a. Mã di truyền là thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên mRNA. Đúng||Sai
b. Có 64 bộ ba được hình thành từ bốn loại nucleotide. Đúng||Sai
c. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các mã di truyền trên mRNA quy định số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid trên phân tử protein. Sai||Đúng
d. Ba bộ ba UAA, UGG và UCC đóng vai trò kết thúc dịch mã. Sai||Đúng
a. Mã di truyền là thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên mRNA. Đúng||Sai
b. Có 64 bộ ba được hình thành từ bốn loại nucleotide. Đúng||Sai
c. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các mã di truyền trên mRNA quy định số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid trên phân tử protein. Sai||Đúng
d. Ba bộ ba UAA, UGG và UCC đóng vai trò kết thúc dịch mã. Sai||Đúng
a. Đúng. Mã di truyền là thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên mRNA.
b. Đúng. Có 64 bộ ba được hình thành từ bốn loại nucleotide.
c. Sai. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các mã di truyền trên mRNA quy định số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid trên chuỗi polypeptide.
d. Sai. Ba bộ ba UAA, UAG và UGA đóng vai trò kết thúc dịch mã.
