác MPQ vuông tại P. Trên cạnh MQ lấy hai điểm E, F sao cho các góc MPE, EPF bằng nhau. Đặt MP = q, PQ = m, PE = x, PF = y. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?

  • Câu 20:

    Tam giác ABC có BC = 21, CA = 17, AB = 10. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC:

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
1 314
Sắp xếp theo
    Môn Toán lớp 10 Xem thêm