Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Di truyền học với con người

Câu hỏi Đúng Sai Khoa học tự nhiên 9 Di truyền học với con người

Bộ câu hỏi đúng sai di truyền học người tổng hợp các dạng bài thường gặp liên quan đến ADN, nhiễm sắc thể, bệnh và tật di truyền ở người. Nội dung trắc nghiệm di truyền học với con người KHTN 9 được xây dựng bám sát chương trình mới, giúp học sinh rèn luyện tư duy phân tích và kỹ năng xử lí câu hỏi đúng sai. Các dạng bài tập vận dụng di truyền học người còn giúp học sinh hiểu rõ ý nghĩa thực tiễn của di truyền học trong y học và đời sống. Đây là tài liệu phù hợp để tự học, kiểm tra và ôn thi cuối kì môn Khoa học tự nhiên 9.

👇Mời bạn làm bài tập Di truyền học với con người dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Ảnh hưởng của đột biến gene đến sức khỏe.

    a. Đột biến gene có thể gây ra các bệnh di truyền nghiêm trọng. Đúng||Sai

    b. Đột biến gene không bao giờ có lợi cho sức khỏe. Sai||Đúng

    c. Một số đột biến gene có thể làm tăng khả năng chống lại bệnh tật. Đúng||Sai

    d. Đột biến gene chỉ ảnh hưởng đến người mang gene đột biến. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Ảnh hưởng của đột biến gene đến sức khỏe.

    a. Đột biến gene có thể gây ra các bệnh di truyền nghiêm trọng. Đúng||Sai

    b. Đột biến gene không bao giờ có lợi cho sức khỏe. Sai||Đúng

    c. Một số đột biến gene có thể làm tăng khả năng chống lại bệnh tật. Đúng||Sai

    d. Đột biến gene chỉ ảnh hưởng đến người mang gene đột biến. Sai||Đúng

    a. Đúng (Gây ra các bệnh nguy hiểm như mù màu, máu khó đông, hồng cầu hình liềm...).

    b. Sai (Một số đột biến gene tăng khả năng thích nghi hoặc giúp cơ thể chống lại một vài loại bệnh).

    c. Đúng (Ví dụ: Đột biến gene CCR5-delta 32 giúp một số người kháng được virus HIV).

    d. Sai (Đột biến gene có thể di truyền cho đời sau thông qua giao tử, ảnh hưởng đến cả thế hệ tương lai).

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những thay đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, có thể gây ra nhiều ảnh hưởng khác nhau.

    a. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể luôn gây chết cho sinh vật. Sai||Đúng

    b. Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng một đoạn gene trên nhiễm sắc thể. Đúng||Sai

    c. Đột biến mất đoạn có thể dẫn đến mất gene quan trọng, gây rối loạn chức năng sinh học. Đúng||Sai

    d. Đột biến đảo đoạn không gây bất kỳ ảnh hưởng nào đến sinh vật. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những thay đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, có thể gây ra nhiều ảnh hưởng khác nhau.

    a. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể luôn gây chết cho sinh vật. Sai||Đúng

    b. Đột biến lặp đoạn làm tăng số lượng một đoạn gene trên nhiễm sắc thể. Đúng||Sai

    c. Đột biến mất đoạn có thể dẫn đến mất gene quan trọng, gây rối loạn chức năng sinh học. Đúng||Sai

    d. Đột biến đảo đoạn không gây bất kỳ ảnh hưởng nào đến sinh vật. Sai||Đúng

    a. Sai (Nhiều đột biến cấu trúc chỉ giảm sức sống, trung tính, hoặc được ứng dụng có lợi như loại bỏ gene xấu).

    b. Đúng (Lặp đoạn làm tăng số lượng bản sao của một đoạn NST, dẫn đến tăng số lượng gene trên đó).

    c. Đúng (Mất đoạn NST thường làm mất đi một lượng lớn gene, dễ gây chết hoặc rối loạn cơ thể).

    d. Sai (Đảo đoạn làm thay đổi trình tự sắp xếp gene, có thể làm thay đổi mức độ hoạt động của gene và ảnh hưởng đến sinh vật).

  • Câu 3: Vận dụng
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Luật Hôn nhân và Gia đình liên quan đến di truyền học.

    a. Luật Hôn nhân và Gia đình cấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi ba đời để tránh các bệnh di truyền. Đúng||Sai

    b. Luật Hôn nhân và Gia đình không có quy định về việc kết hôn liên quan đến yếu tố di truyền. Sai||Đúng

    c. Quy định về cấm kết hôn cận huyết thống nhằm ngăn ngừa bệnh di truyền. Đúng||Sai

    d. Luật Hôn nhân và Gia đình cho phép lựa chọn giới tính thai nhi. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Luật Hôn nhân và Gia đình liên quan đến di truyền học.

    a. Luật Hôn nhân và Gia đình cấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi ba đời để tránh các bệnh di truyền. Đúng||Sai

    b. Luật Hôn nhân và Gia đình không có quy định về việc kết hôn liên quan đến yếu tố di truyền. Sai||Đúng

    c. Quy định về cấm kết hôn cận huyết thống nhằm ngăn ngừa bệnh di truyền. Đúng||Sai

    d. Luật Hôn nhân và Gia đình cho phép lựa chọn giới tính thai nhi. Sai||Đúng

    a. Đúng (Cấm kết hôn trong phạm vi 3 đời vì làm tăng tỷ lệ xuất hiện các tính trạng lặn có hại).

    b. Sai (Luật có quy định cấm kết hôn giữa những người có cùng dòng máu về trực hệ hoặc cận huyết).

    c. Đúng (Hạn chế các gene lặn xấu gặp nhau gây bệnh dị tật bẩm sinh cho đời con).

    d. Sai (Nghiêm cấm mọi hành vi lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức).

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Các hội chứng di truyền ở người.

    a. Hội chứng Down là do có thêm một nhiễm sắc thể 21. Đúng||Sai

    b. Hội chứng Turner là do mất một nhiễm sắc thể X ở nữ giới. Đúng||Sai

    c. Hội chứng Klinefelter chỉ ảnh hưởng đến nữ giới. Sai||Đúng

    d. Hội chứng Down không ảnh hưởng đến sự phát triển trí tuệ. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Các hội chứng di truyền ở người.

    a. Hội chứng Down là do có thêm một nhiễm sắc thể 21. Đúng||Sai

    b. Hội chứng Turner là do mất một nhiễm sắc thể X ở nữ giới. Đúng||Sai

    c. Hội chứng Klinefelter chỉ ảnh hưởng đến nữ giới. Sai||Đúng

    d. Hội chứng Down không ảnh hưởng đến sự phát triển trí tuệ. Sai||Đúng

    a. Đúng (Người bệnh Down có 3 nhiễm sắc thể số 21).

    b. Đúng (Hội chứng Turner do chỉ có 1 NST X ở nữ - cặp NST giới tính là XO).

    c. Sai (Hội chứng Klinefelter xảy ra ở nam giới, mang bộ NST giới tính XXY).

    d. Sai (Hội chứng Down làm bệnh nhân bị si đần, chậm phát triển trí tuệ nghiêm trọng).

  • Câu 5: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Giảm phân là quá trình giảm số lượng NST trong tế bào sinh dục từ 2n xuống n, tạo ra giao tử.

    a. Giảm phân xảy ra trong các tế bào sinh dưỡng. Sai||Đúng

    b. Sau giảm phân, mỗi tế bào con có bộ NST là 2n. Sai||Đúng

    c. Giảm phân là cần thiết cho sự đa dạng di truyền trong quá trình sinh sản hữu tính. Đúng||Sai

    d. Lỗi trong quá trình giảm phân có thể dẫn đến đột biến số lượng NST. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Giảm phân là quá trình giảm số lượng NST trong tế bào sinh dục từ 2n xuống n, tạo ra giao tử.

    a. Giảm phân xảy ra trong các tế bào sinh dưỡng. Sai||Đúng

    b. Sau giảm phân, mỗi tế bào con có bộ NST là 2n. Sai||Đúng

    c. Giảm phân là cần thiết cho sự đa dạng di truyền trong quá trình sinh sản hữu tính. Đúng||Sai

    d. Lỗi trong quá trình giảm phân có thể dẫn đến đột biến số lượng NST. Đúng||Sai

    a. Sai (Xảy ra ở tế bào sinh dục chín, không xảy ra ở tế bào sinh dưỡng).

    b. Sai (Tế bào con là giao tử có bộ NST giảm đi một nửa, mang bộ NST đơn bội n).

    c. Đúng (Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của NST tạo ra vô số biến dị tổ hợp phong phú).

    d. Đúng (NST không phân ly trong giảm phân sẽ tạo ra giao tử thừa hoặc thiếu NST, gây đột biến số lượng).

  • Câu 6: Vận dụng
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Cách phòng ngừa bệnh di truyền.

    a. Sử dụng thuốc trừ sâu và hóa chất không ảnh hưởng đến sức khỏe di truyền. Sai||Đúng

    b. Tránh tiếp xúc với các tác nhân gây đột biến gene giúp giảm nguy cơ mắc bệnh di truyền. Đúng||Sai

    c. Không có cách nào để phòng ngừa bệnh di truyền. Sai||Đúng

    d. Sàng lọc di truyền trước khi sinh có thể giúp phòng ngừa bệnh di truyền. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cách phòng ngừa bệnh di truyền.

    a. Sử dụng thuốc trừ sâu và hóa chất không ảnh hưởng đến sức khỏe di truyền. Sai||Đúng

    b. Tránh tiếp xúc với các tác nhân gây đột biến gene giúp giảm nguy cơ mắc bệnh di truyền. Đúng||Sai

    c. Không có cách nào để phòng ngừa bệnh di truyền. Sai||Đúng

    d. Sàng lọc di truyền trước khi sinh có thể giúp phòng ngừa bệnh di truyền. Đúng||Sai

    a. Sai (Hóa chất độc hại tích tụ có thể gây đột biến di truyền cho thế hệ sau).

    b. Đúng (Hạn chế tiếp xúc tác nhân đột biến giúp bảo vệ an toàn cho vật chất di truyền).

    c. Sai (Có thể phòng ngừa bằng lối sống lành mạnh, bảo vệ môi trường, sàng lọc trước sinh).

    d. Đúng (Giúp chủ động phát hiện sớm thai nhi mang đột biến để có biện pháp xử lý kịp thời).

  • Câu 7: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Nguyên phân là quá trình tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ NST giống hệt tế bào mẹ.

    a. Nguyên phân xảy ra trong tất cả các loại tế bào của cơ thể. Sai||Đúng

    b. Bộ NST của tế bào con sau nguyên phân là n (đơn bội). Sai||Đúng

    c. Nguyên phân giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển. Đúng||Sai

    d. Nguyên phân không liên quan đến quá trình chữa lành vết thương. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Nguyên phân là quá trình tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ NST giống hệt tế bào mẹ.

    a. Nguyên phân xảy ra trong tất cả các loại tế bào của cơ thể. Sai||Đúng

    b. Bộ NST của tế bào con sau nguyên phân là n (đơn bội). Sai||Đúng

    c. Nguyên phân giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển. Đúng||Sai

    d. Nguyên phân không liên quan đến quá trình chữa lành vết thương. Sai||Đúng

    a. Sai (Không xảy ra ở tế bào sinh dục chín chuẩn bị giảm phân).

    b. Sai (Bộ NST của tế bào con giữ nguyên là 2n giống hệt tế bào mẹ).

    c. Đúng (Giúp tăng số lượng tế bào, làm cơ thể lớn lên).

    d. Sai (Nguyên phân tạo ra tế bào mới để thay thế tế bào tổn thương, giúp chữa lành vết thương).

  • Câu 8: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Nguyên nhân gây bệnh di truyền.

    a. Đột biến gene có thể gây ra bệnh di truyền. Đúng||Sai

    b. Tác nhân môi trường không ảnh hưởng đến sự phát sinh bệnh di truyền. Sai||Đúng

    c. Các bệnh di truyền chỉ do các yếu tố nội tại của cơ thể gây ra. Sai||Đúng

    d. Tia UV có thể gây đột biến gene dẫn đến bệnh di truyền. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Nguyên nhân gây bệnh di truyền.

    a. Đột biến gene có thể gây ra bệnh di truyền. Đúng||Sai

    b. Tác nhân môi trường không ảnh hưởng đến sự phát sinh bệnh di truyền. Sai||Đúng

    c. Các bệnh di truyền chỉ do các yếu tố nội tại của cơ thể gây ra. Sai||Đúng

    d. Tia UV có thể gây đột biến gene dẫn đến bệnh di truyền. Đúng||Sai

    a. Đúng (Đột biến gene là một trong những nguyên nhân cốt lõi gây bệnh di truyền).

    b. Sai (Tác nhân môi trường như hóa chất, phóng xạ... làm tăng tần số đột biến gây bệnh).

    c. Sai (Do cả yếu tố nội tại và các tác nhân lý, hóa, sinh học từ ngoại cảnh).

    d. Đúng (Tia UV làm biến đổi cấu trúc DNA, dễ dẫn đến các đột biến gây ung thư da).

  • Câu 9: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Nhiễm sắc thể là cấu trúc trong nhân tế bào chứa DNA và protein histone, quyết định các đặc điểm di truyền.

    a. Nhiễm sắc thể chỉ tồn tại trong tế bào nhân thực. Đúng||Sai

    b. Cấu trúc của nhiễm sắc thể luôn không thay đổi trong suốt quá trình sống của tế bào. Sai||Đúng

    c. Nhiễm sắc thể có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi quang học trong giai đoạn phân bào. Đúng||Sai

    d. Thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể có thể gây ra các bệnh di truyền. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Nhiễm sắc thể là cấu trúc trong nhân tế bào chứa DNA và protein histone, quyết định các đặc điểm di truyền.

    a. Nhiễm sắc thể chỉ tồn tại trong tế bào nhân thực. Đúng||Sai

    b. Cấu trúc của nhiễm sắc thể luôn không thay đổi trong suốt quá trình sống của tế bào. Sai||Đúng

    c. Nhiễm sắc thể có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi quang học trong giai đoạn phân bào. Đúng||Sai

    d. Thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể có thể gây ra các bệnh di truyền. Đúng||Sai

    a. Đúng (Tế bào nhân sơ chỉ có phân tử DNA trần dạng vòng, không cấu tạo thành NST như nhân thực).

    b. Sai (NST thay đổi hình thái qua các kỳ phân bào từ dãn xoắn đến co xoắn cực đại).

    c. Đúng (Ở kỳ giữa khi NST co xoắn cực đại, có thể quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi quang học).

    d. Đúng (Thay đổi cấu trúc NST làm mất cân bằng hệ gene, dễ gây dị tật, bệnh lý).

  • Câu 10: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Đột biến gene là những thay đổi trong cấu trúc của gene, có thể gây ra những tác động khác nhau đến sinh vật.

    a. Đột biến gene luôn dẫn đến những thay đổi rõ rệt trong ngoại hình của sinh vật. Sai||Đúng

    b. Tất cả các đột biến gene đều có hại cho sinh vật. Sai||Đúng

    c. Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới, giúp tăng tính đa dạng di truyền. Đúng||Sai

    d. Một số đột biến gene có thể mang lại lợi ích sinh tồn cho sinh vật trong môi trường đặc thù. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Đột biến gene là những thay đổi trong cấu trúc của gene, có thể gây ra những tác động khác nhau đến sinh vật.

    a. Đột biến gene luôn dẫn đến những thay đổi rõ rệt trong ngoại hình của sinh vật. Sai||Đúng

    b. Tất cả các đột biến gene đều có hại cho sinh vật. Sai||Đúng

    c. Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới, giúp tăng tính đa dạng di truyền. Đúng||Sai

    d. Một số đột biến gene có thể mang lại lợi ích sinh tồn cho sinh vật trong môi trường đặc thù. Đúng||Sai

    a. Sai (Nhiều đột biến gene là đột biến đồng nghĩa hoặc đột biến lặn không biểu hiện ra ngoại hình).

    b. Sai (Có đột biến trung tính hoặc có lợi).

    c. Đúng (Đột biến gene tạo ra các allele mới, làm phong phú vốn gene của loài).

    d. Đúng (Ví dụ: Đột biến kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn hoặc kháng bệnh ở người).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (50%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo