We ____ our friends to our house for a party.
invite = mời → đúng ngữ cảnh invite friends to our house.
Dịch: Chúng tôi mời bạn bè đến nhà dự tiệc.
We ____ our friends to our house for a party.
invite = mời → đúng ngữ cảnh invite friends to our house.
Dịch: Chúng tôi mời bạn bè đến nhà dự tiệc.
firefighter; gardener; reporter: là danh từ chỉ nghề nghiệp
teach: động từ tiếng Anh có nghĩa dạy học
building có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai
I help sick people. I am a doctor. I work in a ___________.
"I help sick people." → Tôi giúp đỡ những người bệnh.
"I am a doctor." → Tôi là bác sĩ.
Công việc của bác sĩ gắn liền với nơi chữa bệnh.
Dịch: Tôi giúp đỡ những người bệnh. Tôi là một bác sĩ. Tôi làm việc ở bệnh viện.
Japan, China,.Korea là tên quốc gia
Korean là tên quốc tịch Hàn Quốc
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
often; sometimes & never: là trạng từ chỉ tần suất
week day: chỉ ngày trong tuần
Cấu trúc: My favorite + noun + be + place/time.
Dịch: Bộ phim hoạt hình yêu thích của tôi chiếu trên TV hôm nay.
Lisa is very ____. She always helps me with my homework.
Dấu hiệu: always helps me → Lisa hay giúp đỡ → tính từ phải là helpful = hay giúp đỡ.
nice = dễ thương, tốt bụng
friend = bạn (danh từ, không hợp)
active = năng động
Dịch: Lisa rất hay giúp đỡ. Cô ấy luôn giúp tôi làm bài tập về nhà.
I plant beautiful flowers and trees. I work in the garden. I am a ___________.
"I plant beautiful flowers and trees." → Tôi trồng những bông hoa và cây đẹp.
"I work in the garden." → Tôi làm việc ở trong vườn.
Nghề nghiệp phù hợp: gardener (người làm vườn).
worker ❌ = công nhân, không chỉ rõ làm vườn.
teacher ❌ = giáo viên, dạy học, không liên quan đến trồng cây.
gardener ✅ = người làm vườn, đúng nhất.
nurse ❌ = y tá, chăm sóc bệnh nhân.
John is ____. He comes from the United States.
comes from the United States → quốc tịch American.
Dịch: John là người Mỹ. Cậu ấy đến từ Hoa Kỳ.
What; Where; Who là những từ để hỏi trong tiếng Anh
often: trạng từ chỉ tần suất
Usually, rarely, often là trạng từ chỉ tần suất
Address là danh từ nghĩa địa chỉ
personality có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
Jane is very ____. She has good ideas and solves problems quickly.
good ideas, solves problems quickly → clever = thông minh, lanh lợi.
Dịch: Jane rất thông minh. Cô ấy có nhiều ý tưởng hay và giải quyết vấn đề nhanh.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: