Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử Địa lí 8 Cánh diều
Đề kiểm tra giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8
Đề thi giữa học kỳ 2 môn Lịch sử và Địa lý lớp 8 (Bộ sách Cánh diều) không chỉ cung cấp hệ thống câu hỏi phân hóa mà còn tích hợp đầy đủ đáp án chi tiết và bảng ma trận, giúp thầy cô có nguồn tham khảo tin cậy để xây dựng đề kiểm tra và định hướng ôn tập hiệu quả cho học sinh.
Đối với các em học sinh, đây là cơ hội tuyệt vời để làm quen với các dạng bài tập thực tế và kỹ năng phân tích lược đồ, bản đồ. Việc thực hành trên bộ đề này sẽ giúp các em củng cố kiến thức trọng tâm, rèn luyện tư duy logic và tự tin bứt phá điểm số trong kỳ thi giữa kỳ 2 sắp tới. Mời quý thầy cô và các em cùng tải về tham khảo.
1. Đề thi giữa kì 2 Lịch sử 8 Cánh diều Cấu trúc mới
Ma trận đề thi
|
TT |
Chủ đề/ chương |
Nội dung/ đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – sai” |
|
|
|
|||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
|||
|
1 |
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KHOA HỌC, KĨ THUẬT, VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT TRONG CÁC THẾ KỈ XVIII – XIX |
Một số thành tựu khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật của nhân loại trong các thế kỉ XVIII –XIX |
|
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
4 |
|
10% |
|
|
CHÂU Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX |
Trung Quốc |
|
|
1 |
|
|
|
|
III.1 |
|
|
III.1 |
1 |
12,5% |
|
Nhật Bản |
|
|
|
2 |
|
2 |
|
|
|
2 |
|
2 |
10% |
||
|
Ấn Độ |
2 |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
4 |
|
1 |
12,5% |
||
|
Đông Nam Á |
|
|
|
|
|
|
|
|
III.2 |
|
|
|
5% |
||
|
|
Tổng số câu/ ý hỏi |
2 |
2 |
2 |
4 |
2 |
2 |
|
1 |
1 |
6 |
4 + III.1 |
4 + III.2 |
50% |
|
|
|
Tổng số điểm |
1,5 |
2,0 |
|
0,5 |
1,0 |
1,5 |
2,0 |
1,5 |
5 |
|||||
|
1,5 |
|||||||||||||||
|
|
Tỉ lệ % |
15 |
20 |
15 |
15 |
20 |
15 |
50 |
|||||||
A. PHẦN LỊCH SỬ
Phần I. Chọn đáp án đúng nhất, mỗi đáp án đúng là 0,25 điểm
Câu 1. Trong cuộc chạy đua xâm lược thuộc địa của thực dân phương Tây, cuối cùng Ấn Độ trở thành thuộc địa của nước nào?
A. Anh
B. Pháp
C. Hà Lan
D. Tây Ban Nha
Câu 2. Việc phát minh ra máy hơi nước đã tạo tiền đề cho sự phát triển vượt bậc của ngành nào?
A. Công nghiệp chế tạo vũ khí
B. Giao thông vận tải đường thủy và đường bộ
C. Hàng không
D. Tất cả các đáp án trên
........
Câu 6. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới thành công của Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản
A. Phe cải cách nắm thực quyền
B. Tầng lớp Samurai là động lực của cách mạng
C. Cải cách giáo dục được chú trọng
D. Nhận được sự ủng hộ của các nước đế quốc
Phần II. Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S(Sai) trước mỗi nhận định sau. (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
1. Nhờ Nhật Bản phát triển theo con đường TBCN nên cuộc Duy tân Minh Trị mới được tiến hành thành công
.........
8. Cuộc Duy Tân Minh Trị có ảnh hướng nhất định đến cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở một số nước châu Á trong đó có Việt Nam (dẫn tới thành lập Đông Dương cộng sản Đảng)
Phần III. Tự luận
........
Câu 2 (0,5 điểm) Có ý kiến cho rằng: Vào nửa sau TK XIX, thực dân phương Tây đến Đông Nam Á để “Khai hóa văn minh”? Em có đồng ý với ý kiến đó không? Vì sao?
Mời các bạn xem đáp án trong file tải
2. Đề thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 8 Cánh diều cấu trúc cũ
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau đây:
Câu 1. Phát minh nào dưới đây đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?
A. Máy hơi nước.
B. Động cơ đốt trong.
C. Pin Mặt Trời.
D. Năng lượng nguyên tử.
Câu 2. Các thành tựu khoa học, kĩ thuật thế kỉ XVIII - XIX đã tác động trực tiếp đến đời sống xã hội loài người, đưa nhân loại bước vào thời đại
A. văn minh nông nghiệp.
B. văn minh công nghiệp.
C. văn minh hậu công nghiệp.
D. văn minh thông tin.
Câu 3. Bản Hiệp ước nào dưới đây đánh dấu Trung Quốc chính thức trở thành một nước phong kiến, nửa thuộc địa?
A. Hiệp ước Tân Sửu.
B. Hiệp ước Nam Kinh.
C. Hiệp ước Hoàng Phố.
D. Hiệp ước Nhâm Tuất.
Câu 4. Một trong những ý nghĩa quan trọng của cuộc Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là
A. thành lập được nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
B. lật đổ sự thống trị của các nước thực dân, đế quốc phương Tây.
C. cổ vũ phong trào đấu tranh giành độc lập ở một số nước châu Á.
D. đưa Trung Quốc phát triển theo con đường xã hội chủ nghĩa.
Câu 5. Nội dung nào không phản ánh đúng những chính sách cải cách của Thiên hoàng Minh Trị trên lĩnh vực kinh tế?
A. Thống nhất tiền tệ và thị trường.
B. Cho phép mua bán ruộng đất.
C. Xây dựng đường xá, cầu cống.
D. Kìm hãm kinh tế tư bản chủ nghĩa.
Câu 6. Ưu tiên hàng đầu trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản đầu thế kỉ XX là gì?
A. Đàn áp phong trào đấu tranh của công nhân.
B. Đẩy mạnh xâm lược thuộc địa.
C. Bảo vệ quyền lợi cho giai cấp tư sản.
D. Giúp các nước châu Á bảo vệ độc lập.
Câu 7. Trong những năm 1905 - 1911, Đảng Quốc đại đã lãnh đạo nhân dân Ấn Độ thực hiện cuộc đấu tranh nào dưới đây?
A. Khởi nghĩa Xi-pay.
B. Phong trào bất bạo động.
C. Đấu tranh chống chia cắt xứ Ben-gan.
D. Phong trào Thái bình Thiên quốc.
Câu 8. Trong quá trình cai trị Ấn Độ, thực dân Anh không thực hiện chính sách nào dưới đây?
A. Khơi sâu sự cách biệt về chủng tộc, tôn giáo.
B. “Ngu dân”, khuyến khích những tập quán lạc hậu.
C. Vơ vét nguồn nguyên liệu, bóc lột nhân công.
D. Áp đặt và củng cố quyền cai trị gián tiếp ở Ấn Độ.
Câu 9. Cuộc đấu tranh chống Pháp tiêu biểu của nhân dân Lào trong những năm 1901 - 1937 là
A. khởi nghĩa của Ong Kẹo.
B. khởi nghĩa của Pha-ca-đuốc.
C. khởi nghĩa của A-cha-xoa.
D. khởi nghĩa của Si-vô-tha.
Câu 10. Nhận xét nào dưới đây không đúng về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX?
A. Diễn ra dưới nhiều hình thức khác nhau.
B. Có sự tham gia của nhiều tầng lớp xã hội.
C. Lật đổ ách cai trị của thực dân phương Tây.
D. Diễn ra sôi nổi nhưng cuối cùng thất bại.
Câu 11. Bộ “Hoàng Việt luật lệ” được ban hành dưới thời Nguyễn còn được gọi là
A. Luật Gia Long.
B. Quốc triều hình luật.
C. Hình thư.
D. Luật Hồng Đức.
Câu 12. Để củng cố bệ đỡ tư tưởng cho chính quyền chuyên chế, nhà Nguyễn thi hành chính sách gì đối với tôn giáo?
A. Bài trừ, ngăn cấm sự phát triển của Nho giáo.
B. Loại bỏ dần Nho giáo ra khỏi các lễ nghi của triều đình.
C. Độc tôn Nho giáo, hạn chế hoạt động của các tôn giáo khác.
D. Phát triển đồng thời Nho giáo, Phật giáo và Đạo giáo.
II. Tự luận (2,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
a) Hãy mô tả quá trình thực thi chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa của nhà Nguyễn.
b) Quá trình thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa của các vua nhà Nguyễn ngày xưa có giá trị như thế nào đối với công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo của quốc gia Việt Nam ngày nay?
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau đây:
Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây của nhóm đất mùn núi cao?
A. giàu mùn, thường có màu đen hoặc nâu đen.
B. tầng đất dày, ít chua, giàu mùn và có độ phì cao.
C. tơi xốp, ít chua, giàu dinh dưỡng.
D. độ phì cao, khả năng giữ nước tốt.
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây của nhóm đất Feralit?
A. giàu mùn, thường có màu đen hoặc nâu đen.
B. tầng đất dày, ít chua, giàu mùn và có độ phì cao.
C. tơi xốp, ít chua, giàu dinh dưỡng.
D. độ phì cao, khả năng giữ nước tốt.
Câu 3. Nguyên nhân nào sau đây làm đất ở vùng đồng bằng bạc màu?
A. Quá trình rửa trôi và hoạt động canh tác không hợp lí.
B. Sử dụng nhiều phân bón hóa học, thuốc trừ sâu.
C. Thay đổi cơ cấu cây trồng thường xuyên.
D. Hiện tượng thời tiết cực đoan: mưa, lũ lụt ngập úng sâu.
Câu 4. Quá trình nào sau đây làm đất suy thoái, tầng đất mỏng, mất khả năng canh tác?
A. Quá trình xói mòn – rửa trôi.
B. Quá trình đá ong hóa.
C. Quá trình tích tụ ô-xít sắt, ô - xít nhôm.
D. Quá trình rửa trôi và canh tác không hợp lí.
Câu 5. Đất mùn núi cao được hình thành trong điều kiện nào?
A. Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn quanh năm.
B. Lượng mưa lớn quanh năm.
C. Nhiệt độ thấp, độ ẩm nhỏ lớn quanh năm.
D. Nhiệt độ cao.
Câu 6. Biểu hiện nào sau đây không phải của thoái hóa đất ở nướ ta?
A. Xói mòn đất ở vùng đồi núi.
B. Hoang mạc hóa ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Mặn hóa, phèn hóa ở đồng bằng sông Cửu Long.
D. Nước biển dâng ở các tỉnh ven biển phía Nam.
Câu 7. Đặc điểm chung của sinh vật Viêt Nam là gì?
A. tương đối nhiều loài.
B. khá nghèo nàn về loài.
C. nhiều loài, ít về gen.
D. phong phú và đa dạng.
Câu 8. Loài động vật nào dưới đây có nguy cơ tuyệt chủng ở miền núi phía Bắc Việt Nam?
A. Hổ.
B. Tê giác.
C. Voi.
D. Voọc mũi hếch.
Câu 9. Tỉnh nào nước ta có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất?
A. Cà Mau.
B. Bạc Liêu.
C. Sóc Trăng.
D. Trà Vinh.
Câu 10. Hệ sinh thái biển bao gồm:
A. rạn san hô, cỏ biển.
B. rừng ngập mặn.
C. vũng, vịnh, bãi triều.
D. đầm lầy than bùn.
Câu 11: Theo tổ chức Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế năm 2020, ở Việt Nam có bao nhiêu loài lưỡng cư bị đe dọa tuyệt chủng?
A. 75 loài.
B. 136 loài.
C. 42 loài.
D. 53 loài.
Câu 12. Theo tổ chức Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế năm 2020, ở Việt Nam có bao nhiêu loài thú tuyệt chủng?
A. 75 loài.
B. 136 loài.
C. 42 loài.
D. 53 loài.
II. Tự luận (2,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Trình bày đặc điểm, phân bố và phân tích giá trị sử dụng của đất feralit ở nước ta.
**************
Mời tải về để xem trọn tài liệu.