Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
often; sometimes & never: là trạng từ chỉ tần suất
week day: chỉ ngày trong tuần
My best friend is ____. He comes from India.
Từ khóa: comes from India → quốc tịch phải là Indian.
Chinese = người Trung Quốc
Malaysian = người Malaysia
American = người Mỹ
Indian = người Ấn Độ
Dịch: Bạn thân của tôi là người Ấn Độ. Cậu ấy đến từ Ấn Độ.
Usually, rarely, often là trạng từ chỉ tần suất
Address là danh từ nghĩa địa chỉ
Lisa is very ____. She always helps me with my homework.
Dấu hiệu: always helps me → Lisa hay giúp đỡ → tính từ phải là helpful = hay giúp đỡ.
nice = dễ thương, tốt bụng
friend = bạn (danh từ, không hợp)
active = năng động
Dịch: Lisa rất hay giúp đỡ. Cô ấy luôn giúp tôi làm bài tập về nhà.
firefighter; gardener; reporter: là danh từ chỉ nghề nghiệp
teach: động từ tiếng Anh có nghĩa dạy học
What __________________ he like doing in his free time?
Chủ ngữ: he (ngôi thứ 3 số ít).
Động từ chính: like doing (thích làm gì).
Khi đặt câu hỏi ở thì hiện tại đơn, ta dùng does cho ngôi thứ 3 số ít (he, she, it).
Công thức: What does + S + V...?
Ở đây động từ like để nguyên mẫu sau does.
Cấu trúc: S + always + V + O + time.
Dịch: Cô ấy luôn đọc sách trước khi đi ngủ.
personality có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
What; Where; Who là những từ để hỏi trong tiếng Anh
often: trạng từ chỉ tần suất
Japan, China,.Korea là tên quốc gia
Korean là tên quốc tịch Hàn Quốc
How do you go to school everyday? - I go || went || did || do to school on foot.
How do you go to school everyday? - I go || went || did || do to school on foot.
We often ____ when we travel.
Cấu trúc cố định: make friends = kết bạn.
Các từ khác không phù hợp ngữ pháp.
Dịch: Chúng tôi thường kết bạn mới khi đi du lịch.
cartoon có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
John is ____. He comes from the United States.
comes from the United States → quốc tịch American.
Dịch: John là người Mỹ. Cậu ấy đến từ Hoa Kỳ.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: