Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 10 lớp 11 Cities of the Future

Lớp: Lớp 10
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: I-Learn Smart World
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng unit 10 Cities of the Future tiếng Anh 11 Smart World

Nằm trong bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 11 i-Learn Smart World theo từng Unit, Từ vựng tiếng Anh 11 unit 10 Cities of the Future bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh lesson 1 - lesson 2 - lesson 3 unit 10 SGK tiếng Anh i-Learn Smart World 11 giúp các em học sinh củng cố kiến thức hiệu quả.

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. automated

(adj) /ˈɑːtəmeɪtɪd/

: tự động hoá

2. by hand

(idm) /baɪ hænd/

: bằng tay, làm thủ công

3. center

(n) /ˈsentə(r)/

: trung tâm

4. commute

(v) /kəˈmjuːt/

: đi làm hàng ngày (qua quãng đường xa)

5. commuter

(n) /kəˈmjuː.tər/

: người đi lại

6. congestion

(n) /kənˈdʒestʃən/

: tắc nghẽn

7. congested

(adj) /kənˈʤestɪd/

: ùn tắc

8. control

(v) /kənˈtroʊl/

: điều khiển

9. definitely

(adv) /ˈdefɪnətli/

: quyết định

10. deliver

(v) /dɪˈlɪvər/

: giao (hàng)

11. delivery

(n) /dɪˈlɪvəri/

: sự giao hàng

12. downtown

(n) /ˌdaʊnˈtaʊn/

: trung tâm thành phố

13. drone

(n) /droʊn/

: máy bay không người lái

14. efficient

(adj) /ɪˈfɪʃnt/

: hiệu quả

15. efficiently

(adv) /ɪˈfɪʃntli/

: một cách hiệu quả

16. efficiency

(n) /ɪˈfɪʃənsi/

: tính hiệu quả

17. fuel

(n) /ˈfjuːəl/

: nhiên liệu

18. fare

(n) /feə(r)/

: vé

19. outskirt

(n) /'aʊtskɜ:ts/

: ngoại ô

20. occasionally

(adv) /əˈkeɪ.ʒən.əl.i/

: thỉnh thoảng

21. pleasant

(adj) /ˈpleznt/

: dễ chịu

22. predict

(v) /prɪˈdɪkt/

: dự đoán

23. predictable

(adj) /prɪˈdɪktəbl/

: có thể dự đoán được

24. prediction

(n) /prɪˈdɪkʃn/

: sự dự đoán, sự tiên đoán

25. reduce

(v) /ri'dju:s/

: giảm

26. reasonably

(adv) /ˈriːznəbli/

: hợp lý

27. self-driving

(adj) /ˌself ˈdraɪvɪŋ/

: chỉ phương tiện tự lái

28. speed limit

(n) /'spiːd ˌlɪmɪt/

: giới hạn tốc độ

29. vehicle

(n) / ˈviːɪkl /

: phương tiện

30. waste

(n) /weɪst/

: lãng phí

Trên đây là Từ vựng Unit 10 lớp 11 Cities of the Future đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo