Đề thi học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức CV 7991 Đề 2
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 9
Đề thi cuối học kì 2 lớp 9 môn Toán sách Kết nối tri thức được VnDoc biên soạn bám sát nội dung cấu trúc ma trận đề thi theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Gồm có 3 phần:
- Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
- Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
- Phần 3: Tự luận.
Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 9.
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 9 KẾT NỐI TRI THỨC
|
Trường THCS Đề thi thử số 2 CV 7991 |
NĂM HỌC: 20.. – 20.. Thời gian làm bài: 90 phút |
Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..
PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1 (NB). Đồ thị hàm số
là đường gì ?
| A. Là một đường thẳng | B. Là một đường tròn |
| C. Là một đường cong | D. Là một đường chéo |
Câu 2 (VD). Mũi của một chiếc thuyền buồm thiết kế dạng Parabol
Biết chiều rộng của mũi thuyền là
và chiều dài mũi thuyền là
Xác định hàm số ![]()

| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 3 (NB). Quan sát các phương trình sau:
Hỏi có bao nhiêu phương trình bậc hai một ẩn?
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 4 (TH). Cho hai phương trình sau đây:
;
. Câu trả lời đúng là:
A. Phương trình
có nghiệm kép, phương trình
vô nghiệm.
B. Phương trình
vô nghiệm, phương trình
có nghiệm kép.
C. Cả hai phương trình
đều có nghiệm bằng
.
D. Cả hai phương trình
đều có hai nhiệm phân biệt.
Câu 5 (NB). Cho phương trình
có biệt thức
. Phương trình đã cho có nghiệm khi
| A. |
B. |
| C. |
D. |
Câu 6 (VD). Để phương trình
có một nghiệm bằng
thì các giá trị của
là
| A. |
B. |
| C. |
D. |
Câu 7 (TH). Gọi
và
lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình
. Khi đó
bằng
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 8 (NB). Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tần số tương đối của các ngôn ngữ lập trình được sử dụng khi viết 200 phần mềm của một công ty công nghệ.

Biết rằng, mỗi phần mềm được viết bằng đúng một ngôn ngữ lập trình. Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
| A. 100% | B. 7 | C. 4 | D. 5 |
Câu 9 (NB). Kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp 9B được biểu diễn bằng biểu đồ cột như sau:

Có bao nhiêu phần trăm học sinh xếp loại từ mức đạt trở lên?
| A. 4%. | B. 20%. | C. 96%. | D. 52%. |
Câu 10 (TH). Trường THCS thực hiện một cuộc khảo sát các học sinh lớp 9 về thời gian sử dụng mạng xã hội trung bình trong một ngày (đơn vị: giờ), kết quả thu được như biểu đồ dưới đây:

Có bao nhiêu bạn tham gia cuộc khảo sát, biết rằng có 66 bạn sử dụng mạng xã hội từ 4,5 giờ trở lên?
| A. 2000 | B. 1500 | C. 1200 | D. 1600 |
Câu 11 (TH). Cho bảng tần số ghép nhóm về tuổi thọ của một số ong mật cái như sau

Có bao nhiêu phần trăm số ong có tuổi thọ từ 40 đến dưới 50 ngày?
| A. 24% | B. 30% | C. 46% | D. 54% |
Câu 12 (NB). Xác định không gian mẫu của phép thử sau: Gieo 2 lần một đồng xu có 1 mặt xanh và 1 mặt đỏ.
| A. |
B. |
| C. |
D. |
Câu 13 (VD). Một hộp chứa
thẻ được đánh số từ
đến
. Lấy ngẫu nhiên
thẻ từ hộp đó. Xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho
là:
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 14 (NB). Cho hình vẽ sau. Hình nào có đường tròn tâm O nội tiếp tam giác
?
| A. Hình a, hình b. | B. Hình a. | C. Hình b, hình c. | D. Hình d. |
Câu 15 (NB). Cho các hình sau đây:
Hình vuông; Hình thoi; Tam giác vuông; Hình bình hành; Hình thang cân
Hỏi có bao nhiêu tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn?
| A. 2. | B. 3. | C. 4. | D. 5. |
Câu 16 (VD). Một khu dân cư được bao quanh bởi ba con đường thẳng lập thành một tam giác với độ dài các cạnh là
và
. Họ muốn xây dựng một khách sạn bên trong khu dân cư cách đều cả ba con đường đó. Hỏi khi đó khách sạn sẽ cách mỗi con đường một khoảng là bao nhiêu?
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 17 (TH). Cho tứ giác
có
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tứ giác
là tứ giác nội tiếp.
B. Tứ giác
không nội tiếp được.
C. Tứ giác
là một hình thoi.
D. Tứ giác
là một hình thang cân.
Câu 18 (TH). Cho hình trụ có bán kính đáy
và diện tích toàn phần
. Chiều cao của hình trụ là:
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 19 TH). Hộp sữa ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao
và đường kính đáy
. Diện tích toàn phần của hộp sữa là
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 20 (NB). Công thức tính thể tích hình cầu tâm
bán kính
là

