Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Tính chất chung của kim loại

Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai KHTN 9 Bài 18 Tính chất chung của kim loại

Tài liệu “Trắc nghiệm Đúng Sai Tính chất chung của kim loại” được biên soạn theo dạng câu hỏi đúng/sai, bám sát chương trình Hóa học. Nội dung tập trung vào các tính chất vật lí, hóa học đặc trưng của kim loại, giúp học sinh hiểu bản chất thay vì học thuộc. Các câu hỏi được chọn lọc từ cơ bản đến vận dụng, hỗ trợ rèn luyện tư duy và kỹ năng làm bài. Đây là nguồn tài liệu hữu ích để ôn tập, luyện thi và củng cố kiến thức một cách hiệu quả.

👇Mời bạn làm bài tập Tính chất chung của kim loại dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Các phát biểu về tính chất vật lí chung của kim loại dưới đây là đúng hay sai?

    a. Kim loại dẻo nhất là gold (vàng, kí hiệu Au). Đúng||Sai

    b. Kim loại dẫn điện tốt nhất là silver (bạc, kí hiệu Ag). Đúng||Sai

    c. Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là aluminium (nhôm, kí hiệu Al). Sai||Đúng

    d. Iron (sắt) là kim loại duy nhất không có ánh kim. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Các phát biểu về tính chất vật lí chung của kim loại dưới đây là đúng hay sai?

    a. Kim loại dẻo nhất là gold (vàng, kí hiệu Au). Đúng||Sai

    b. Kim loại dẫn điện tốt nhất là silver (bạc, kí hiệu Ag). Đúng||Sai

    c. Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là aluminium (nhôm, kí hiệu Al). Sai||Đúng

    d. Iron (sắt) là kim loại duy nhất không có ánh kim. Sai||Đúng

    a. Đúng Vàng có tính dẻo cao nhất, có thể dát mỏng đến mức ánh sáng xuyên qua được.

    b. Đúng Thứ tự dẫn điện giảm dần là: Ag > Cu > Au > Al > Fe.

    c. Sai Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là Bạc (Ag), không phải Nhôm.

    d. Sai Tất cả kim loại đều có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng. Sắt có ánh kim màu trắng xám.

  • Câu 2: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg. Đúng||Sai

    b. Kim loại cứng nhất là Cr. Đúng||Sai

    c. Kim loại nhẹ nhất là Li. Đúng||Sai

    d. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg. Đúng||Sai

    b. Kim loại cứng nhất là Cr. Đúng||Sai

    c. Kim loại nhẹ nhất là Li. Đúng||Sai

    d. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W. Đúng||Sai

    a. Đúng

    b. Đúng

    c. Đúng

    d. Đúng

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Kim loại khác nhau có tính dẫn điện khác nhau. Đúng||Sai

    b. Các kim loại khác nhau sẽ có nhiệt độ nóng chảy khác nhau. Đúng||Sai

    c. Tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự Ag, Cu, Al, Zn, Fe …. Sai||Đúng

    d. Những kim loại có tỉ khối nhỏ hơn 5 g/cm3 là kim loại nhẹ, như Na, K, Mg, Al, … Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Kim loại khác nhau có tính dẫn điện khác nhau. Đúng||Sai

    b. Các kim loại khác nhau sẽ có nhiệt độ nóng chảy khác nhau. Đúng||Sai

    c. Tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự Ag, Cu, Al, Zn, Fe …. Sai||Đúng

    d. Những kim loại có tỉ khối nhỏ hơn 5 g/cm3 là kim loại nhẹ, như Na, K, Mg, Al, … Đúng||Sai

    a. Đúng

    b. Đúng 

    c. Sai vì Thứ tự này là giảm dần. Bạc (Ag) dẫn nhiệt tốt nhất.

    d. Đúng

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Các phát biểu dưới đây về phản ứng của kim loại với dung dịch acid và dung dịch muối là đúng hay sai?

    a. Kim loại natri (sodium), kali (potassium) phản ứng mãnh liệt có thể gây nổ khi tiếp xúc với nước. Đúng||Sai

    b. Kim loại calcium tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch có môi trường acid. Sai||Đúng

    c. Kim loại copper có phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo hydroxide và khí hydrogen. Sai||Đúng

    d. Kim loại magnesium có khả năng phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo magnesium oxide và khí hydrogen. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Các phát biểu dưới đây về phản ứng của kim loại với dung dịch acid và dung dịch muối là đúng hay sai?

    a. Kim loại natri (sodium), kali (potassium) phản ứng mãnh liệt có thể gây nổ khi tiếp xúc với nước. Đúng||Sai

    b. Kim loại calcium tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch có môi trường acid. Sai||Đúng

    c. Kim loại copper có phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo hydroxide và khí hydrogen. Sai||Đúng

    d. Kim loại magnesium có khả năng phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo magnesium oxide và khí hydrogen. Đúng||Sai

    a. Đúng: Na và K phản ứng cực mạnh với nước, tỏa nhiều nhiệt và sinh ra khí H2 dễ gây cháy nổ.

    b. Sai: Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2. Ca(OH)2 là một base (kiềm), nên dung dịch phải có môi trường base, không phải acid.

    c. Sai: Các kim loại đứng sau Hydrogen trong dãy hoạt động (Cu, Ag, Au...) không phản ứng với nước ở điều kiện thường.

    d. Đúng: Magnesium (Mg) phản ứng rất chậm với nước lạnh nhưng khi đun nóng hoặc dùng hơi nước, nó phản ứng tạo MgO: Mg + H2O (hơi) → MgO + H2

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Cho các phát biểu:

    a. Kim loại Na, K, Fe, Ag đều có khả năng phản ứng với khí oxygen ngay điều kiện thường. Sai||Đúng

    b. Kim loại Na, K, Ca phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường. Đúng||Sai

    c. Kim loại Au, Al, Cu không tan trong dung dịch HCl. Sai||Đúng

    d. Kim loại Fe mạnh hơn có thể đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho các phát biểu:

    a. Kim loại Na, K, Fe, Ag đều có khả năng phản ứng với khí oxygen ngay điều kiện thường. Sai||Đúng

    b. Kim loại Na, K, Ca phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường. Đúng||Sai

    c. Kim loại Au, Al, Cu không tan trong dung dịch HCl. Sai||Đúng

    d. Kim loại Fe mạnh hơn có thể đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối. Đúng||Sai

    a. Sai. Ag không tác dụng với O2 ở điều kiện thường.

    b. Đúng.

    c. Sai. Al tác dụng với dung dịch HCl.

    2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

    d. Đúng.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Các phát biểu dưới đây về phản ứng của kim loại với dung dịch acid và dung dịch muối là đúng hay sai?

    a. Nhôm (Al) phản ứng với dung dịch HCl tạo thành nhôm chloride (AlCl3) và khí hydrogen (H2). Đúng||Sai

    b. Sắt (Fe) phản ứng với dung dịch đồng(II) sulfate (CuSO4) để tạo thành sắt (II) sulfate (FeSO4) và đồng (Cu). Đúng||Sai

    c. Magnesium (Mg) có thể đẩy kẽm (Zn) ra khỏi dung dịch muối kẽm chloride (ZnCl2) do tính hoạt động hóa học của magnesium mạnh hơn kẽm. Đúng||Sai

    d. Vàng (Au) không phản ứng với dung dịch HCl loãng, nhưng có thể tan trong nước cường toan (hỗn hợp HCl và HNO3), tạo ra hợp chất vàng(III) chloride (AuCl3). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Các phát biểu dưới đây về phản ứng của kim loại với dung dịch acid và dung dịch muối là đúng hay sai?

    a. Nhôm (Al) phản ứng với dung dịch HCl tạo thành nhôm chloride (AlCl3) và khí hydrogen (H2). Đúng||Sai

    b. Sắt (Fe) phản ứng với dung dịch đồng(II) sulfate (CuSO4) để tạo thành sắt (II) sulfate (FeSO4) và đồng (Cu). Đúng||Sai

    c. Magnesium (Mg) có thể đẩy kẽm (Zn) ra khỏi dung dịch muối kẽm chloride (ZnCl2) do tính hoạt động hóa học của magnesium mạnh hơn kẽm. Đúng||Sai

    d. Vàng (Au) không phản ứng với dung dịch HCl loãng, nhưng có thể tan trong nước cường toan (hỗn hợp HCl và HNO3), tạo ra hợp chất vàng(III) chloride (AuCl3). Đúng||Sai

    a. Đúng: Phương trình: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 .

    b. Đúng: Sắt đứng trước Đồng trong dãy hoạt động hóa học: Fe + CuSO4  →FeSO4 + Cu.

    c. Đúng: Theo quy tắc alpha, kim loại mạnh hơn (Mg) đẩy kim loại yếu hơn (Zn) ra khỏi muối.

    d. Đúng: Vàng là kim loại rất kém hoạt động, chỉ tan trong các chất oxi hóa mạnh như nước cường toan để tạo AuCl3 .

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Các phát biểu dưới đây về phản ứng của kim loại với phi kim là đúng hay sai?

    a. Zinc tác dụng với oxygen khi đun nóng tạo oxide thuộc loại oxide base. Đúng||Sai

    b. Vàng (gold) tác dụng với oxygen khi đun nóng tạo oxide thuộc loại oxide lưỡng tính. Sai||Đúng

    c. Sắt (iron) tác dụng với khí chlorine khi đun nóng tạo tạo muối iron (II) chloride. Sai||Đúng

    d. Thủy ngân (mercury) phản ứng với sulfur ngay điều kiện thường. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Các phát biểu dưới đây về phản ứng của kim loại với phi kim là đúng hay sai?

    a. Zinc tác dụng với oxygen khi đun nóng tạo oxide thuộc loại oxide base. Đúng||Sai

    b. Vàng (gold) tác dụng với oxygen khi đun nóng tạo oxide thuộc loại oxide lưỡng tính. Sai||Đúng

    c. Sắt (iron) tác dụng với khí chlorine khi đun nóng tạo tạo muối iron (II) chloride. Sai||Đúng

    d. Thủy ngân (mercury) phản ứng với sulfur ngay điều kiện thường. Đúng||Sai

    a. Đúng: 2Zn + O2 → 2ZnO. ZnO là oxide kim loại, mang tính chất của một oxide base (dù nó còn có tính lưỡng tính).

    b. Sai: Vàng (Au) là kim loại quý, không phản ứng với oxygen ở bất kỳ nhiệt độ nào.

    c. Sai: Chlorine là chất oxi hóa mạnh, sẽ đẩy sắt lên hóa trị cao nhất:

    2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (tạo muối sắt III, không phải sắt II).

    d. Đúng: Đây là phản ứng đặc biệt dùng để thu gom thủy ngân rơi vãi (độc hại):

    Hg + S → HgS

  • Câu 8: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Tất cả các kim loại đều phản ứng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng. Sai||Đúng

    b. Kim loại đồng (Cu) không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng do hoạt động hóa học yếu. Đúng||Sai

    c. Kim loại sắt (iron) khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối. Sai||Đúng

    d. Có thể đựng acid HCl trong bình bằng nhôm (aluminium) do nhôm không tác dụng với HCl. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Tất cả các kim loại đều phản ứng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng. Sai||Đúng

    b. Kim loại đồng (Cu) không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng do hoạt động hóa học yếu. Đúng||Sai

    c. Kim loại sắt (iron) khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối. Sai||Đúng

    d. Có thể đựng acid HCl trong bình bằng nhôm (aluminium) do nhôm không tác dụng với HCl. Sai||Đúng

    a. Sai: Chỉ các kim loại đứng trước Hydrogen trong dãy hoạt động hóa học mới phản ứng với HCl, H2SO4 loãng. Các kim loại như Cu, Ag, Au không phản ứng.

    b. Đúng: Đồng đứng sau Hydrogen nên không thể đẩy Hydrogen ra khỏi dung dịch acid loãng.

    c. Sai: Sắt tác dụng với $HCl$ tạo muối sắt(II) (FeCl_2), nhưng tác dụng với Cl2 tạo muối sắt(III) (FeCl_3).

    d. Sai: Nhôm là kim loại đứng trước Hydrogen, phản ứng mạnh với HCl tạo AlCl3 và khí H2 nên sẽ làm thủng bình.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Kim loại có vai trò quan trọng trong cuộc sống do những tính chất vật lí của nó.

