Đề thi học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức CV 7991 Đề 1
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 9
Đề thi cuối học kì 2 lớp 9 môn Toán sách Kết nối tri thức được VnDoc biên soạn bám sát nội dung cấu trúc ma trận đề thi theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Gồm có 3 phần:
- Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
- Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
- Phần 3: Tự luận.
Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 9.
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN 9 KẾT NỐI TRI THỨC
|
Trường THCS Đề thi thử số 1 CV 7991 |
NĂM HỌC: 20.. – 20.. Thời gian làm bài: 90 phút |
Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..
PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: (NB) Cho hàm số
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số luôn xác định với mọi x thuộc
.
B. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ và nằm phía trên trục hoành khi a < 0.
C. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ và nằm phía dưới trục hoành khi a < 0.
D. Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ và nằm phía trên trục hoành khi a > 0.
Câu 2: (TH) Cho phương trình
có hai nghiệm
mà
. Giá trị biểu thức
bằng:
| A. 2. | B. 3. | C. 4. | D. |
Câu 3: (VD) Cho phương trình
hai nghiệm phân biệt
để
. Tổng các giá trị của
bằng
| A. 4. | B. -4. | C. -2. | D. 2. |
Câu 4: (NB) Kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp 9B được biểu diễn bằng biểu đồ cột như sau:

Có bao nhiêu học sinh xếp loại Tốt?
| A. 20 | B. 8 | C. 16 | D. 4 |
Câu 5: (TH) Kết quả đo tốc độ xe của 25 xe ô tô (đơn vị: km/h) khi đi qua một trạm quan sát được ghi lại ở bảng sau:
|
48,6 |
54,2 |
53,3 |
45,3 |
48,2 |
|
46,3 |
57,4 |
62,6 |
61,4 |
55 |
|
40,9 |
45,5 |
54,3 |
49,8 |
60 |
|
58,9 |
53 |
53 |
62 |
49,4 |
|
47,8 |
41,2 |
42,8 |
48,8 |
|
Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng số liệu trên, trong đó nhóm đầu tiên là các xe ô tô có tốc độ từ 40 km/h đến dưới 45 km/h. Xác định nhóm có tần số tương đối cao nhất?
| A. [40; 45) | B. [55; 60) | C. [50; 55) | D. [45; 50) |
Câu 6: (NB) Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu
để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa. Mô tả không gian mẫu của phép thử trên
| A. |
B. |
| C. |
D. |
Câu 7: (NB) Một lớp học có 60 học sinh, trong đó 15 học sinh tham gia câu lạc bộ toán học. Xác suất chọn 1 học sinh CLB Toán học của lớp để tham gia biểu diễn là:
| A. 0,15. | B. 0,25. | C. 0,4. | D. |
Câu 8: (VD) Một tổ học sinh có 3 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 9: (NB) Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

| A. Hình A. | B. Hình D. | C. Hình C. | D. Hình B. |
Câu 10: (NB) Cho góc AMB = 500 như hình vẽ.

Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
| A. Số đo cung nhỏ AB là 50. | B. Góc AMB là góc ở tâm. |
| C. Số đo cung nhỏ AB là 25. | D. Số đo cung nhỏ AB là 100. |
Câu 11: (TH) Cho
như hình vẽ. Số đo của
là

| A. 1320. | B. 330. | C. 240. | D. 1140. |
Câu 12: (NB) Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn
A. tiếp xúc với tất cả các cạnh của tam giác đó.
B. đi qua tất cả các đỉnh của tam giác đó.
C. cắt tất cả các cạnh của tam giác đó.
D. đi qua tâm của tam giác đó.
Câu 13: (NB) Số đường tròn nội tiếp của một tam giác đều là
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 14: (NB) Các hình nào sau đây nội tiếp đường tròn?
| A. Hình thoi, hình chữ nhật. | B. Hình vuông, hình bình hành. |
| C. Hình thoi, hình vuông. | D. Hình chữ nhật, hình vuông. |
Câu 15: (TH) Cho hình vẽ bên dưới. Biết
. Số đo góc
bằng:

| A.400. | B. 700. | C. 600. | D. 500. |
Câu 16: (NB) Khi quay tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông của nó ta thu được:
| A. hình trụ. | B. hình nón. |
| C. hình cầu. | D. hình thang. |
Câu 17: (NB) Cho hình nón có chiều cao
, bán kính đáy
. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng bao nhiêu:
| A. |
C. |
| B. |
D. |
Câu 18: (TH) Cho hình nón có đường kính đường tròn đáy bằng
, chiều cao bằng
. Khi đó thể tích nón bằng:
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 19: (NB) Hình cầu tâm O bán kính R được tạo ra khi quay
A. nửa đường tròn tâm O bán kính R quanh đường kính của nó.
B. tam giác vuông quanh cạnh góc vuông.
C. nửa hình tròn tâm O bán kính R quanh đường kính của nó.
D. hình chữ nhật quanh một cạnh của nó.
Câu 20: (TH) Cho hình cầu có diện tích bề mặt là
. Thể tích hình cầu đó là
| A. |
B. |
C. |
D. |
PHẦN II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời câu 21 và câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh trả lời đúng hoặc sai.
Câu 21: Cho hình vẽ.

a) (NB) Bốn điểm A; D; H; E cùng thuộc một đường tròn.
b) (NB) Đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEDC có đường kính là cạnh BD.
c) (TH) Dây DE là dây chung của đường tròn ngoại tứ giác tiếp ADHE và đường tròn ngoại tứ giác tiếp BCDE.
d) (VD) Gọi O tâm tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi đó DE vuông góc với OA.
Câu 22: Một quả bóng bay có dạng hình cầu với chu vi đường tròn lớn là
. Giả sử em làm tăng gấp đôi đường kính của quả bóng bằng cách thổi thêm không khí vào quả bóng. Khi đó
a) (NB) Đường kính của quả bóng bay lúc đầu là
.
b) (NB) Bán kính của quả bóng bay lúc đầu là
.
c) (TH) Thể tích của quả bóng lúc đầu là
.
d) (VD) Thể tích của quả bóng lúc sau tăng 16 lần so với lúc đầu.
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 23: Cho phương trình
.
a) Giải phương trình với m =1
b) Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn ![]()
Câu 24: Cho
vuông tại
có
, đường cao
và đường phân giác
. Qua
kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt
lần lượt tại
và
.
a. Chứng minh tứ giác
nội tiếp một đường tròn.
b. Chứng minh
.
c. Gọi
là trung điểm của
đường tròn tâm
bán kính
cắt
tại
(
khác
) và cắt
tại
(
khác
). Chứng minh ba điểm
thẳng hàng.
Câu 25: Một khối gỗ hình trụ có chiều cao gập 3 lần đường kính đáy. Biết diện tích toàn phần của khối gỗ là
. Tính thế tích của khối gỗ theo đơn vị
. (Lấy
và làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

- Hết -
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
(Từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
Đáp án |
B |
C |
D |
B |
D |
A |
B |
A |
B |
C |
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
Đáp án |
B |
B |
A |
D |
A |
B |
C |
D |
C |
C |
PHẦN II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 ĐIỂM)
Điểm tối đa của mỗi câu là 1,0 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được: 0,1 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được: 0,25 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được: 0,5 điểm.
+ Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được: 1 điểm.
|
Câu 21 |
a - Đúng |
b - Sai |
c - Đúng |
d - Đúng |
|
Câu 22 |
a - Sai |
b - Đúng |
c - Đúng |
d - Sai |
PHẦN III. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
|
Câu |
Nội dung |
Điểm |
|
Câu 23: (1,0 điểm) Cho phương trình a) Giải phương trình với m =1. b) Tìm |
||
|
a) (0,5 điểm) |
Thay m =1 vào phương trình ta được:
Vậy nghiệm của phương trình là x = 2. |
0,25
0,25 |
|
a) (0,5 điểm) |
Có Phương trình có hai nghiệm phân biệt
nên hai nghiệm của phương trình là
Trường hợp 1: Xét Trường hợp 2: Xét |
0,25
0,25 |
Mời bạn đọc tải tài liệu tham khảo đáp án chi tiết!
