Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Alkene

Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Khoa học tự nhiên 9 Alkene

Trắc nghiệm Đúng Sai Alkene được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức về anken một cách hệ thống và hiệu quả. Các câu hỏi tập trung vào công thức tổng quát, đặc điểm cấu tạo, đồng phân và các phản ứng đặc trưng như phản ứng cộng. Nội dung bám sát chương trình học, phù hợp cho ôn tập và luyện thi. Qua đó, học sinh có thể nâng cao tư duy và kỹ năng xử lí nhanh các dạng câu hỏi trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập Alkene dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Định nghĩa và đặc điểm cấu tạo của Alkene.

    a. Công thức cấu tạo thu gọn của ethylene là CH3-CH3. Sai||Đúng

    b. Công thức phân tử của ethylene là C2H6. Sai||Đúng

    c. Việc phân loại alkene không dựa vào sự có mặt của liên kết đôi C=C. Sai||Đúng

    d. Các alkene có phân tử khối nhỏ (như ethylene, propylene) tồn tại ở dạng khí trong điều kiện thường. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Định nghĩa và đặc điểm cấu tạo của Alkene.

    a. Công thức cấu tạo thu gọn của ethylene là CH3-CH3. Sai||Đúng

    b. Công thức phân tử của ethylene là C2H6. Sai||Đúng

    c. Việc phân loại alkene không dựa vào sự có mặt của liên kết đôi C=C. Sai||Đúng

    d. Các alkene có phân tử khối nhỏ (như ethylene, propylene) tồn tại ở dạng khí trong điều kiện thường. Đúng||Sai

    a. Sai: CH3-CH3 là công thức của ethane (alkane). Công thức cấu tạo thu gọn của ethylene phải là CH2=CH2.

    b. Sai: C2H6 là công thức phân tử của ethane. Ethylene có công thức phân tử là C2H4.

    c. Sai: Alkene là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C. Do đó, việc phân loại alkene dựa hoàn toàn vào sự có mặt của liên kết đôi này.

    d. Đúng: Các alkene từ C2 (ethylene) đến C4 (butylene) thường tồn tại ở trạng thái khí trong điều kiện nhiệt độ và áp suất phòng.

  • Câu 2: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Chất có CTPT dạng CnH2n là alkene. Sai||Đúng

    b. Alkene là hydrocarbon mạch hở có một liên kết C=C. Sai||Đúng

    c. Alkene không làm mất màu dung dịch KMnO4. Sai||Đúng

    d. Alkene tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 :2. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Chất có CTPT dạng CnH2n là alkene. Sai||Đúng

    b. Alkene là hydrocarbon mạch hở có một liên kết C=C. Sai||Đúng

    c. Alkene không làm mất màu dung dịch KMnO4. Sai||Đúng

    d. Alkene tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 :2. Sai||Đúng

    Alkene là hydrocarbon mạch hở có một liên kết C=C.

    a. sai vì alkene có CTPT dạng CnH2n, ngoài ra có xicloalkane cũng có CTPT dạng như vậy.

    b. sai

    c. sai vì alkene làm mất màu dung dịch KMnO4.

    d. sai vì Alkene tác dụng với Br2 trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1.

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Ethylene là chất khí, không màu, không mùi, tan trong nước làm mất màu nước bromine. Sai||Đúng

    b. Ethylene là chất khí, không màu, không mùi, không tan trong nước, nhẹ hơn không khí. Đúng||Sai

    c. Ethylene là chất khí không màu, không mùi, không tan trong nước, dễ cháy trong không khí. Đúng||Sai

    d. Ethylene có nhiều ứng dụng trong đời sống như sản xuất các loại bao đựng, phân bón, thuốc trừ sâu,… Sai||Đúng

     
     
    Đáp án là:

    a. Ethylene là chất khí, không màu, không mùi, tan trong nước làm mất màu nước bromine. Sai||Đúng

    b. Ethylene là chất khí, không màu, không mùi, không tan trong nước, nhẹ hơn không khí. Đúng||Sai

    c. Ethylene là chất khí không màu, không mùi, không tan trong nước, dễ cháy trong không khí. Đúng||Sai

    d. Ethylene có nhiều ứng dụng trong đời sống như sản xuất các loại bao đựng, phân bón, thuốc trừ sâu,… Sai||Đúng

     
     

    a) sai vì ethylene không tan trong nước.

    b) đúng.

    c) đúng.

    d) sai vì ethylene không được sử dụng để sản xuất các loại bao đựng, phân bón, thuốc trừ sâu,…

  • Câu 4: Vận dụng
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    A là một hydrocarbon thể khí ở điều kiện thường, có chứa 14,29% hydrogen theo khối lượng. Trong tự nhiên A có trong trái cây và rau xanh. Cho các phát biểu sau:

    a. A làm nguyên liệu điều chế ethylic alcohol. Đúng||Sai

    b. A là chất khí, không màu, mùi khó ngửi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí. Sai||Đúng

    c. A được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hạt nhựa. Đúng||Sai

    d. A là nhiên liệu phổ biến cho một số động cơ. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    A là một hydrocarbon thể khí ở điều kiện thường, có chứa 14,29% hydrogen theo khối lượng. Trong tự nhiên A có trong trái cây và rau xanh. Cho các phát biểu sau:

    a. A làm nguyên liệu điều chế ethylic alcohol. Đúng||Sai

    b. A là chất khí, không màu, mùi khó ngửi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí. Sai||Đúng

    c. A được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hạt nhựa. Đúng||Sai

    d. A là nhiên liệu phổ biến cho một số động cơ. Sai||Đúng

    Đặt công thức phân tử của A là CxHy.

    Ta có: %C + %H = 100% ⇒ %C = 100% - %H = 100% - 14,29% = 85,71%.

    Trong CxHy có:

    \frac{ \% C }{\% H}  = \frac{K L N T ( C ) . x }{K L N T ( H ) . y}  = \frac{12x}{y}  ⇒ \frac{x}{y}  = \frac{85 , 71 }{14 , 29. 12}  ≈ 0 , 5 = \frac{1}{2}

    ⇒ Hydrocarbon A có số H = 2. Số C ⇒ A là alkene.

    Theo đề bài cho A ở thể khí, có trong trái cây và rau xanh ⇒ A là ethylene. Vậy công thức hóa học của hợp chất A là C2H4.

    Như vậy:

    a. đúng vì A được làm nguyên liệu điều chế ethylic alcohol.

    b. sai vì A là chất khí, không màu, không mùi, khó tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

    c. đúng vì A được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hạt nhựa.

    d. sai vì A không phải là nhiên liệu phổ biến cho động cơ.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Phản ứng cháy của alkenes thường sinh ra sản phẩm là carbon dioxide và nước.

    a. Sản phẩm của phản ứng cháy butene là CO2 và H2O. Đúng||Sai

    b. Phản ứng cháy của butene cần nhiều hơn ba phân tử oxygen (O2). Đúng||Sai

    c. Để tối ưu hóa quá trình cháy của alkene, cần kiểm soát lượng oxy cung cấp và nhiệt độ phản ứng. Đúng||Sai

    d. Phản ứng cháy của alkene sinh ra ít nhiệt lượng và không được sử dụng trong công nghiệp. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    Phản ứng cháy của alkenes thường sinh ra sản phẩm là carbon dioxide và nước.

    a. Sản phẩm của phản ứng cháy butene là CO2 và H2O. Đúng||Sai

    b. Phản ứng cháy của butene cần nhiều hơn ba phân tử oxygen (O2). Đúng||Sai

    c. Để tối ưu hóa quá trình cháy của alkene, cần kiểm soát lượng oxy cung cấp và nhiệt độ phản ứng. Đúng||Sai

    d. Phản ứng cháy của alkene sinh ra ít nhiệt lượng và không được sử dụng trong công nghiệp. Sai||Đúng

     

    a. Đúng 

    b. Đúng 

    c. Đúng 

    d. Sai vì Phản ứng cháy alkene tỏa nhiều nhiệt và có ứng dụng lớn trong công nghiệp.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Hai hydrocarbon mạch hở X và Y đều có 6 nguyên tử H. Trong phân tử X chỉ có các liên kết đơn, và Y nhiều hơn X một nguyên tử C.

    a. Công thức phân tử của X là C2H6 và của Y là C3H6. Đúng||Sai

    b. X là ethane có công thức cấu tạo CH3–CH3; Y có thể là propene CH2=CH–CH3. Đúng||Sai

    c. Khi dẫn X qua dung dịch bromine, dung dịch bị mất màu. Sai||Đúng

    d. Khi dẫn Y qua dung dịch bromine, dung dịch bị mất màu. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Hai hydrocarbon mạch hở X và Y đều có 6 nguyên tử H. Trong phân tử X chỉ có các liên kết đơn, và Y nhiều hơn X một nguyên tử C.

    a. Công thức phân tử của X là C2H6 và của Y là C3H6. Đúng||Sai

    b. X là ethane có công thức cấu tạo CH3–CH3; Y có thể là propene CH2=CH–CH3. Đúng||Sai

    c. Khi dẫn X qua dung dịch bromine, dung dịch bị mất màu. Sai||Đúng

    d. Khi dẫn Y qua dung dịch bromine, dung dịch bị mất màu. Đúng||Sai

    a. Đúng Hydrocarbon X mạch hở chỉ có liên kết đơn và có 6 nguyên tử H, vậy X là C2H6. Theo bài, Y có 3 nguyên tử C, vậy công thức phân tử của Y là C3H6.

    b. Đúng Công thức cấu tạo của X là CH3 – CH3, của Y là CH2 = CH – CH3.

    c. Sai vì Khi dẫn X, Y qua nước bromine, chỉ có Y làm mất màu nước bromine.

    d. Đúng
  • Câu 7: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Các alkene có công thức chung là CnH2n.