| A. |
B. |
C. |
D. |
PHẦN II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời câu 21 và câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh trả lời đúng hoặc sai.
Câu 21. Cho phương trình:
(
là tham số). Mỗi khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S)
a) Với m = 0 thì phương trình luôn có có hai nghiệm phân biệt
b) Để phương trình có nghiệm kép thì giá trị của tham số
.
c) Với m = -2 thì phương trình có hai nghiệm thỏa mãn
.
d) Để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn
thì giá trị của tham số
.
Câu 22. Cho hai đường tròn
và
tiếp xúc ngoài tại
. Kẻ các đường kính
của
;
của
. Gọi
vừa là tiếp tuyến của đường tròn
vừa là tiếp tuyến của đường tròn
(
;
). Gọi
là giao điểm của
và
. Mỗi khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S)
a)
.
b) Tứ giác
là hình chữ nhật.
c)
.
d)
không là tiếp tuyến của đường tròn
.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 23: (1,0 điểm). Cho hàm số
.
a) (TH) Xác định a để đồ thị hàm số đi qua điểm
.
b) (VD) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.
Câu 24 (VD) (1,0 điểm). Cho tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng
. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 3cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.
Câu 25 (TH) (1,0 điểm). Cho tam giác
nhọn có hai đường cao
và
cắt nhau ở
. Chứng minh: tứ giác
và
nội tiếp
------- HẾT --------
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
(Từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Đáp án |
C |
B |
C |
D |
C |
D |
A |
D |
D |
A |
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
Đáp án |
C |
A |
D |
D |
B |
B |
A |
B |
D |
D |
PHẦN II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 ĐIỂM)
Điểm tối đa của mỗi câu là 1,0 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được: 0,1 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được: 0,25 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được: 0,5 điểm.
+ Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được: 1 điểm.
Câu 21. Cho phương trình: x2 + 2x + m - 1= 0 (m là tham số). Mỗi khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S)?
a. Với m = 0 thì phương trình luôn có có hai nghiệm phân biệt (Đúng)
Vì: Với m = 0 ta có phương là x2 + 2x - 1= 0
Ta có ∆’ = 12 – (-1) = 2 > 0.
b. Để phương trình có nghiệm kép thì giá trị của tham số m = 2 (Đúng)
Vì để phương trình có nghiệm kép thì giá trị của ∆’ = 0 hay 12 – (m - 1) = 0 vậy m= 2
c. Với m = -2 thì phương trình có hai nghiệm thỏa mãn 2x1 + x2 = 0 (Sai)
Vì: Với m = -2 thì phương trình là: x2 + 2x - 3 = 0
Ta có 
Phương trình có hai nghiệm:
.
Nên ![]()
d. Để phương trình có hai nghiệm
thoả mãn
thì giá trị của tham số m = -34 (Đúng)
Vì ta có 
Phương trình có nghiệm khi ∆ ≥ 0 ⇔ 2 – m ≥ 0 ⇔ m ≤ 2 (*)
Khi đó theo định lí Viet ta có: ![]()
Theo bài:
(3)
Từ (1) và (3) ta có: ![]()
![]()
Thế vào (2) ta có:
(thoả mãn (*))
Vậy ![]()
|
Câu 21 |
a - Đúng |
b - Đúng |
c - Sai |
d - Đúng |
Câu 22. Cho hai đường tròn
và
tiếp xúc ngoài tại
. Kẻ các đường kính
của
;
của
. Gọi
vừa là tiếp tuyến của đường tròn
vừa là tiếp tuyến của đường tròn
(
;
). Gọi
là giao điểm của
và
. Mỗi khẳng định sau đây đúng (Đ) hay sai (S)?
Hình vẽ minh họa

Gọi I là giao điểm của tiếp tuyến chung tại A với tiếp tuyến chung DE.
a)
. (Đúng)
Vì: IA = ID = IE => ![]()


b) Tứ giác
là hình chữ nhật. (Đúng)
Vì: Góc A = D = E = 90o
c)
. (Sai)
Vì tam giác AOD không phải tam giác đều.
d)
không là tiếp tuyến của đường tròn
. (Sai)
Vì
.
|
Câu 22 |
a - Đúng |
b - Đúng |
c - Sai |
d - Sai |
Mời bạn đọc tải tài liệu tham khảo đáp án chi tiết đề thi!