Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 13: Bội chung và bội chung nhỏ nhất

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Gọi A là tập hợp các ước của 36, B là tập hợp các bội của 6. Tập hợp A ∩ B là:
    Hướng dẫn:

    A = Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36}

    B = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; ...}

    Vậy A ∩ B = {6; 12; 18; 36}

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng.
  • Câu 3: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Nếu x ⋮ a, x ⋮ b và x nhỏ nhất khác 0 thì x là ... của a và b."
  • Câu 5: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x biết x ⋮ 12, x ⋮ 30 và 50 < x < 100.
    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    12 = 22 . 3 

    30 = 2 . 3 . 5

    BCNN(12, 30) = 22 . 3 . 5 = 60

    Do đó x ∈ BC(12, 30) = B(60) = {0; 60; 120; 180; ...}

    Mà 50 < x < 100 nên x = 60

  • Câu 6: Thông hiểu
    Quy đồng mẫu các phân số dưới đấy, ta được các phân số lần lượt là:

    \frac{7}{30};\ \frac{13}{60};\ \frac{9}{40}

    Hướng dẫn:

     Ta có: Mẫu số chung là BCNN(30; 60; 40) = 120

    Quy đồng mẫu các phân số, ta được:

    \frac{7}{30}=\frac{7.4}{30.4}=\frac{28}{120}

    \frac{13}{60}=\frac{13.2}{60.2}=\frac{26}{120}

    \frac{9}{40}=\frac{9.3}{40.3}=\frac{27}{120}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biết BCNN(84, 70) = 2x . 3y . 5z . 7t. Tính tích x . y . z . t.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    84 = 22 . 3 . 7

    70 = 2 . 5 . 7

    BCNN(84, 70) = 22 . 3 . 5 . 7

    Vậy x = 2; y = z = t = 1 hay x . y . z . t = 2

  • Câu 8: Nhận biết
    Bội chung của nhiều số là …. của bội chung nhỏ nhất của chúng.
  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm hai số tự nhiên sao cho chia cho 5, 7 và 12 đều dư 4.
    Hướng dẫn:

    Ta có x chia cho 5, 7 và 12 đều dư 4 nên (x - 4) chia hết cho 5, 7, 12

    Do đó x - 4 ∈ BC(5, 7, 12)

    BCNN(5, 7, 12) = 420

    => x - 4 ∈ BC(5, 7, 12) = B(420) = {0; 420; 840; 1260;...}

    => x ∈ {4; 424; 844; 1264; ...}

  • Câu 10: Nhận biết
    Mẫu số chung của các phân số là:

    \frac{2}{5};\ \frac{23}{18};\ \frac{4}{75}

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    18 = 2 . 32 

    75 = 3 . 52 

    Mẫu số chung của các phân số là BCNN(5, 18, 75) = 2 . 32 . 52 = 450

     

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo