often; sometimes & never: là trạng từ chỉ tần suất
week day: chỉ ngày trong tuần
often; sometimes & never: là trạng từ chỉ tần suất
week day: chỉ ngày trong tuần
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
What would || can || could || do you like to be in the future? - I'd like to be a pilot.
What would || can || could || do you like to be in the future? - I'd like to be a pilot.
personality có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
Cấu trúc: S + love(s) + to V + O + (time).
Dịch: Cô ấy thích chơi đàn vĩ cầm (violin) mỗi buổi tối.
fourteen có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
firefighter; gardener; reporter: là danh từ chỉ nghề nghiệp
teach: động từ tiếng Anh có nghĩa dạy học
I help sick people. I am a doctor. I work in a ___________.
"I help sick people." → Tôi giúp đỡ những người bệnh.
"I am a doctor." → Tôi là bác sĩ.
Công việc của bác sĩ gắn liền với nơi chữa bệnh.
Dịch: Tôi giúp đỡ những người bệnh. Tôi là một bác sĩ. Tôi làm việc ở bệnh viện.
We ____ our friends to our house for a party.
invite = mời → đúng ngữ cảnh invite friends to our house.
Dịch: Chúng tôi mời bạn bè đến nhà dự tiệc.
Jane is very ____. She has good ideas and solves problems quickly.
good ideas, solves problems quickly → clever = thông minh, lanh lợi.
Dịch: Jane rất thông minh. Cô ấy có nhiều ý tưởng hay và giải quyết vấn đề nhanh.
Usually, rarely, often là trạng từ chỉ tần suất
Address là danh từ nghĩa địa chỉ
Japan, China,.Korea là tên quốc gia
Korean là tên quốc tịch Hàn Quốc
What __________________ he like doing in his free time?
Chủ ngữ: he (ngôi thứ 3 số ít).
Động từ chính: like doing (thích làm gì).
Khi đặt câu hỏi ở thì hiện tại đơn, ta dùng does cho ngôi thứ 3 số ít (he, she, it).
Công thức: What does + S + V...?
Ở đây động từ like để nguyên mẫu sau does.
What; Where; Who là những từ để hỏi trong tiếng Anh
often: trạng từ chỉ tần suất
building có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: