Định nghĩa và đặc điểm cấu tạo của Alkene.
a. Công thức cấu tạo thu gọn của ethylene là CH3-CH3. Sai||Đúng
b. Công thức phân tử của ethylene là C2H6. Sai||Đúng
c. Việc phân loại alkene không dựa vào sự có mặt của liên kết đôi C=C. Sai||Đúng
d. Các alkene có phân tử khối nhỏ (như ethylene, propylene) tồn tại ở dạng khí trong điều kiện thường. Đúng||Sai
Định nghĩa và đặc điểm cấu tạo của Alkene.
a. Công thức cấu tạo thu gọn của ethylene là CH3-CH3. Sai||Đúng
b. Công thức phân tử của ethylene là C2H6. Sai||Đúng
c. Việc phân loại alkene không dựa vào sự có mặt của liên kết đôi C=C. Sai||Đúng
d. Các alkene có phân tử khối nhỏ (như ethylene, propylene) tồn tại ở dạng khí trong điều kiện thường. Đúng||Sai
a. Sai: CH3-CH3 là công thức của ethane (alkane). Công thức cấu tạo thu gọn của ethylene phải là CH2=CH2.
b. Sai: C2H6 là công thức phân tử của ethane. Ethylene có công thức phân tử là C2H4.
c. Sai: Alkene là những hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C=C. Do đó, việc phân loại alkene dựa hoàn toàn vào sự có mặt của liên kết đôi này.
d. Đúng: Các alkene từ C2 (ethylene) đến C4 (butylene) thường tồn tại ở trạng thái khí trong điều kiện nhiệt độ và áp suất phòng.