g) Dạng 7: Phân tích đa thức thành nhân tử
F = x2 – 4x + 4 – y2
Lời giải:
Ta có: F = x2 – 4x + 4 – y2
= (x2 – 4x + 4) – y2 [nhóm hạng tử]
= (x – 2)2 – y2 [đẳng thức số 2]
= (x – 2 – y )(x – 2 + y) [đẳng thức số 3]
Vậy F = (x – 2 – y)(x – 2 + y)
Bài 1: A = x3 – 4x2 + 4x
= x(x2 – 4x + 4)
= x(x2 – 2.2x + 22)
= x(x – 2)2
Bài 2: B = x2 – 2xy – x + 2y
= (x2 – x) + (2y – 2xy)
= x(x – 1) – 2y(x – 1)
= (x – 1)(x – 2y)
Bài 3: C = x2 – 5x + 6
= x2 – 2x – 3x + 6
= x(x – 2) – 3(x – 2)
= (x – 2)(x – 3)
h) Dạng 8: Tìm x, biết :
x2(x – 3) – 4x + 12 = 0
Lời giải:
x2 (x – 3) – 4x + 12 = 0
x2 (x – 3) – 4(x – 3) = 0
(x – 3) (x2 – 4) = 0
(x – 3) (x – 2)(x + 2) = 0
(x – 3) = 0 hay (x – 2) = 0 hay (x + 2) = 0
x = 3 hay x = 2 hay x = – 2
vậy x = 3; x = 2; x = – 2
i) Dạng 9 : Thực hiện phép tính phân thức
Tính giá trị của phân thức M =
tại x = – 1
Lời giải:
ta có : M = 
= ![]()
Khi x = – 1 : M = ![]()
Vậy : M =
tại x = – 1 .
