Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Ma trận đặc tả Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới năm 2025

Ma trận, bản đặc tả Đề thi giữa học kì 2 Toán 8 KNTT

Ma trận đặc tả Đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới năm 2025 được VnDoc đăng tải dưới đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho thầy cô trong quá trình ra đề thi và ôn luyện kiến thức cho các bạn học sinh. Đây cũng là tài liệu hay giúp học sinh lên kế hoạch ôn tập, chuẩn bị cho kì thi giữa kì 2 môn Toán 8 sắp tới. Mời các bạn tham khảo.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

STT

Chủ đề/ Chương

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

Tổng

TNKQ

Tự luận

Tỉ lệ % điểm

Nhiều lựa chọn

Đúng - Sai

Trả lời ngắn

Biết

Hiểu

Biết

Hiểu

Vận dụng

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Tổng

1

Chương VI. Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số.

2

TD, GTTH

0,5đ

4

3

2

30%

Phép cộng và phép trừ phân thức đại số.

Phép nhân và phép chia phân thức đại số

2

TD, GTTH

0,5đ

2

TD, GQVĐ

0,5đ

1

TD, GQVĐ

0,5đ

1

TD, GQVĐ

0,5đ

1

TD, GQVĐ

0,5đ

2.

Chương VII. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất.

Phương trình bậc nhất một ẩn

2

TD, GTTH

0,5đ

1

TD, GQVĐ

0,5đ

4

2

2

30%

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

2

TD, GTTH

0,5đ

1

TD, GQVĐ

0,25đ

1

TD, GQVĐ

0,25đ

1

TD, GQVĐ

MHH

1,0đ

3

Chương IX. Tam giác đồng dạng

Hai tam giác đồng dạng. Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

1

TD, GTTH

0,25đ

2

TD, GTTH

0,5đ

1

TD, GQVĐ

0,25đ

1

TD, GQVĐ

0,25đ

7

2

3

40%

Định lí Pythagore và ứng dụng

1

TD, GTTH

0,25đ

1

TD, GQVĐ

0,5đ

1

TD, GTTH

0,5đ

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Hình đồng dạng

2

TD, GTTH

0,5đ

1

TD, GQVĐ

0,5đ

1

TD, GQVĐ

0,5đ

Tổng số câu

10

2

4

2

2

2

2

1

1

3

15

7

7

29

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10

Tỉ lệ %

30%

20%

20%

30%

40%

30%

30%

100

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 8

STT

Chủ đề/ chương

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở mức độ đánh giá

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng – Sai

Trả lời ngắn

Biết

Hiểu

Biết

Hiểu

Vận dụng

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chương VI. Phân thức đại số

Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số.

Nhận biết:

- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa, điều kiện xác định, giá trị của phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.

Thông hiểu:

- Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.

Câu 1,

Câu 2

Phép cộng và phép trừ phân thức đại số.

Nhận biết:

- Phân biệt được phép cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu và khác mẫu.

- Thực hiện cộng, trừ hai phân thức cùng mẫu đơn giản.

Thông hiểu:

- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại số.

Vận dụng:

- Vận dụng được các phép tính giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.

Câu 3

Câu 4

Câu 15

Bài 3

Phép nhân và phép chia phân thức đại số

Nhận biết:

- Nhận biết được phân thức đối, phân thức nghịch đảo của một phân thức.

Thông hiểu:

- Thực hiện được các phép tính: phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.

Vận dụng:

- Vận dụng được các phép tính giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.

Câu 5

Câu 6

Câu 16

2

Chương VII. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất.

Phương trình bậc nhất một ẩn

Nhận biết:

- Trình bày được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn.

- Nhận biết được một số là nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn.

Thông hiểu:

- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.

Vận dụng:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn liền với phương trình bậc nhất một ẩn.

Câu 7,

Câu 8

Câu 17

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Thông hiểu:

- Lập được phương trình bậc nhất một ẩn từ dữ kiện của bài toán thực tế.

Vận dụng:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong vật lí, các bài toán liên quan đến hóa học,….)

Câu 13a, Câu 13b

Câu 13c

Câu 13d

Bài 1

3

Chương IX. Tam giác đồng dạng

Hai tam giác đồng dạng. Ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Nhận biết:

- Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.

- Nhận biết được cách viết kí hiệu hai tam giác đồng dạng.

- Từ kí hiệu hai tam giác đồng dạng chỉ ra được hai góc tương ứng bằng nhau và tỉ số hai cạnh tương ứng.

Thông hiểu:

- Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

Vận dụng:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.

Câu 9

Câu 14a,

Câu 14b

Câu 14c

Câu 14d

Định lí Pythagore và ứng dụng

Nhận biết:

- Trình bày được định lí Pythagore.

Thông hiểu:

- Tính được độ dài các cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore.

Vận dụng:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).

Câu 10

Câu 18

Bài 2a

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. Hình đồng dạng

Nhận biết:

- Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh, hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.

Thông hiểu:

- Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.

Vận dụng:

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác vuông đồng dạng.

Câu 11,

Câu 12

Bài 2b

Bài 2c

Tổng số câu

29

10

2

4

2

2

2

2

1

1

3

Tổng số điểm

10

3,0

2,0

2,0

3,0

Tỉ lệ phần trăm

100%

30

20

20

30

Lưu ý:

Các dạng thức trắc nghiệm gồm:

+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.

+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác cả 04 ý trong câu được 1 điểm.

+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Chia sẻ, đánh giá bài viết
2
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
Tải tài liệu Trả phí + Miễn phí
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
    🖼️

    Gợi ý cho bạn

    Xem thêm
    🖼️

    Đề thi giữa kì 2 lớp 8

    Xem thêm
    Chia sẻ
    Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
    Mã QR Code
    Đóng