Từ vựng Unit 9 lớp 11 Education in the future
Từ vựng unit 9 Education in the future tiếng Anh 11 Smart World
Nằm trong bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 11 i-Learn Smart World theo từng Unit, Từ vựng tiếng Anh 11 unit 9 Education in the future bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh lesson 1 - lesson 2 - lesson 3 unit 9 SGK tiếng Anh i-Learn Smart World 11 giúp các em học sinh củng cố kiến thức hiệu quả.
|
Từ vựng |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. aboard |
(adv) /əˈbrɔːd/ |
: du học |
|
2. advise |
(v) /ədˈvaɪz/ |
: khuyên |
|
3. advisable |
(adj) /ədˈvaɪzəbl/ |
: nên |
|
4. advisor |
(n) /ədˈvaɪ.zər/ |
: cố vấn |
|
5. advice |
(n, U) |
: lời khuyên |
|
6. app |
(n) /æp/ |
: ứng dụng |
|
7. design |
(v) /dɪˈzaɪn/ |
: thiết kế |
|
8. economics |
(n) /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ |
: kinh tế |
|
9. economy |
(n) /ɪˈkɑ:nəmi/ |
: nền kinh tế |
|
10. economist |
(n) /ɪˈkɑ:nəmɪst/ |
: nhà kinh tế học |
|
11. economic |
(adj) /ˌiːkəˈnɑːmɪk/ /ˌekəˈnɑːmɪk/ |
: thuộc về kinh tế |
|
12. economical |
(adj) /ˌiːkəˈnɑːmɪk/ |
: tiết kiệm (nhiên liệu, chi phí) |
|
13. engineer |
(n) /ˌendʒɪˈnɪə(r)/ |
: kỹ sư |
|
14. software engineering |
(n) /ˈsɒft.weər ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ |
: kỹ thuật phần mềm |
|
15. develope |
(v) /dɪˈvel.əp/ |
: phát triển |
|
16. in person |
/ɪn/ /ˈpɜːsn/ |
: trực tiếp |
|
17. marketing |
(n) /ˈmɑːkɪtɪŋ/ |
: tiếp thị |
|
18. online |
(adj) /ˌɒnˈlaɪn/ |
: trực tuyến |
|
19. hybrid |
(n) /ˈhaɪ.brɪd/ |
: kết hợp |
|
20. suit |
(n) /suːt/ |
: kết hợp |
|
21. option |
(n) /ˈɒpʃn/ |
: lựa chọn |
|
22. lab |
(n) /læb/ |
: phòng thí nghiệm |
Trên đây là Từ vựng Unit 9 lớp 11 Education in the future đầy đủ nhất.