Đề thi học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức CV 7991 Đề 5
Đề kiểm tra cuối kì 2 toán 9
Đề thi cuối học kì 2 lớp 9 môn Toán sách Kết nối tri thức được VnDoc biên soạn bám sát nội dung cấu trúc ma trận đề thi theo Công văn 7991 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Gồm có 3 phần:
- Phần 1: Trắc nghiệm khách quan
- Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai
- Phần 3: Tự luận.
Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá học kì 2 môn Toán lớp 9.
|
Trường THCS Đề thi thử số 5 CV 7991 |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - LỚP 9 NĂM HỌC: 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 90 phút |
Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..
PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hàm số
và các điểm
. Điểm thuộc đồ thị hàm số là
| A. Điểm M | B. Điểm N | C. Điểm P | D. Điểm Q |
Câu 2: Cho các hàm số
. Có bao nhiêu hàm số có dạng
?
| A. 1 | B. 2 | C. 4 | D. 3 |
Câu 3. Đồ thị hàm số
đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 4. Cho hàm số
. Tìm giá trị của
để đồ thị đi qua điểm
.
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 5: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 6. Tính biệt thức
từ đó tìm nghiệm của phương trình
.
A.
và phương trình có nghiệm kép.
B.
và phương trình vô nghiệm.
C.
và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
D.
và phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Câu 7: Cho phương trình bậc hai một ẩn
có biệt thức
, phương trình đã cho vô nghiệm khi:
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 8: Khảo sát một số bạn học sinh trong lớp 9A về thể loại phim yêu nhất. Mỗi bạn chỉ chọn đúng một thể loại phim. Kết quả được cho ở bảng sau:
|
Thể loại |
Hài |
Kinh dị |
Khoa học viễn tưởng |
|
Tần số |
20 |
8 |
12 |
Chọn biểu đồ tần số tương đối thích hợp?
A. ![]() |
B. ![]() |
C. ![]() |
D. ![]() |
Câu 9: Tìm điều kiện của tham số
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 10: Biết rằng phương trình
có hai nghiệm
. Khi đó
bằng:
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 11: Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là:
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 12: Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối, đồng chất, xác suất mặt lẻ chấm xuất hiện là:
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 13: Xác suất thực nghiệm của sự kiện
sau
hoạt động vừa thực hiện là
thì
được gọi là:
| A. Tổng số lần thực hiện hoạt động. | B. Xác suất thực nghiệm của sự kiện |
| C. Số lần sự kiện |
D. Khả năng sự kiện |
Câu 14. Một nhóm học sinh gồm 5 học sinh nam, 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên ra một học sinh. Xác suất của biến cố “Bạn được chọn ra là nữ ” là
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 15. Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn, biết
. Vậy số đo
bằng:
| A. |
B. |
| C. |
D. |
Câu 16: Cho
đều có cạnh
ngoại tiếp đường tròn
. Tính
?
| A. |
B. |
| C. |
D. |
Câu 17. Cho hình trụ có chu vi đáy là
và chiều cao
. Tính thể tích hình trụ.
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 18: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Khi quay nửa đường tròn tâm
bán kính
quanh đường kính của nó ta được một mặt cầu.
B. Khi cắt mặt cầu tâm
bán kính
bởi một mặt phẳng bất kỳ thì mặt cắt thu được luôn là một hình tròn.
C. Khi quay nửa hình tròn tâm
bán kính
quanh đường kính của nó ta được một hình cầu
D. Khi cắt hình cầu tâm
bán kính
bởi một mặt phẳng bất kỳ thì mặt cắt thu được luôn là một hình tròn
Câu 19: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy là
, chiều cao
, độ dài đường sinh
là:
| A. |
B. |
C. |
D. |
Câu 20. Hộp sữa ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao
và đường kính đáy là
. Tính diện tích toàn phần của hộp sữa.
| A. |
B. |
C. |
D. |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21: Một mảnh vườn hình chữ nhật. Nếu tăng chiều rộng thêm
và tăng chiều dài thêm 2m thì diện tích tăng thêm
. Nếu giảm chiều rộng đi
và chiều dài đi
thì diện tích giảm đi
. Gọi chiều rộng của mảnh vườn là
, chiều dài của mảnh vườn là
.
a) Điều kiện của x là
.
b) Chiều dài của mảnh vườn sau khi giảm
là
(m).
c) Diện tích của mảnh vườn sau tăng chiều rộng thêm
và tăng chiều dài thêm
là
.
d) Chiều rộng ban đầu là
và chiều dài ban đầu là
.
Câu 22: Trong môn Công nghệ, một lớp 9 khảo sát về tần số sử dụng các thiết bị điện tử của các học sinh trong lớp. Kết quả được trình bày như sau:
|
Thiết bị điện tử |
Điện thoại |
Máy tính |
Máy tính bảng |
Khác |
|
Tần số (m) |
18 |
12 |
6 |
4 |
Lựa chọn đúng, sai:
a) Tần số tương đối của học sinh sử dụng điện thoại là
.
b) Tần số tương đối của học sinh sử dụng máy tính là
.
c) Thiết bị điện tử ít được sử dụng nhất là máy tính bảng.
d) Tổng số học sinh tham gia khảo sát là 40.
PHẦN III: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 23. (1 điểm) Cho phương trình
. Tìm
để phương trình có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn điều kiện
?
Câu 24. (2 điểm) Cho tam giác
nhọn nội tiếp đường tròn
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Đường cao
cắt nhau tại
(
). Kéo dài
cắt đường tròn
tại
?
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
b) Chứng minh
là tam giác cân.
c) Chứng minh
là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp
.
----------------------HẾT------------------
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM THI
PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 ĐIỂM)
(Từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
Đáp án |
C |
D |
C |
A |
A |
D |
A |
C |
B |
B |
|
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
Đáp án |
C |
A |
B |
D |
D |
C |
C |
B |
D |
D |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm)
Điểm tối đa của mỗi câu là 1,0 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được: 0,1 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được: 0,25 điểm.
+ Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được: 0,5 điểm.
+ Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được: 1 điểm.
Câu 21:
Vì giảm chiều rộng đi 3m nên điều kiện của x là x≥ 3 là đúng. -> Chọn: Đúng
Vì chiều dài giảm chiều dài 5m nên chiều dài của vườn là y - 5 (m)
Nên chiều dài của mảnh vườn sau khi giảm 5m là x - 5 (m) là sai. -> Chọn: Sai
Vì tăng chiều rộng thêm 2m nên chiều rộng là x + 2 (m)
và tăng chiều dài thêm 2m là y + 2 (m)
Nên diện tích của mảnh vườn là (x + 2)(y + 2) -> Chọn: Đúng
Giải hệ phương trình ![]()
Chiều rộng ban đầu là 8m và chiều dài ban đầu là 20m. -> Chọn: Đúng
Kết luận:
a. Đúng b. Sai c. Đúng d. Đúng
Câu 22
- Tổng số học sinh tham gia khảo sát là: 12 + 18 + 4 + 6 = 40
- Tần số tương đối của học sinh sử dụng điện thoại là: (18 : 40).100 % = 45%.
-> Chọn: Đúng
- Tần số tương đối của học sinh sử dụng máy tính là: (12 : 40).100 % = 30%.
-> Chọn: Sai
- Tần số tương đối của học sinh sử dụng máy tính bảng là: (6 : 4).100 % = 15%.
-> Chọn: Sai
- Tần số tương đối của học sinh sử dụng các thiết bị khác là: (4 : 40).100 % = 10%.
-> Chọn: Đúng
Kết luận:
a. Đúng b. Sai c. Sai d. Đúng
PHẦN III: TỰ LUẬN (3 điểm)
|
Nội dung |
Điểm |
|
Câu 23. (1điểm). Cho phương trình |
|
|
Ta có |
|
|
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì
|
0,25 |
|
Theo định lý Viete ta có |
0,25 |
|
Khi đó:
Giải phương trình ta được m = 2 hoặc m = -9/5 |
0,25 |
|
Đối chiếu điều kiện ta có m = 2. |
0,25 |
Mời bạn đọc tải tài liệu tham khảo giải chi tiết đề thi!