    b. Tất cả các hydrocarbon có công thức phân tử CnH2n đều là alkene. Sai||Đúng

    c. Tất cả các hydrocarbon có một liên kết đôi trong phân tử đều là alkene. Sai||Đúng

    d. Những hydrocarbon có công thức chung CnH2n và có một liên kết đôi trong phân tử là alkene. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Các alkene có công thức chung là CnH2n.

    b. Tất cả các hydrocarbon có công thức phân tử CnH2n đều là alkene. Sai||Đúng

    c. Tất cả các hydrocarbon có một liên kết đôi trong phân tử đều là alkene. Sai||Đúng

    d. Những hydrocarbon có công thức chung CnH2n và có một liên kết đôi trong phân tử là alkene. Đúng||Sai

    a) Đúng

    b) Sai vì: Các hydrocarbon có 1 vòng, no cũng có công thức chung CnH2n.

    c) Sai vì: Các hydrocarbon có vòng và có một liên kết đôi không phải là alkene.

    d) Đúng

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Trong tự nhiên, ethylene có trong trái cây chín. Đúng||Sai

    b. Ethylene có nhiều trong khí hồ ao. Sai||Đúng

    c. Ethylene và propylene là thành phần chính của khí thiên nhiên. Sai||Đúng

    d. Ethylene không được dùng để sản xuất gas vì hiệu suất tỏa nhiệt khi cháy của ethylene thấp. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Trong tự nhiên, ethylene có trong trái cây chín. Đúng||Sai

    b. Ethylene có nhiều trong khí hồ ao. Sai||Đúng

    c. Ethylene và propylene là thành phần chính của khí thiên nhiên. Sai||Đúng

    d. Ethylene không được dùng để sản xuất gas vì hiệu suất tỏa nhiệt khi cháy của ethylene thấp. Sai||Đúng

    a. Đúng

    b. sai vì có nhiều trong khí hồ ao là methane.

    c. sai vì thành phần chính của khí thiên nhiên là methane.

    d. sai vì ethylene không được dùng để sản xuất gas do ethylene dễ gây cháy nổ.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Methane và ethylene có tính chất giống nhau như

    a. phản ứng được với nước bromine. Sai||Đúng

    b. chất khí, không màu, không mùi, không tan trong nước, nhẹ hơn không khí. Đúng||Sai

    c. tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer. Sai||Đúng

    d. cháy được trong không khí tạo ra carbon dioxide, nước và tỏa nhiều nhiệt. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Methane và ethylene có tính chất giống nhau như

    a. phản ứng được với nước bromine. Sai||Đúng

    b. chất khí, không màu, không mùi, không tan trong nước, nhẹ hơn không khí. Đúng||Sai

    c. tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer. Sai||Đúng

    d. cháy được trong không khí tạo ra carbon dioxide, nước và tỏa nhiều nhiệt. Đúng||Sai

    a) sai vì methane không phản ứng được với nước bromine.

    b) đúng.

    c) sai vì methane không tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer.

    d) đúng.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Phản ứng của ethylene với dung dịch bromine.

    a. Trong phản ứng cộng với bromine, liên kết đôi của ethylene vẫn được bảo toàn nguyên vẹn. Sai||Đúng

    b. Ethylene không phản ứng và không làm thay đổi màu của dung dịch bromine. Sai||Đúng

    c. Phản ứng cộng của ethylene với bromine tạo ra một sản phẩm mới là 1,2-dibromoethane. Đúng||Sai

    d. Phản ứng giữa ethylene và bromine không phải là phản ứng cộng và không có ứng dụng trong phân tích hóa học. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Phản ứng của ethylene với dung dịch bromine.

    a. Trong phản ứng cộng với bromine, liên kết đôi của ethylene vẫn được bảo toàn nguyên vẹn. Sai||Đúng

    b. Ethylene không phản ứng và không làm thay đổi màu của dung dịch bromine. Sai||Đúng

    c. Phản ứng cộng của ethylene với bromine tạo ra một sản phẩm mới là 1,2-dibromoethane. Đúng||Sai

    d. Phản ứng giữa ethylene và bromine không phải là phản ứng cộng và không có ứng dụng trong phân tích hóa học. Sai||Đúng

    a. Sai: Trong phản ứng cộng, liên kết kém bền (liên kết π) trong liên kết đôi của ethylene bị đứt ra để liên kết với các nguyên tử bromine. Vì vậy, liên kết đôi không được bảo toàn nguyên vẹn.

    b. Sai: Ethylene có phản ứng với dung dịch bromine và làm mất màu da cam của dung dịch này. Đây là phản ứng đặc trưng để nhận biết alkene.

    c. Đúng: Phương trình phản ứng là:

    CH_2=CH_2 + Br_2 \rightarrow CH_2Br-CH_2Br

    Sản phẩm tạo thành chính là 1,2-dibromoethane.

    d. Sai: Đây chính xác là phản ứng cộng và nó có ứng dụng quan trọng trong phân tích hóa học để nhận biết các hợp chất hydrocarbon chưa no (có liên kết đôi hoặc ba).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (50%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo