Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính

Câu hỏi Đúng Sai Khoa học tự nhiên 9 Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính

Bộ tài liệu “Câu hỏi Đúng Sai Khoa học tự nhiên 9 Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính” tổng hợp nhiều dạng bài tập từ cơ bản đến vận dụng về di truyền giới tính. Nội dung bám sát chương trình KHTN 9 và cấu trúc kiểm tra mới theo CV 7991. Học sinh sẽ được luyện tập các kiến thức về NST giới tính X, Y, cơ chế xác định giới tính và phân biệt NST thường với NST giới tính. Mỗi câu hỏi đều có đáp án và giải thích ngắn gọn giúp việc ôn tập trở nên hiệu quả hơn.

👇Mời bạn làm bài tập Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Tác động của môi trường đến giới tính.

    a. Nhiệt độ ấp trứng ảnh hưởng đến giới tính của một số loài bò sát. Đúng||Sai

    b. Hormone sinh dục không thể thay đổi giới tính của cá. Sai||Đúng

    c. Sự phân hóa giới tính không bị ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường. Sai||Đúng

    d. Tỷ lệ đực cái ở một số loài có thể thay đổi do tác động của ánh sáng. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Tác động của môi trường đến giới tính.

    a. Nhiệt độ ấp trứng ảnh hưởng đến giới tính của một số loài bò sát. Đúng||Sai

    b. Hormone sinh dục không thể thay đổi giới tính của cá. Sai||Đúng

    c. Sự phân hóa giới tính không bị ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường. Sai||Đúng

    d. Tỷ lệ đực cái ở một số loài có thể thay đổi do tác động của ánh sáng. Đúng||Sai

    a. Đúng. Ở nhiều loài bò sát như rùa, cá sấu, nhiệt độ lúc ấp trứng quyết định tỉ lệ đực/cái.

    b. Sai. Bổ sung hormone sinh dục vào giai đoạn sớm hoàn toàn có thể làm thay đổi giới tính của một số loài cá (như cá rô phi).

    c. Sai. Điều kiện môi trường (nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng, hormone...) ảnh hưởng mạnh đến sự phân hóa giới tính ở nhiều loài.

    d. Đúng. Ánh sáng/quang chu kỳ có thể làm thay đổi tỉ lệ đực/cái ở một số loài thực vật hoặc động vật bậc thấp.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính đều quan trọng trong việc xác định các tính trạng di truyền.

    a. Nhiễm sắc thể thường không ảnh hưởng đến giới tính của sinh vật. Đúng||Sai

    b. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ ảnh hưởng đến các tính trạng liên quan đến giới tính. Sai||Đúng

    c. Nhiễm sắc thể thường quyết định các đặc điểm chung của cơ thể. Đúng||Sai

    d. Đột biến trên nhiễm sắc thể giới tính có thể ảnh hưởng đến giới tính của sinh vật. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính đều quan trọng trong việc xác định các tính trạng di truyền.

    a. Nhiễm sắc thể thường không ảnh hưởng đến giới tính của sinh vật. Đúng||Sai

    b. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ ảnh hưởng đến các tính trạng liên quan đến giới tính. Sai||Đúng

    c. Nhiễm sắc thể thường quyết định các đặc điểm chung của cơ thể. Đúng||Sai

    d. Đột biến trên nhiễm sắc thể giới tính có thể ảnh hưởng đến giới tính của sinh vật. Đúng||Sai

    a. Đúng. NST thường chỉ mang các gen quy định các tính trạng thường của cơ thể, không mang gen quy định giới tính.

    b. Sai. NST giới tính còn mang nhiều gen quy định các tính trạng thường không liên quan đến giới tính (ví dụ: gen mù màu, máu khó đông trên NST X).

    c. Đúng. NST thường chiếm đại đa số và quyết định các đặc điểm hình thái, sinh lý chung của cơ thể.

    d. Đúng. Đột biến xảy ra trên các gen quyết định giới tính nằm trên NST giới tính có thể làm thay đổi hoàn toàn sự phát triển giới tính của sinh vật.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Yếu tố di truyền trong cơ chế xác định giới tính.

    a. Giới tính của con người được xác định bởi cặp nhiễm sắc thể giới tính từ bố mẹ. Đúng||Sai

    b. Ở một số loài, giới tính có thể được xác định bởi nhiệt độ môi trường. Đúng||Sai

    c. Hormone sinh dục không ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính. Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ môi trường chỉ ảnh hưởng đến giới tính của bò sát. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Yếu tố di truyền trong cơ chế xác định giới tính.

    a. Giới tính của con người được xác định bởi cặp nhiễm sắc thể giới tính từ bố mẹ. Đúng||Sai

    b. Ở một số loài, giới tính có thể được xác định bởi nhiệt độ môi trường. Đúng||Sai

    c. Hormone sinh dục không ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính. Sai||Đúng

    d. Nhiệt độ môi trường chỉ ảnh hưởng đến giới tính của bò sát. Sai||Đúng

    a. Đúng. Giới tính con người do sự kết hợp cặp NST giới tính (XX hoặc XY) từ giao tử của bố và mẹ quyết định.

    b. Đúng. Như ở loài rùa hoặc cá sấu, nhiệt độ môi trường lúc ấp trứng là yếu tố chính quyết định giới tính.

    c. Sai. Hormone sinh dục (cả nội sinh lẫn nhân tạo) ảnh hưởng rất mạnh đến quá trình phân hoá các cơ quan sinh dục.

    d. Sai. Nhiệt độ môi trường còn ảnh hưởng đến giới tính của một số loài động vật khác như cá, động vật lưỡng cư.

  • Câu 4: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính ở một số loài.

    a. Nhiệt độ ấp trứng có thể ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính ở loài rùa. Đúng||Sai

    b. Sự thay đổi về ánh sáng không ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính. Sai||Đúng

    c. Hormone sinh dục có thể thay đổi giới tính của cá khi trưởng thành. Đúng||Sai

    d. Ở người, yếu tố môi trường không ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Các yếu tố môi trường có thể ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính ở một số loài.

    a. Nhiệt độ ấp trứng có thể ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính ở loài rùa. Đúng||Sai

    b. Sự thay đổi về ánh sáng không ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính. Sai||Đúng

    c. Hormone sinh dục có thể thay đổi giới tính của cá khi trưởng thành. Đúng||Sai

    d. Ở người, yếu tố môi trường không ảnh hưởng đến tỉ lệ giới tính. Sai||Đúng

    a. Đúng. Ở rùa, nhiệt độ ấp trứng cao thường sinh ra nhiều rùa cái, nhiệt độ thấp sinh ra nhiều rùa đực.

    b. Sai. Ánh sáng có thể ảnh hưởng (ví dụ: cường độ chiếu sáng/quang chu kỳ ảnh hưởng đến sự phân hoá hoa đực/cái ở thực vật).

    c. Đúng. Ở một số loài cá (như cá rô phi), việc bổ sung hormone sinh dục vào giai đoạn sớm có thể làm thay đổi hoàn toàn giới tính của chúng.

    d. Sai. Mặc dù giới tính ở người do di truyền quyết định từ đầu, nhưng các yếu tố môi trường (tâm lý, hóa chất, chế độ dinh dưỡng) vẫn có thể làm ảnh hưởng lệch tỉ lệ giới tính nam/nữ khi sinh.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Cơ chế xác định giới tính ở người là sự phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân.

    a. Ở nam giới, nhiễm sắc thể Y phân li trong quá trình giảm phân để tạo ra giao tử. Đúng||Sai

    b. Giao tử mang nhiễm sắc thể X từ người mẹ luôn tạo ra giới tính nữ. Sai||Đúng

    c. Giao tử từ người bố quyết định giới tính của con. Đúng||Sai

    d. Tất cả các giao tử đều có khả năng tạo ra giới tính nam. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cơ chế xác định giới tính ở người là sự phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân.

    a. Ở nam giới, nhiễm sắc thể Y phân li trong quá trình giảm phân để tạo ra giao tử. Đúng||Sai

    b. Giao tử mang nhiễm sắc thể X từ người mẹ luôn tạo ra giới tính nữ. Sai||Đúng

    c. Giao tử từ người bố quyết định giới tính của con. Đúng||Sai

    d. Tất cả các giao tử đều có khả năng tạo ra giới tính nam. Sai||Đúng

    a. Đúng. Ở nam (XY), cặp NST giới tính phân li tạo ra 2 loại giao tử: mang X và mang Y.

    b. Sai. Giao tử X của mẹ nếu gặp giao tử Y của bố thì vẫn tạo ra con trai (XY).

    c. Đúng. Mẹ chỉ cho giao tử X, nên con là trai hay gái phụ thuộc hoàn toàn vào việc bố truyền giao tử X hay Y.

    d. Sai. Giao tử mang NST X từ người bố không thể tạo ra giới tính nam.

  • Câu 6: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Sự phân ly của nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân.

    a. Nhiễm sắc thể giới tính phân ly ngẫu nhiên trong quá trình giảm phân.  Đúng||Sai

    b. Sự phân ly của nhiễm sắc thể giới tính không ảnh hưởng đến giới tính của con cái. Sai||Đúng

    c. Nhiễm sắc thể giới tính luôn phân ly đồng đều trong quá trình giảm phân. Sai||Đúng

    d. Sự phân ly của nhiễm sắc thể giới tính có thể gây ra các bệnh di truyền. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Sự phân ly của nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân.

    a. Nhiễm sắc thể giới tính phân ly ngẫu nhiên trong quá trình giảm phân.  Đúng||Sai

    b. Sự phân ly của nhiễm sắc thể giới tính không ảnh hưởng đến giới tính của con cái. Sai||Đúng

    c. Nhiễm sắc thể giới tính luôn phân ly đồng đều trong quá trình giảm phân. Sai||Đúng

    d. Sự phân ly của nhiễm sắc thể giới tính có thể gây ra các bệnh di truyền. Đúng||Sai

    a. Đúng. Các NST giới tính phân ly ngẫu nhiên về các giao tử trong quá trình giảm phân.

    b. Sai. Sự phân ly này quyết định tổ hợp NST ở giao tử, từ đó trực tiếp quyết định giới tính đời con.

    c. Sai. Từ "luôn" là chưa chính xác, vì đôi khi xảy ra hiện tượng phân ly không đồng đều (rối loạn phân li) dẫn đến đột biến số lượng NST.

    d. Đúng. Nếu xảy ra rối loạn phân ly sẽ gây ra các hội chứng di truyền (như Down, Turner, Klinefelter).

  • Câu 7: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Cơ chế xác định giới tính và sự đa dạng di truyền.

    a. Nhiễm sắc thể giới tính không ảnh hưởng đến sự đa dạng di truyền. Sai||Đúng

    b. Sự kết hợp ngẫu nhiên của nhiễm sắc thể giới tính trong thụ tinh tạo ra sự đa dạng di truyền. Đúng||Sai

    c. Các yếu tố môi trường không ảnh hưởng đến sự đa dạng di truyền liên quan đến giới tính. Sai||Đúng

    d. Sự thay đổi giới tính do hormone không tạo ra sự đa dạng di truyền. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cơ chế xác định giới tính và sự đa dạng di truyền.

    a. Nhiễm sắc thể giới tính không ảnh hưởng đến sự đa dạng di truyền. Sai||Đúng

    b. Sự kết hợp ngẫu nhiên của nhiễm sắc thể giới tính trong thụ tinh tạo ra sự đa dạng di truyền. Đúng||Sai

    c. Các yếu tố môi trường không ảnh hưởng đến sự đa dạng di truyền liên quan đến giới tính. Sai||Đúng

    d. Sự thay đổi giới tính do hormone không tạo ra sự đa dạng di truyền. Đúng||Sai

    a. Sai. NST giới tính mang nhiều gen quy định cả tính trạng giới tính lẫn tính trạng thường, góp phần quan trọng vào sự đa dạng di truyền.

    b. Đúng. Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái khi thụ tinh tạo ra nhiều tổ hợp gen độc đáo ở đời con.

    c. Sai. Yếu tố môi trường có thể làm thay đổi tỉ lệ kiểu hình giới tính, tác động đến cấu trúc và sự đa dạng của quần thể.

    d. Đúng. Thay đổi giới tính do hormone chỉ làm biến đổi kiểu hình (bên ngoài), không làm thay đổi kiểu gen di truyền nên không tạo ra sự đa dạng di truyền.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Ứng dụng của hiểu biết về cơ chế xác định giới tính.

    a. Hiểu biết về cơ chế xác định giới tính không có ứng dụng thực tiễn trong y học. Sai||Đúng

    b. Điều chỉnh hormone sinh dục có thể giúp thay đổi giới tính của động vật. Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ ấp trứng không thể điều chỉnh để tạo ra giới tính mong muốn. Sai||Đúng

    d. Hiểu biết về cơ chế xác định giới tính giúp con người điều chỉnh tỷ lệ giới tính trong chăn nuôi. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Ứng dụng của hiểu biết về cơ chế xác định giới tính.

    a. Hiểu biết về cơ chế xác định giới tính không có ứng dụng thực tiễn trong y học. Sai||Đúng

    b. Điều chỉnh hormone sinh dục có thể giúp thay đổi giới tính của động vật. Đúng||Sai

    c. Nhiệt độ ấp trứng không thể điều chỉnh để tạo ra giới tính mong muốn. Sai||Đúng

    d. Hiểu biết về cơ chế xác định giới tính giúp con người điều chỉnh tỷ lệ giới tính trong chăn nuôi. Đúng||Sai

    a. Sai. Có ứng dụng rất lớn, giúp chẩn đoán, phòng ngừa và sàng lọc các bệnh di truyền liên quan đến NST giới tính (như bệnh máu khó đông, mù màu).

    b. Đúng. Trong chăn nuôi, người ta dùng hormone để điều khiển giới tính (ví dụ tạo ra toàn cá rô phi đực để có năng suất cao).

    c. Sai. Hoàn toàn có thể chủ động điều chỉnh nhiệt độ lò ấp trứng (ở rùa, cá sấu, gia cầm) để thu được giới tính mong muốn.

    d. Đúng. Giúp người chăn nuôi chủ động điều khiển tỉ lệ đực/cái phù hợp với mục đích kinh doanh (ví dụ nuôi gà lấy trứng cần nhiều gà mái, nuôi lấy thịt cần nhiều gà đực).

  • Câu 9: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Nhiễm sắc thể giới tính khác với nhiễm sắc thể thường về mặt hình dạng và chức năng.

    a. Nhiễm sắc thể giới tính có vai trò quyết định giới tính của sinh vật. Đúng||Sai

    b. Ở người, cặp nhiễm sắc thể giới tính XX quyết định giới tính nam. Sai||Đúng

    c. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục. Sai||Đúng

    d. Sự kết hợp giữa nhiễm sắc thể giới tính từ bố và mẹ quyết định giới tính của con. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Nhiễm sắc thể giới tính khác với nhiễm sắc thể thường về mặt hình dạng và chức năng.

    a. Nhiễm sắc thể giới tính có vai trò quyết định giới tính của sinh vật. Đúng||Sai

    b. Ở người, cặp nhiễm sắc thể giới tính XX quyết định giới tính nam. Sai||Đúng

    c. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục. Sai||Đúng

    d. Sự kết hợp giữa nhiễm sắc thể giới tính từ bố và mẹ quyết định giới tính của con. Đúng||Sai

    a. Đúng. Mang các gen quy định tính trạng giới tính đực/cái.

    b. Sai. Ở người, cặp XX quyết định giới tính nữ (XY mới là nam).

    c. Sai. NST giới tính có mặt ở tất cả các tế bào (cả tế bào sinh dưỡng lẫn tế bào sinh dục).

    d. Đúng. Sự kết hợp giữa giao tử của bố và mẹ khi thụ tinh sẽ quyết định giới tính đời con.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Nhiễm sắc thể giới tính ở người gồm hai loại: X và Y.

    a. Nữ giới có hai nhiễm sắc thể X. Đúng||Sai

    b. Nam giới có một nhiễm sắc thể X và một nhiễm sắc thể Y. Đúng||Sai

    c. Cặp nhiễm sắc thể XY luôn tạo ra giới tính nữ. Sai||Đúng

    d. Các cặp nhiễm sắc thể X và Y luôn giống hệt nhau về cấu trúc và chức năng. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Nhiễm sắc thể giới tính ở người gồm hai loại: X và Y.

    a. Nữ giới có hai nhiễm sắc thể X. Đúng||Sai

    b. Nam giới có một nhiễm sắc thể X và một nhiễm sắc thể Y. Đúng||Sai

    c. Cặp nhiễm sắc thể XY luôn tạo ra giới tính nữ. Sai||Đúng

    d. Các cặp nhiễm sắc thể X và Y luôn giống hệt nhau về cấu trúc và chức năng. Sai||Đúng

    a. Đúng. Cặp NST giới tính ở nữ giới là tương đồng: XX.

    b. Đúng. Cặp NST giới tính ở nam giới là không tương đồng: XY.

    c. Sai. Cặp NST XY ở người quy định giới tính nam, không phải nữ.

    d. Sai. NST X và Y khác nhau rất lớn về cả hình dạng, kích thước (X lớn hơn Y) cấu trúc và các gen mà chúng mang.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (60%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo