Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 6 lớp 11 World Heritages

Lớp: Lớp 11
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: I-Learn Smart World
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nằm trong bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 11 i-Learn Smart World theo từng Unit, Từ vựng tiếng Anh 11 unit 6 World Heritages bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh lesson 1 - lesson 2 - lesson 3 unit 6 SGK tiếng Anh i-Learn Smart World 11 giúp các em học sinh củng cố kiến thức hiệu quả.

I. Từ vựng Unit 6 lớp 11 World Heritages

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. awareness

(n) /əˈweənəs/

: sự nhận thức, sự hiểu biết

2. amazed

(adj) /əˈmeɪzd/

: ngạc nhiên

3. ancient

(adj) /ˈeɪnʃənt/

: cổ đại

4. assistant

(n) /əˈsɪstənt/

: trợ lý

5. canyon

(n) /ˈkænjən/

: hẻm núi

6. citadel

(n) /ˈsɪtədəl/

: tòa thành

7. column

(n) /ˈkɒləm/

: cột

8. disappear

(v) /ˌdɪsəˈpɪə(r)/

: biến mất

9. discover

(v) /dɪˈskʌvə(r)/

: phát hiện

10. endangered species

(n) /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/

: có nguy cơ bị tuyệt chủng

11. exist

(v) /ɪɡˈzɪst/

: tồn tại

12. heritage

(n) /ˈherɪtɪdʒ/

: di sản

13. historical

(adj) /hɪˈstɒrɪkl/

: lịch sử

14. impressive

(adj) /ɪmˈpresɪv/

: gây ấn tượng

15. jungle

(n) /ˈdʒʌŋɡl/

: rừng rậm nhiệt đới

16. karst

(n) /kɒ:rst/

: các - xtơ (vùng đá vôi bị xói mòn)

17. kayaking

(n) /ˈkaɪækɪŋ/

: hoạt động chèo thuyền kayak

18. knock down

(phr.v) /nɑk daʊn/

: phá bỏ

19. landscape

(n) /ˈlændskeɪp/

: phong cảnh

20. limestone

(n) /ˈlaɪmstəʊn/

: đá vôi

21. monument

(n) /ˈmɒnjumənt/

: tượng đài

22. pagoda

(n) /pəˈɡəʊdə/

: chùa

23. pass a law

/pɑːs ə lɔː/

: thông qua luật

24. penguin

(n) /ˈpeŋɡwɪn/

: chim cánh cụt

25. pillar

(n) ˈpɪl.ər/

: cột

26. put up

(phr.v) /pʊt ʌp/

: đặt

27. photography

(n) /fəˈtɒɡrəfi/

: nhiếp ảnh

28. preserver

(n) /prɪˈzɜːvə(r)/

: bảo tồn

29. prevent

(v) /prɪˈvent/

: ngăn chặn

30. rare

(adj) /reə(r)/

: hiếm

31. rice field

(n) / raɪs fiːldz /

: ruộng lúa

32. rock

(n) /rɒks/

: đá

33. sunset

(n) /ˈsʌnset/

: hoàng hôn

34. statue

(n) /ˈstætʃuː/

: bức tượng

35. trash

(n) /træʃ/

: rác

36. unique

(adj) /juˈniːk/

: độc nhất vô nhị

37. unused

(adj) /ʌnˈjuːzd/

: không sử dụng

38. waterfall

(n) /ˈwɔːtəfɔːl/

: thác nước

II. Bài tập từ vựng unit 6 lớp 11 i-Learn Smart World có đáp án

Write the correct form of the given words.

1. The Imperial Citadel of Thăng Long in Hanoi is directly related to many important _______________ events of the country. (CULTURE)

2. Tràng An Landscape Complex is a(n) _______________________ area surrounded by green rice fields and villages. (MOUNTAIN)

3. The tower was _______________________ used as a palace. (ORIGIN)

4. In 2019, several activities were organized to mark 25 years of UNESCO _______________________ of Hạ Long Bay as a World Natural Heritage. (RECOGNIZE)

5. The new president said the government is interested in the _____________________ of the country’s historical values. (PRESERVE)

Tải file để xem đáp án 

Trên đây là Từ vựng Unit 6 lớp 11 World Heritages đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 11 i-Learn Smart World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm