Trắc nghiệm với 10 giới từ tiếng Anh

Bài tập về giới từ tiếng Anh - Bài tập trắc nghiệm về giới từ

Bài tập trắc nghiệm về giới từ với 10 câu hỏi sẽ giúp các bạn ôn tập lại các cấu trúc câu thông dụng trong tiếng Anh hay. Sau khi làm xong, các bạn sẽ được giải nghĩa các cấu trúc câu này.

  • Chọn giới từ phù hợp điền vào các câu sau:
  • Câu 1: I like to pride myself _____ my ability to concentrate
  • Câu 2: The unrest results _______ our politicians lack of seriousness about the situation.
  • Câu 3: Mark dreams _____ becoming a ballet dancer.
  • Câu 4: Can I glance _____ that for a moment?
  • Câu 5: The accountant charged him $400 _____ his advice
  • Câu 6: I base my conclusions _____ market research.
  • Câu 7: Can you elaborate _____ the process?
  • Câu 8: I can't deal _____ so much overtime.
  • Câu 9: The instructor provided the students _____ a number of examples.
  • Câu 10: I surprised Jane who was engrossed _____ watching TV.
    Giải nghĩa:
    1. Pride yourself on something

    to value a special ability that you have.

    VD: He prides himself on his teaching.

    đánh giá cao bản thân/tự hào bản thân về cái gì
    2. Result from sthIf a ​situation or ​problem ​results from a ​particular ​event or ​activity, it is ​caused by itđược gây nên bởi cái gì
    3. Dream about/of sthto ​think about something that you ​want very muchmơ về cái gì đó
    4. Glance at someone or somethingto look quickly at someone or somethingliếc, nhìn nhanh cái gì, ai đó
    5. Charge sb/sth for sth

    to ask for a particular amount of money for something, especially a service or activity

    VD: They charge $200 for insurence

    thu phí, đánh phí ai vì cái gì, thường là bỏ tiền mua dịch vụ hoặc sản phẩm
    6. Base sth on sth If you ​base something on ​facts or ​ideas, you use those ​facts or ​ideas to ​develop itdựa cái này trên cái kia, thường là dựa kết luận trên sự thật hoặc nghiên cứu, tìm hiểu nào đó
    7. Elaborate on sthto give additional details about someone or somethingnói thêm về một vấn đề, cho thêm chi tiết về một vấn đề
    8. Provide someone with somethingto supply something to someone cung cấp cái gì cho ai đó
    9. Deal with sthto take ​action in ​order to ​achieve something or in ​order to ​solve a ​problemhành động để giải quyết một vấn đề gì đó
    10. engrossed in sth

    having all one's attention or interest absorbed by someone or something.

    VD: They seemed to be engrossed in conversation.

    hoàn toàn tập trung sự chú ý/ý thích vào cái gì hoặc ai đó
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
1 326
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh Xem thêm