Từ vựng tiếng Anh lớp 4 cả năm 2020 - 2021

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 4 trọn bộ dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới theo từng Unit năm 2020 - 2021 do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 4 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em ôn luyện hiệu quả.

I. Tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2020 - 2021

1. Tiếng Anh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 1 lớp 4 Nice to see you again

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 2: I'm from Japan

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 2 lớp 4 I'm from Japan

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What day is it today?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 4: What day is it today?

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 4: When's your birthday?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 4 lớp 4 When's your birthday?

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 5: Can you swim?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 5 lớp 4 Can you swim?

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 6: Where's your school?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 6 lớp 4 Where's your school?

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 7: What do you like doing?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 7 lớp 4 What do you like doing?

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 8: What subjects do you have today?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 8 lớp 4 What subjects do you have today?

9. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 9: What are they doing?

Từ vựng tiếng Anh Unit 9 lớp 4 What are they doing?

10. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 10 lớp 4 Where were you yesterday?

II. Tiếng Anh lớp 4 học kì 2 năm 2020 - 2021

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 11: What time is it?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 11 lớp 4 What time is it?

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 12: What does your father do?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 12 lớp 4 What does your father do?

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 13: Would you like some milk?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 13 lớp 4 Would you like some milk?

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 14 : What does he look like?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 14 lớp 4 What does he look like?

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 15: When's Children's Day?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 15 lớp 4 When's Children's Day?

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Let's go to the bookshop

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 16 lớp 4 Let's go to the bookshop

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 17: How much is the T-shirt?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 17 lớp 4 How much is the T-shirt?

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 18: What's your phone number?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 18 lớp 4 What's your phone number?

9. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 19 lớp 4 What animal do you want to see?

10. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 Unit 20: What are you going to do this summer?

Xem chi tiết tại: Từ vựng tiếng Anh Unit 20 lớp 4 What are you going to do this summer?

III. Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 4 chương trình mới đầy đủ

Unit 1: Nice to see you again

Từ mới/ Word Định nghĩa/ Meaning
morning (n) ['mɔ:niŋ] buổi sáng
Good morning chào buổi sáng
afternoon (n) [a:fte’nu:n] buổi chiều
Good afternoon chào buổi chiều
evening (n) [’i:vnig] buổi tối
Good evening chào buổi tối
goodbye (n) /gʊd'bai/ chào tạm biệt
again (adv) [o’gein] lại, nữa
see (v) [si:] gặp, nhìn thấy
Good night (idiom) Chúc ngủ ngon
pupil (n) [’pju:pl] học sinh
England (n) ['iɳglənd] nước Anh
hometown (n) [houm'taun] thị trấn, quê hương
later ['leite] sau
meet (v) [mi:t] gặp
tomorrow (n) [tə'mɒrəʊ] ngày mai
Primary School ['praiməri ‘sku:l] trường Tiểu học

Unit 2: I'm from Japan

Từ mới/ Word Định nghĩa/ Meaning
America [ə'merikə] (n) nước Mỹ
American [ə'merikən] (n) người Mỹ
Viet Nam ['vietnam] (n) nước Việt Nam
Vietnamese [vietna'mi:z] (n) người Việt Nam
England ['iɳglənd] (n) nước Anh (Vương quốc Anh)
English ['iηgli∫] (n) người Anh
Australia [ɔs'treiljə] (n) nước Úc
Australian [os’treilion] (n) người Úc
Japan [dʒə'pæn] (n) nước Nhật
Japanese [dʒə'pæni:z] (n) người Nhật
Malaysia [ma'leizia] (n) nước Mã-lai-xi-a
Malaysian [ma'leizisn] (n) người Ma-lai-xi-a
from [from] (pre) từ
nationality [næ∫ə'nælət] (n) quốc tịch
country ['kʌntri] (n) quốc gia, đất nước

Unit 3: What day is it today?

Từ mới/ Word Cách phát âm Định nghĩa/ Meaning
1. English /ˈɪŋɡlɪʃ/ (n) môn tiếng Anh
2. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n) thứ Hai
3. Tuesday /’tju:zdeɪ/ (n) thứ Ba
4. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n) thứ Tư
5. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n) thứ Năm
6. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n) thứ Sáu
7. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n) thứ Bảy
8. Sunday /ˈsʌndeɪ/ (n) Chủ nhật
9. Weekday /’wi:kdeɪ/ (n) Ngày trong tuần
10. weekend /ˌwiːkˈend/ (n) cuối tuần
11. today /təˈdeɪ/ (n) hôm nay
12. date /deɪt/ (n) ngày trong tháng (ngày, tháng)
13. school day /sku:l deɪ/ Ngày đi học
14. guitar
/ɡɪˈtɑː(r)/
(n) đàn ghi ta
15. grandparents /ˈɡrænpeərənt/ (n) ông bà

Trên đây Từ mới tiếng Anh lớp 4 Unit 1 - 20 chương trình mới. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kì 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
24 20.165
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm