Bài tập phương trình bậc hai Có đáp án
Bài tập phương trình bậc hai Có đáp án
Bạn đang tìm kiếm tài liệu bài tập phương trình bậc hai có đáp án giúp luyện tập và nâng cao kỹ năng giải Toán? Tài liệu dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ các dạng phương trình bậc hai lớp 9, bao gồm: phương trình có nghiệm, vô nghiệm, nghiệm kép, nghiệm nguyên, cũng như các bài toán vận dụng nâng cao.
Với hệ thống bài tập phân loại rõ ràng, bám sát chương trình Toán THCS, kèm theo lời giải chi tiết, dễ hiểu, học sinh sẽ dễ dàng tiếp cận kiến thức và tự kiểm tra kết quả học tập của mình. Đây là tài liệu ôn tập lý tưởng dành cho học sinh lớp 9 chuẩn bị thi học kỳ, ôn thi vào lớp 10 hoặc muốn rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai một cách bài bản và hiệu quả. Cùng bắt đầu luyện tập ngay nào!
Các dạng bài tập phương trình bậc hai
Bài tập 1: Giải các phương trình bậc hai sau:
|
TT |
PTBH |
TT |
PTBH |
|
1 |
x2 - 11x + 30 = 0 |
41 |
x2 - 16x + 84 = 0 |
|
2 |
x2 - 10x + 21 = 0 |
42 |
x2 + 2x - 8 = 0 |
|
3 |
x2 - 12x + 27 = 0 |
43 |
5x2 + 8x + 4 = 0 |
|
4 |
5x2 - 17x + 12 = 0 |
44 |
x2 – 2(√3 + √2)x + 4√6 = 0 |
|
5 |
3x2 - 19x - 22 = 0 |
45 |
11x2 + 13x - 24 = 0 |
|
6 |
x2 - (1+√2)x + √2 = 0 |
46 |
x2 - 11x + 30 = 0 |
|
7 |
x2 - 14x + 33 = 0 |
47 |
x2 - 13x + 42 = 0 |
|
8 |
6x2 - 13x - 48 = 0 |
48 |
11x2 - 13x - 24 = 0 |
|
9 |
3x2 + 5x + 61 = 0 |
49 |
x2 - 13x + 40 = 0 |
|
10 |
x2 - √3x - 2 - √6 = 0 |
50 |
3x2 + 5x - 1 = 0 |
|
11 |
x2 - 24x + 70 = 0 |
51 |
5x2 + 7x - 1 = 0 |
|
12 |
x2 - 6x - 16 = 0 |
52 |
3x2 - 2√3x - 3 = 0 |
|
13 |
2x2 + 3x + 1 = 0 |
53 |
x2 - 2√2x + 1 = 0 |
|
14 |
x2 - 5x + 6 = 0 |
54 |
x2 - 2(√3-1)x - 2√3 = 0 |
|
15 |
3x2 + 2x + 5 = 0 |
55 |
11x2 + 13x + 24 = 0 |
|
16 |
2x2 + 5x - 3 = 0 |
56 |
x2 + 13x + 42 = 0 |
|
17 |
x2 - 7x - 2 = 0 |
57 |
11x2 - 13x - 24 = 0 |
|
18 |
3x2 - 2√3x - 2 = 0 |
58 |
2x2 - 3x - 5 = 0 |
|
19 |
-x2 - 7x - 13 = 0 |
59 |
x2 - 4x + 4 = 0 |
|
20 |
√2x2 – 2(√3-1)x -3√2 = 0 |
60 |
x2 - 7x + 10 = 0 |
|
21 |
3x2 - 2x - 1 = 0 |
61 |
4x2 + 11x - 3 = 0 |
|
22 |
x2 - 8x + 15 = 0 |
62 |
3x2 + 8x - 3 = 0 |
|
23 |
2x2 + 6x + 5 = 0 |
63 |
x2 + x + 1 = 0 |
|
24 |
5x2 + 2x - 3 = 0 |
64 |
x2 + 16x + 39 = 0 |
|
25 |
x2 + 13x + 42 = 0 |
65 |
3x2 - 8x + 4 = 0 |
|
26 |
x2 - 10x + 2 = 0 |
66 |
4x2 + 21x - 18 = 0 |
|
27 |
x2 - 7x + 10 = 0 |
67 |
4x2 + 20x + 25 = 0 |
|
28 |
5x2 + 2x - 7 = 0 |
68 |
2x2 - 7x + 7 = 0 |
|
29 |
4x2 - 5x + 7 = 0 |
69 |
-5x2 + 3x - 1 = 0 |
|
30 |
x2 - 4x + 21 = 0 |
70 |
x2 - 2√3x - 6 = 0 |
|
31 |
5x2 + 2x -3 = 0 |
71 |
x2 - 9x + 18 = 0 |
|
32 |
4x2 + 28x + 49 = 0 |
72 |
3x2 + 5x + 4 = 0 |
|
33 |
x2 - 6x + 48 = 0 |
73 |
x2 + 5 = 0 |
|
34 |
3x2 - 4x + 2 = 0 |
74 |
x2 - 4 = 0 |
|
35 |
x2 - 16x + 84 = 0 |
75 |
x2 - 2x = 0 |
|
36 |
x2 + 2x - 8 = 0 |
76 |
x4 - 13x2 + 36 = 0 |
|
37 |
5x2 + 8x + 4 = 0 |
77 |
9x4 + 6x2 + 1 = 0 |
|
38 |
x2 – 2(√3 + √2)x + 4√6 = 0 |
78 |
2x4 + 5x2 + 2 = 0 |
|
39 |
x2 - 6x + 8 = 0 |
79 |
2x4 - 7x2 - 4 = 0 |
|
40 |
3x2 - 4x + 2 = 0 |
80 |
x4 - 5x2 + 4 = 0 |
Bài 2: Tìm x, y trong các trường hợp sau:
|
a) |
x + y = 17, x.y = 180 |
e) |
x2 + y2 = 61, x.y = 30 |
|
b) |
x + y = 25, x.y = 160 |
f) |
x - y = 6, x.y = 40 |
|
c) |
x + y = 30, x2 + y2 = 650 |
g) |
x - y = 5, x.y = 66 |
|
d) |
x + y = 11 x.y = 28 |
h) |
x2 + y2 = 25 x.y = 12 |
Bài tập 3:
a) Phương trình
. Có một nghiệm bằng 2, tìm
và nghiệm thứ hai.
b) Phương trình
có một nghiệm bằng 5, tìm
và nghiệm thứ hai.
c) Cho phương trình:
, biết hiệu 2 nghiệm bằng 11. Tìm
và hai nghiệm của phương trình.
d) Tìm
và hai nghiệm của phương trình:
, biết phương trình có 2 nghiệm và có một nghiệm bằng 2 lần nghiệm kia.
Hướng dẫn giải
a) Thay
à phương trình ban đầu ta được:
![]()
Từ
suy ra ![]()
b) Thay
và phương trình ban đầu ta được: ![]()
Từ
suy ra ![]()
c) Vì vai trò của
và
bình đẳng nên theo đề bài giả sử
và theo VI-ÉT ta có
, ta giải hệ sau: ![]()
Suy ra ![]()
d) Vì vai trò của
và
bình đẳng nên theo đề bài giả sử
và theo VI-ÉT ta có
.
Suy ra ![]()
Với
th ì ![]()
Với
th ì ![]()
Bài tập 4: Cho
;
lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên
Hướng dẫn:
Theo hệ thức VI-ÉT ta có
vậy
là nghiệm của phương trình có dạng:
![]()
Bài tập 5: Cho phương trình:
có 2 nghiệm phân biệt
. Không giải phương trình trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là
thoả mãn :
và ![]()
Hướng dẫn:
Theo hệ thức VI- ÉT ta có:
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Vậy phương trình cần lập có dạng:
hay:
![]()
Bài tập 6: Tìm hai số
biết tổng
và tích
?
Hướng dẫn giải
Vì
và
nên
là nghiệm của phương trình:
giải phương trình trên ta được
và ![]()
Vậy nếu
thì
; nếu
thì ![]()
Bài tập 7. Tìm 2 số a và b biết
1) a + b = 9 và a2 + b2 = 41 2) a - b = 5 và ab = 36
3) a2 + b2 = 61 và ab = 30
Hướng dẫn giải
1) Theo đề bài đã biết tổng của hai số a và b, vậy để áp dụng hệ thức VI- ÉT thì cần tìm tích của a và b.
Từ ![]()
![]()
![]()
Suy ra: a, b là nghiệm của phương trình có dạng:
![]()
Vậy: nếu
thì
; nếu
thì
.
2. Đã biết tích:
do đó cần tìm tổng: ![]()
Cách 1: Đặt
ta có
và ![]()
Suy ra
là nghiệm của phương trình: ![]()
Do đó
Nếu
thì
nên ![]()
Nếu
thì
nên ![]()
Cách 2: Từ ![]()
![]()
![]()
![]()
*) Với
và
, nên a, b là nghiệm của phương trình:
![]()
Vậy
thì ![]()
*) Với
và
, nên a, b là nghiệm của phương trình:
![]()
Vậy
thì ![]()
3) Đã biết
, do đó cần tìm
:
Từ: ![]()
![]()
![]()
*) Nếu
và
thì a, b là hai nghiệm của phương trình:
![]()
Vậy nếu
thì
; nếu
thì
.
Bài tập 8: Cho phương trình
có 2 nghiệm
, không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức:
.
Hướng dẫn giải
Ta có:





Rút
từ (1) ta có:
![]()
Rút
từ (2) ta có: ![]()
Đồng nhất các vế của (3) và (4) ta có:
![]()
![]()
Bài tập 9: Cho phương trình:
có 2 nghiệm
. Lập hệ thức liên hệ giữa
sao cho chúng không phụ thuộc vào
.
Hướng dẫn giải
Để phương trình trên có 2 nghiệm
và
thì:

![]()

Theo hệ thức Viète ta có:


Rút
từ (1) ta có:
![]()
![]()
Rút
từ (2) ta có:
![]()
![]()
Đồng nhất các vế của (3) và (4) ta có:
![]()
![]()
![]()
Bài tập 10: Gọi
là nghiệm của phương trình:
. Chứng minh rằng bi thức
không phụ thuộc giá trị của
.
Hướng dẫn giải
Để phương trình trên có 2 nghiệm
và
thì:


Theo hệ thức Viète ta có: 
Thay vào A ta có:
![]()
![]()
Vậy
với mọi
và
.
Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào
.
Bài tập 11: Cho phương trình:
có 2 nghiệm
. Hãy lập hệ thức liên hệ giữa
sao cho
độc lập đối với
.
Hướng dẫn giải
Dễ thấy ![]()
![]()
Do đó phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt
và
Theo hệ thức Viète ta có:

Từ (1) và (2) ta có:
![]()
Bài tập 12: Cho phương trình :
.
Tìm hệ thức liên hệ giữa
và
sao cho chúng không phụ thuộc vào
.
Hướng dẫn giải
Dễ thấy
do đó phương trình đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt
và ![]()
Theo hệ thức Viète ta có
![]()
Từ (1) và (2) ta có:
![]()
![]()
Bài tập 13: Cho phương trình:
. Tìm giá trị của tham số
để 2 nghiệm
và
thoả mãn hệ thức:
.
Hướng dẫn giải
Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm
và
là:



Theo hệ thức Viète ta có:
và từ giả thiết:
.
Suy ra: ![]()
(thoả mãn điều kiện xác định)
Vậy với
thì phương trình đã cho có 2 nghiệm
và
thoả mãn hệ thức: ![]()
Bài tập 14: Cho phương trình:
. Tìm
để 2 nghiệm
và
thoả mãn hệ thức:
.
Hướng dẫn giải
Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm
là:

![]()
![]()
Theo hệ thức Viète ta có:
và từ giả thiết
.
Suy ra ![]()
![]()

Vậy với
thì phương trình có 2 nghiệm
và
thoả mãn hệ thức: ![]()
Bài tập 15
1. Cho phương trình:
. Tìm
để 2 nghiệm
và
thoả mãn hệ thức:
.
2. Cho phương trình: ![]()
Tìm
để hai nghiệm
và
thoả mãn hệ thức:
.
3. Cho phương trình:
. Tìm
để 2 nghiệm
và
thoả mãn hệ thức:
.
Hướng dẫn giải
BT1: Điều kiện xác định: ![]()
Theo hệ thức Viète ta có: 
Từ
suy ra ![]()
Thế (1) vào (2) ta đưa được về phương trình sau:
![]()
![]()
BT2: Ta có: ![]()
Theo Viète: ![]()
Từ:
.
Suy ra: ![]()
![]()
![]()
Thế (1) vào (2) ta có phương trình:
(thoả mãn ĐKXĐ)
BT3:
- Vì
với mọi số thực m nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.
-Theo Viète: 
Từ giả thiết:
.
Suy ra: 
![]()
Thế (1) vào (2) ta được phương trình:
(thoả mãn)
Bài tập 16. Cho phương trình:
. Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm: trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ....
Ví dụ: Xác định tham số
sao cho phương trình:
. Có hai nghiệm trái dấu.
Hướng dẫn giải
Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì:

![]()
Vậy với
thì phương trình có 2 nghi ệm trái dấu.
Từ ![]()
Suy ra: ![]()
Thế (1) vào (2) ta đưa được về phương trình sau:
![]()
Bài tập 17. Cho phương trình:
. Gọi
và
là các nghiệm của phương trình. Tìm
để
có giá trị nhỏ nhất.
Hướng dẫn giải
Theo Viète: ![]()
Theo bài ra ta có: ![]()
Tài liệu vẫn còn các bạn nhấn nút tải về để xem trọn vẹn nội dung nhé!
-----------------------------------------
Trên đây là tuyển chọn những bài tập phương trình bậc hai có đáp án, được biên soạn kỹ lưỡng và bám sát nội dung chương trình Toán lớp 9. Thông qua việc luyện tập thường xuyên với các dạng bài từ cơ bản đến nâng cao, các bạn học sinh sẽ nắm chắc phương pháp giải, rèn luyện tư duy logic và làm quen với các dạng đề thi thực tế.
Hy vọng tài liệu sẽ giúp bạn học tốt hơn môn Toán, đặc biệt trong giai đoạn ôn thi vào lớp 10. Hãy tiếp tục theo dõi các chuyên đề Toán 9 khác như: hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, hàm số bậc nhất, căn bậc hai và bất phương trình để nâng cao toàn diện kỹ năng giải toán. Chúc bạn học tập hiệu quả và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!