Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Tom is ____. He loves to play sports every day.
Dấu hiệu: loves to play sports every day → liên quan vận động → active = năng động, hoạt bát.
Dịch: Tom rất năng động. Cậu ấy thích chơi thể thao mỗi ngày.
firefighter; gardener; reporter: là danh từ chỉ nghề nghiệp
teach: động từ tiếng Anh có nghĩa dạy học
We ____ our friends to our house for a party.
invite = mời → đúng ngữ cảnh invite friends to our house.
Dịch: Chúng tôi mời bạn bè đến nhà dự tiệc.
We often ____ when we travel.
Cấu trúc cố định: make friends = kết bạn.
Các từ khác không phù hợp ngữ pháp.
Dịch: Chúng tôi thường kết bạn mới khi đi du lịch.
John is ____. He comes from the United States.
comes from the United States → quốc tịch American.
Dịch: John là người Mỹ. Cậu ấy đến từ Hoa Kỳ.
Japan, China,.Korea là tên quốc gia
Korean là tên quốc tịch Hàn Quốc
kangaroo có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
My friend from China has a kind ____. He is very nice to everyone.
kind personality = tính cách tốt bụng → đúng ngữ cảnh.
appearance = vẻ bề ngoài (không phù hợp “kind”)
nationality = quốc tịch (không thể "kind nationality")
Dịch: Người bạn từ Trung Quốc của tôi có tính cách tốt bụng. Cậu ấy rất tử tế với mọi người.
Usually, rarely, often là trạng từ chỉ tần suất
Address là danh từ nghĩa địa chỉ
often; sometimes & never: là trạng từ chỉ tần suất
week day: chỉ ngày trong tuần
Cấu trúc: S + often + V + O + (purpose).
Dịch: Tôi thường lướt Internet để giải trí.
What; Where; Who là những từ để hỏi trong tiếng Anh
often: trạng từ chỉ tần suất
My best friend is ____. He comes from India.
Từ khóa: comes from India → quốc tịch phải là Indian.
Chinese = người Trung Quốc
Malaysian = người Malaysia
American = người Mỹ
Indian = người Ấn Độ
Dịch: Bạn thân của tôi là người Ấn Độ. Cậu ấy đến từ Ấn Độ.
again có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: