Đề kiểm tra số 1 môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Đề kiểm tra 45 phút Tiếng Anh lớp 6 số 1

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến kiểm tra 1 tiết Tiếng Anh 6 lần 1 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra trình độ Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề trắc nghiệm Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp bạn đọc ôn tập kiến thức đã học hiệu quả và đạt điểm cao trong lần kiểm tra Tiếng Anh sắp tới.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

  • Choose the word whose the underlined part is pronounced differently.
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • Choose the odd one out.
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 8.
  • Choose the best answer.
  • 1. What’s his name ? _______ name’s Nam.
  • 2. Seventy-five
  • 3. Twenty-nine
  • 4. There ____ two books on the table.
  • 5. She ___ a teacher.
  • 6. My father is forty. _____ is an engineer.
  • 7. It is _____ eraser.
  • 8. How many ___________ are there in your house?
  • Find out the mistake.
  • 1.
    This is my sister. She is 9 year old .
  • 2.
    What is that? It is an school bag.
  • 3.
    Mai and Lan are student.
  • 4.
    My brother is 15 years old. She is a student.
  • Read the passage and answer these following question.
    This is my family. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. My father is forty years old. He is a doctor. My mother is thirty-five years old. She is a doctor, too. My brother is 10 years old. He is a student.
  • 1. How many people are there in her family?
    There are four people in her family. Her family has four people There're four people in her family.
  • 2. How old is her father?
    Her father is forty years old. He is forty years old.
  • 3. How old is her mother?
    Her mother is thirty- five years old. She is thirty- five years old. Her mother's thirty- five years old.
  • 4. What does her brother do?
    Her brother is a student. He is a student. Her brother's a student.
  • Rearrange these given words to make a meaningful sentence.
  • 1. This/ my/ book/ is/ ./
    This is my book.
  • 2. She/ a/ is/ student/ ./
    She is a student.
  • 3. She/ at/ 32/ lives/ street/ Tran Hung Dao/ ./
    She lives at 32 Tran Hung Dao street.
  • 4. How/ students/ many/ there/ are/ class/ in/ your/ ?/
    How many students are there in your class?
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
52 2.434
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Kiểm tra trình độ tiếng Anh Xem thêm