    Theo lý thuyết, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

    a. Nhôm có thể được sử dụng làm dây dẫn điện trong các thiết bị điện tử vì có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại thông dụng. Sai||Đúng

    b. Vàng không phản ứng với bất kỳ loại dung dịch nào, kể cả nước cường toan. Sai||Đúng

    c. Sắt có thể phản ứng với oxygen ở điều kiện thường để tạo thành sắt oxide, nhưng cần phải có độ ẩm để quá trình này diễn ra nhanh hơn. Đúng||Sai

    d. Trong các ứng dụng yêu cầu tính dẻo và độ bền cao, hợp kim nhôm được ưa chuộng hơn hợp kim sắt do nhôm nhẹ hơn và không bị gỉ. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Theo lý thuyết, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

    a. Nhôm có thể được sử dụng làm dây dẫn điện trong các thiết bị điện tử vì có tính dẫn điện tốt nhất trong các kim loại thông dụng. Sai||Đúng

    b. Vàng không phản ứng với bất kỳ loại dung dịch nào, kể cả nước cường toan. Sai||Đúng

    c. Sắt có thể phản ứng với oxygen ở điều kiện thường để tạo thành sắt oxide, nhưng cần phải có độ ẩm để quá trình này diễn ra nhanh hơn. Đúng||Sai

    d. Trong các ứng dụng yêu cầu tính dẻo và độ bền cao, hợp kim nhôm được ưa chuộng hơn hợp kim sắt do nhôm nhẹ hơn và không bị gỉ. Đúng||Sai

    a. Sai: Bạc (Ag) và Đồng (Cu) dẫn điện tốt hơn Nhôm. Nhôm được dùng làm dây cao thế chủ yếu vì nó nhẹ, không phải vì dẫn điện tốt nhất.

    b. Sai: Vàng tan được trong nước cường toan (hỗn hợp HNO3 và HCl đặc theo tỉ lệ 1:3).

    c. Đúng: Ở điều kiện thường, Sắt phản ứng chậm với O2 và hơi nước tạo gỉ sắt (Fe2O3  nH2O). Độ ẩm là xúc tác quan trọng.

    d. Đúng: Hợp kim nhôm (như duralumin) có độ bền cao, nhẹ và có lớp màng oxide bảo vệ nên bền hơn sắt trong không khí.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Nhôm (aluminium) được sử dụng làm giấy bọc thực phẩm do có tính dẻo. Đúng||Sai

    b. Đồng (copper) được sử dụng làm lõi dây dẫn điện trong gia đình vì đồng có khả năng dẫn điện tốt nhất. Đúng||Sai

    c. Chromium (Cr) được dùng mạ lên các đồ vật để chống ăn mòn, chống xước do chromium là kim loại dẻo nhất. Sai||Đúng

    d. Tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn do có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Nhôm (aluminium) được sử dụng làm giấy bọc thực phẩm do có tính dẻo. Đúng||Sai

    b. Đồng (copper) được sử dụng làm lõi dây dẫn điện trong gia đình vì đồng có khả năng dẫn điện tốt nhất. Đúng||Sai

    c. Chromium (Cr) được dùng mạ lên các đồ vật để chống ăn mòn, chống xước do chromium là kim loại dẻo nhất. Sai||Đúng

    d. Tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn do có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. Sai||Đúng

    a. Đúng: Nhôm có tính dẻo cực cao, có thể cán thành lá mỏng (giấy bạc).

    b. Đúng: Trong các kim loại thông dụng và kinh tế, đồng dẫn điện rất tốt (chỉ sau bạc) nên được chọn làm lõi dây điện.

    c. Sai: Chromium được mạ vì nó cứng nhất, không phải dẻo nhất (vàng mới là dẻo nhất).

    d. Sai: Wolfram (W) có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, giúp dây tóc không bị nóng chảy khi phát sáng ở nhiệt độ cao.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo