Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Toán 9 trường THCS Phước Bửu, BR VT năm 2024 - 2025

Dạng tài liệu: Đề thi Toán Lớp 9
Phân loại: Tài liệu Tính phí
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2024 – 2025
Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
Kiểm tra, ngày ... tháng ... năm 20...
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm).
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ ghi một phương án vào bài làm:
Câu 1. Nghiệm của phương trình x
2
+ 3x - 10 = 0 là:
A. x = 1 ; x = - 10 B. x = 5 ; x = - 2 C. x = - 1 ; x = 10 D. x = - 5 ; x = 2
Câu 2. Đồ thị của hàm số y = ax
2
( a ≠ 0) đi qua điểm A( 1;2 ) , khi đó giá trị của a bằng :
A. 1 B. 2 C. – 2 D.
Câu 3. Phương trình x
2
– 2x – m =0 có nghiệm khi :
A. m ≥ -1 B. m ≥ 1 C. m ≤ 1 D. m ≤ -1
Câu 4. Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình x
2
– 3x – 7 = 0. Khi đó tích hai nghiệm của phương
trình có giá trị bằng :
A. 3 B. – 7 C. - 3 D. 7
Câu 5. Kết quả khảo sát trắc nghiệm môn toán với thang điểm 100 của một nhóm học sinh được cho
trong mẫu số liệu sau:
68
50
49
56
69
74
41
59
79
61
50
57
60
65
65
68
85
50
78
61
90
86
65
95
80
63
a) Cỡ mẫu của cuộc khảo sát là:
A. 20 B. 22 C. 24 D. 26
b) Số học sinh đạt 50 điểm là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
c) Tần số tương đối của học sinh đạt từ 60 đến dưới 80 điểm là:
A. 38,5% B. 11,54% C. 35% D. 50%
d) Số điểm học sinh đạt được chủ yếu là
A. Từ 50 đến dưới 60 điểm C. Từ 60 đến dưới 70 điểm
B. Từ 70 đến dưới 80 điểm D. Từ 80 đến dưới 90 điểm
Câu 6. Một hộp chứa 2 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng và 1 viên bi xanh. Các viên bi có cùng kích thước
và khối lượng. Bạn An lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp
a) Số phần tử của không gian mẫu của phép thử là :
A. 6 B. 4 C. 3 D. 12
b) Xác suất của biến cố “ Hai viên bi lấy ra cùng màu “ là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh bằng 8cm là :
A. 
 B.
 C.
 D.

Câu 8. Quan sát hình vẽ và cho biết độ dài bán kính đáy của hình trụ là :
A. 1 cm
B. 3,5 cm
C. 7 cm
D. 8 cm.
Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (2,0 điểm).
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào bài làm:
Câu 1. Một hộp chứa 2 tấm thẻ màu xanh, 2 tấm thẻ màu trắng và 1 tấm thẻ màu đỏ có cùng kích
thước và khối lượng. Chọn ra ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ hộp. Gọi A là biến cố ” Tấm thẻ lấy ra có màu
xanh ” , B là biến cố ” Tấm thẻ lấy ra có màu đỏ ” và C là biến cố ” Tấm thẻ lấy ra có màu trắng ”
a) Không gian mẫu của phép thử có 3 phần tử.
b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố B là 1.
c) Xác suất của biến cố A là
d) Xác suất của biến cố C là
Câu 2.
a) Bán kính đáy của hình trụ bằng 2 lần đường kính đáy của hình trụ.
b) Đường sinh của hình nón có chiều cao 4cm và đường kính đáy 6cm là 5cm.
c) Thể tích của một thùng đựng nước hình trụ có chiều cao là 8cm và bán kính đáy 3cm là 24πcm
2
.
d) Diện tích của mặt cầu có bán kính 7cm là 196πcm
2
.
Phần III. Câu trắc nghiệm “Trả lời ngắn” (2,0 điểm).
Học sinh chỉ ghi câu trả lời / kết quả vào bài làm
Câu 1. Phương trình x
2
- 15x – 16 = 0 có tổng 2 nghiệm là .
Câu 2. Bảng thống kê sau cho biết số lượt mượn các loại sách trong một tuần tại thư viện của một
trường Trung học cơ sở.
Loại sách
Sách giáo khoa
Sách tham khảo
Truyện ngắn
Tiểu thuyết
Số lượt
20
80
70
30
Hãy dựa vào bảng thống kê ta có tần số tương đối về số lượng sách giáo khoa được mượn là :
Câu 3: Một hộp chứa 1 quả bóng màu đỏ, 1 quả bóng màu xanh và 2 quả bóng màu vàng. Các quả
bóng có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hoa lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng từ hộp. Ta
có số phần tử của không gian mẫu của phép thử là:
Câu 4: Cho một mặt cầu có diện tích là 324π cm
2
. Thể tích của hình cầu đó là:
Phần IV. Tự luận (3,0 điểm).
Bài 1. (1,0 điểm).
Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:
3
10
7
8
10
9
5
6
4
8
7
8
10
9
6
7
8
8
6
6
8
8
8
7
a) Lập bảng tần số cho dữ liệu trên.
b) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số liệu ở bảng tần số .
Bài 2. (0,5 điểm).
Giải phương trình : 
      
Bài 3 (1,5 điểm).
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Gọi M là một điểm thuộc đường tròn sao cho MA > MB.
Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn (O) ở E. Vẽ MP vuông
góc với AB (P AB), MQ vuông góc với AE (Q AB).
a) Chứng minh tứ giác AEMO nội tiếp.
b) Gọi I là trung điểm của PQ. Chứng minh ba điểm O, I, E thẳng hàng
--- Hết ---
Họ và tên học sinh ......................................................................
Chữ ký giám thị ..........................................................................
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2024 – 2025
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25.
Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (4,0 điểm).
Trong mỗi Câu: Đúng 1 ý cho 0,1; đúng 2 ý cho 0,25; đúng 3 ý cho 0,5; đúng 4 ý cho 1,0.
Phần III. Câu trắc nghiệm “Trả lời ngắn” (2,0 điểm).
Câu 1: Kết quả là 15
Câu 2: Kết quả là 10%
Câu 3: Kết quả là 6
Câu 4: Kết quả là 972πcm
3
.
Phần IV. Tự luận (3,0 điểm).
Câu
1
2
3
4
5a
5b
5c
5d
6a
6b
7
8
Đáp án
D
B
A
B
D
C
D
C
A
D
B
B
Câu
1a
1b
1c
1d
2a
2b
2c
2d
Đáp án
S
Đ
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Bài 1(... đ)
Hướng dẫn
Điểm
Lập bảng tần số đúng
(Tìm được đúng 4 số có tần số đúng trở lên được 0,25)
0,5
b
Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng
0,5
Bài 2(... đ)
a

      
   
     
Đặt
   
Thì ta có pt : 2t
2
+ t – 3 = 0
Giải được





Với


0,25
0,25
Bài 3(... đ)
Vẽ hình đến hết câu a được 0,5
(Nếu vẽ được hình tròn và đường kính AB được 0,25)
0,5
a
Xét tứ giác AEMO có:
Đề chẵn

Đề thi cuối học kì 2 Toán 9 có đáp án

Đề thi học kì 2 Toán 9 trường THCS Phước Bửu, BR VT năm 2024 - 2025 với cấu trúc cả trắc nghiệm và tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đây là tài liệu hay cho các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi cuối học kì 2 lớp 9 sắp tới. Đề thi có đáp án cho các em so sánh và đối chiếu sau khi làm xong. Mời các em thử sức.

Ngoài tài liệu trên, mời các bạn tham khảo thêm các đề thi học kì 2 lớp 9 trên VnDoc với đầy đủ các môn. Đây là tài liệu hay giúp các em làm quen với nhiều dạng đề thi khác nhau, nắm được cấu trúc đề thi, từ đó đạt điểm cao trong các kì thi quan trọng.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo