Her new friend is Annie. Her __________ is Japanese.
nationality = quốc tịch → phù hợp
Dịch: Quốc tịch của Emily là Nhật Bản.
Her new friend is Annie. Her __________ is Japanese.
nationality = quốc tịch → phù hợp
Dịch: Quốc tịch của Emily là Nhật Bản.
fourteen có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
firefighter; gardener; reporter: là danh từ chỉ nghề nghiệp
teach: động từ tiếng Anh có nghĩa dạy học
We ____ our friends to our house for a party.
invite = mời → đúng ngữ cảnh invite friends to our house.
Dịch: Chúng tôi mời bạn bè đến nhà dự tiệc.
Usually, rarely, often là trạng từ chỉ tần suất
Address là danh từ nghĩa địa chỉ
often; sometimes & never: là trạng từ chỉ tần suất
week day: chỉ ngày trong tuần
Japan, China,.Korea là tên quốc gia
Korean là tên quốc tịch Hàn Quốc
My friend from China has a kind ____. He is very nice to everyone.
kind personality = tính cách tốt bụng → đúng ngữ cảnh.
appearance = vẻ bề ngoài (không phù hợp “kind”)
nationality = quốc tịch (không thể "kind nationality")
Dịch: Người bạn từ Trung Quốc của tôi có tính cách tốt bụng. Cậu ấy rất tử tế với mọi người.
artist có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai
I have a new friend. His name is Tony. He is from America. He’s American. He is 10
years old. He’s in grade 5A in an International School. He has got short brown hair and
big eyes. He’s a clever and helpful boy. At school, he likes helping his classmates. At
home, he likes helping his mother with the cooking and he always washes the dishes. He is very friendly, too. He likes making new friends, and he invites other to play. He
has a lot of friends. Everyone loves Tony.
Question: He never washes the dishes.
We often ____ when we travel.
Cấu trúc cố định: make friends = kết bạn.
Các từ khác không phù hợp ngữ pháp.
Dịch: Chúng tôi thường kết bạn mới khi đi du lịch.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Where||Which||When||How is he from? - He is from Australia.
Jane is very ____. She has good ideas and solves problems quickly.
good ideas, solves problems quickly → clever = thông minh, lanh lợi.
Dịch: Jane rất thông minh. Cô ấy có nhiều ý tưởng hay và giải quyết vấn đề nhanh.
What; Where; Who là những từ để hỏi trong tiếng Anh
often: trạng từ chỉ tần suất
building có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: