Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Hiện tượng thời tiết (Đề số 1)

Weather Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Hiện tượng thời tiết

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến chuyên đề Từ vựng Tiếng Anh Hiện tượng thời tiết có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Thời tiết mới nhất do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh gồm nhiều câu hỏi khác nhau liên quan đến từ vựng Tiếng Anh thông dụng chủ đề Thời tiết khí hậu. Chúc bạn đọc học từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.

Một số bài tập Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề khác:

  • 1. Which picture describe the word "Drizzle"?
    Drizzle - /ˈdrɪzl/: Mưa phùn
  • 2. Which word describe this following picture?
    Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh
    Shower /ˈʃaʊə(r)/: Mưa rào
    Rain /reɪn/: Mưa từng giọt
    Raining cats and dogs: Mưa xối xả, mưa lớn
  • 3. What does word "Hail" mean?
    Hail /heɪl/: Mưa đá
  • 4. Synonym of word "Heavy shower" is __________.
    Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh
    Heavy shower: Mưa như trút = Downpour /ˈdaʊnpɔː(r)/
    Rain /reɪn/: Mưa từng giọt
    Hail /heɪl/: Mưa đá
  • 5. Which word describe this following question?
    Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh
    Snowy /snəʊi/: Có tuyết
    Rainy /ˈreɪni/:Có mưa
    Rainbow /ˈreɪnbəʊ/: Cầu vồng
  • 6. Choose the proper word which describe this following question.
    Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh
    Rain /reɪn/: Mưa từng giọt
    Drizzle - /ˈdrɪzl/: Mưa phùn
    Lightning /ˈlaɪtnɪŋ/: Tia chớp
  • 7. "Bão tuyết" in English is ____________.
    Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh
    Snowy /snəʊi/: Có tuyết
    Snowflake /ˈsnəʊfleɪk/: Bông tuyết
    Snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/: Bão tuyết
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
40 3.371
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho người lớn Xem thêm